Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ioannis Kosti (Kiến tạo: Guillermo Balzi) 3 | |
Guillermo Balzi 10 | |
Charalampos Mavrias 25 | |
Kosta Aleksic 39 | |
Panagiotis Liagas (Kiến tạo: Guillermo Balzi) 45 | |
Fabricio Pedrozo 45+2' | |
Vangelis Nikolaou (Thay: Andreas Bouchalakis) 46 | |
Gustav Granath (Thay: Diego Esteban) 46 | |
Joel Abu Hanna (Thay: Hoerdur Magnusson) 46 | |
Lamarana Jallow (Thay: Guillermo Balzi) 59 | |
Beni Nkololo (Kiến tạo: Alexandru Matan) 63 | |
Taxiarchis Filon (Thay: Hisham Layous) 73 | |
Panagiotis Simelidis (Thay: Sebastian Palacios) 74 | |
Adriano Bregu (Thay: Charalampos Mavrias) 74 | |
Marios Vichos 79 | |
Deivid Hoxha (Thay: Kosta Aleksic) 83 | |
Stipe Juric (Thay: Fabricio Pedrozo) 87 | |
Lamarana Jallow 90 |
Thống kê trận đấu Panetolikos vs Levadiakos


Diễn biến Panetolikos vs Levadiakos
Thẻ vàng cho Lamarana Jallow.
Fabricio Pedrozo rời sân và được thay thế bởi Stipe Juric.
Kosta Aleksic rời sân và được thay thế bởi Deivid Hoxha.
Thẻ vàng cho Marios Vichos.
Thẻ vàng cho [player1].
Charalampos Mavrias rời sân và được thay thế bởi Adriano Bregu.
Sebastian Palacios rời sân và được thay thế bởi Panagiotis Simelidis.
Hisham Layous rời sân và được thay thế bởi Taxiarchis Filon.
Alexandru Matan đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Beni Nkololo đã ghi bàn!
Guillermo Balzi rời sân và được thay thế bởi Lamarana Jallow.
Hoerdur Magnusson rời sân và được thay thế bởi Joel Abu Hanna.
Diego Esteban rời sân và được thay thế bởi Gustav Granath.
Andreas Bouchalakis rời sân và được thay thế bởi Vangelis Nikolaou.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A O O O - Fabricio Pedrozo đã ghi bàn!
Guillermo Balzi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Panagiotis Liagas đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Kosta Aleksic.
Đội hình xuất phát Panetolikos vs Levadiakos
Panetolikos (4-2-3-1): Yevhenii Kucherenko (99), Charalampos Mavrias (35), Konrad Michalak (71), Christos Sielis (16), Christian Manrique Diaz (15), Andreas Bouchalakis (41), Lazar Kojic (28), Beni Nkololo (11), Diego Esteban Perez (22), Alexandru Matan (10), Kosta Aleksic (14)
Levadiakos (4-2-3-1): Yuri Lodygin (12), Triantafyllos Tsapras (6), Panagiotis Liagas (24), Hordur Magnusson (32), Marios Vichos (3), Enis Cokaj (23), Ioannis Costi (18), Sebastian Palacios (34), Guillermo Balzi (11), Hisham Layous (7), Fabricio Gabriel Pedrozo (15)


| Thay người | |||
| 46’ | Diego Esteban Gustav Granath | 46’ | Hoerdur Magnusson Joel Abu Hanna |
| 46’ | Andreas Bouchalakis Vangelis Nikolaou | 59’ | Guillermo Balzi Lamarana Jallow |
| 74’ | Charalampos Mavrias Adriano Bregou | 73’ | Hisham Layous Taxiarchis Filon |
| 83’ | Kosta Aleksic Deivid Hoxha | 74’ | Sebastian Palacios Panagiotis Symelidis |
| 87’ | Fabricio Pedrozo Stipe Juric | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Michalis Pardalos | Lucas Nunes | ||
Zivko Zivkovic | Giannis Sourdis | ||
Unai García | Joel Abu Hanna | ||
Sebastian Mladen | Lamarana Jallow | ||
Gustav Granath | Giorgos Manthatis | ||
Apostolos Apostolopoulos | Stipe Juric | ||
Vangelis Nikolaou | Taxiarchis Filon | ||
Adriano Bregou | Panagiotis Symelidis | ||
Jeyson Chura | Aaron Tshibola | ||
Lampros Smyrlis | Giannis Tsivelekidis | ||
Deivid Hoxha | Konstantinos Goumas | ||
Nhận định Panetolikos vs Levadiakos
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Panetolikos
Thành tích gần đây Levadiakos
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 14 | 2 | 2 | 20 | 44 | T T H T T | |
| 2 | 17 | 13 | 3 | 1 | 26 | 42 | T H H T T | |
| 3 | 17 | 13 | 2 | 2 | 25 | 41 | T B T T T | |
| 4 | 18 | 10 | 5 | 3 | 23 | 35 | T T T T H | |
| 5 | 17 | 7 | 5 | 5 | 3 | 26 | T B T B H | |
| 6 | 18 | 8 | 1 | 9 | -6 | 25 | B T B B B | |
| 7 | 18 | 5 | 7 | 6 | -4 | 22 | H T H B H | |
| 8 | 17 | 4 | 7 | 6 | -2 | 19 | H H H H B | |
| 9 | 17 | 6 | 0 | 11 | -10 | 18 | T B T B T | |
| 10 | 18 | 4 | 5 | 9 | -5 | 17 | T H B T H | |
| 11 | 18 | 3 | 7 | 8 | -12 | 16 | B H H T T | |
| 12 | 18 | 4 | 3 | 11 | -16 | 15 | B B B B B | |
| 13 | 17 | 2 | 7 | 8 | -9 | 13 | H H B B B | |
| 14 | 18 | 2 | 2 | 14 | -33 | 8 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
