Aleksa Maras (Panserraikos) suýt ghi bàn với một cú đánh đầu nhưng bóng đã bị các hậu vệ của Panaitolikos giải nguy.
Alexandru Matan (Kiến tạo: Konrad Michalak) 11 | |
Moussa Wague (Thay: Zidane Banjaqui) 46 | |
Ethan Duncan Brooks (Thay: Andre Green) 46 | |
Aleksa Maras (Thay: Andrei Ivan) 46 | |
Ethan Brooks (Thay: Andre Green) 46 | |
Lampros Smyrlis (Thay: Sotiris Kontouris) 51 | |
Ethan Brooks 61 | |
Georgios Agapakis 63 | |
Christos Shelis (Thay: Georgios Agapakis) 68 | |
Jeyson Chura (Thay: Konrad Michalak) 69 | |
Braian Galvan (Thay: Marios Tsaousis) 74 | |
Nikos Karelis (Thay: Lefteris Lyratzis) 79 | |
Jeyson Chura 84 | |
Igor Kalinin 87 | |
Vangelis Nikolaou (Thay: Alexandru Matan) 87 | |
Jorge Aguirre (Thay: Kosta Aleksic) 87 | |
Kosta Aleksic 87 |
Thống kê trận đấu Panserraikos FC vs Panetolikos

Diễn biến Panserraikos FC vs Panetolikos
Athanasios Tzilos ra hiệu một quả đá phạt cho Panserraikos ngay ngoài khu vực của Panaitolikos.
Athanasios Tzilos ra hiệu một quả ném biên cho Panaitolikos ở nửa sân của Panserraikos.
Panaitolikos có một quả phát bóng.
Nikos Karelis của Panserraikos bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Athanasios Tzilos ra hiệu một quả đá phạt cho Panaitolikos ở nửa sân của họ.
Panaitolikos thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của Panserraikos.
Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên ở Serres.
Aleksa Maras của Panserraikos tung cú sút, nhưng không trúng đích.
Panserraikos được hưởng một quả phạt góc.
Panserraikos được Athanasios Tzilos trao cho một quả phạt góc.
Tại Serres, Panaitolikos đẩy nhanh tấn công nhưng bị bắt lỗi việt vị.
Panaitolikos được hưởng một quả ném biên ở phần sân của Panserraikos.
Athanasios Tzilos trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Panaitolikos được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Panaitolikos được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Athanasios Tzilos trao cho Panaitolikos một quả phát bóng lên.
Jorge Aguirre vào sân thay cho Kosta Aleksic của Panaitolikos tại sân vận động Serres.
Vangelis Nikolaou vào sân thay cho Alexandru Matan bên phía đội khách.
Kosta Aleksic (Panaitolikos) hiện không có mặt trên sân nhưng vẫn nhận thẻ vàng.
Kosta Aleksic của Panaitolikos đã bị Athanasios Tzilos phạt thẻ vàng đầu tiên.
Đội hình xuất phát Panserraikos FC vs Panetolikos
Panserraikos FC (4-4-2): Francisco Tinaglini (77), Elefterois Lyratzis (19), Volnei (30), Vernon De Marco (81), Igor Kalinin (88), Stephane Omeonga (40), Marios Tsaousis (14), Matthew Guillaumier (6), Andre Green (10), Zidane Banjaqui (11), Andrei Ivan (9)
Panetolikos (4-2-3-1): Lucas Chaves (13), Georgios Agapakis (23), Lazar Kojic (28), Unai García (4), Christian Manrique Diaz (15), Sotiris Kontouris (6), Andreas Bouchalakis (41), Diego Esteban Perez (22), Alexandru Matan (10), Konrad Michalak (71), Kosta Aleksic (14)

| Thay người | |||
| 46’ | Andrei Ivan Aleksa Maras | 51’ | Sotiris Kontouris Lampros Smyrlis |
| 46’ | Andre Green Ethan Duncan Brooks | 68’ | Georgios Agapakis Christos Sielis |
| 46’ | Zidane Banjaqui Moussa Wague | 69’ | Konrad Michalak Jeyson Chura |
| 74’ | Marios Tsaousis Braian Galvan | 87’ | Alexandru Matan Vangelis Nikolaou |
| 79’ | Lefteris Lyratzis Nikos Karelis | 87’ | Kosta Aleksic Jorge Aguirre |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexandros Maskanakis | Zivko Zivkovic | ||
Nikos Karelis | Michalis Pardalos | ||
Aleksa Maras | Chrysovalantis Manos | ||
Braian Galvan | Christos Sielis | ||
Ethan Duncan Brooks | Christos Belevonis | ||
Che Nunnely | Vangelis Nikolaou | ||
Giannis Doiranlis | Jorge Aguirre | ||
Iva Gelashvili | Lampros Smyrlis | ||
Charalampos Georgiadis | Jeyson Chura | ||
Moussa Wague | |||
Aristotelis Karasalidis | |||
Alexandros Tsompanidis | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Panserraikos FC
Thành tích gần đây Panetolikos
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | T | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 5 | 1 | 0 | 0 | 1 | -4 | 0 | B | |
| 6 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 11 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | T | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 13 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch