Thứ Năm, 17/09/2026
J. Kenny
3
Christos Zafeiris
20
Tino Kadewere
25
(Pen) Cherif Ndiaye
32
Andrija Zivkovic
42
Manu Garcia (Thay: Tom Dele-Bashiru)
46
Loren Moron (Thay: Tino Kadewere)
61
Kristijan Jakic (Thay: Christos Zafeiris)
64
Mohamed Mady Camara (Thay: Taison)
73
Dimitrios Chatsidis (Thay: Dimitrios Pelkas)
73
Cherif Ndiaye
77
Jeremy Petris (Thay: Noah Fadiga)
78
Christian Kouame (Thay: Giannis Gianniotas)
78
Sebastian Palacios (Thay: Benjamin Garre)
85
Anestis Mythou (Thay: Cherif Ndiaye)
85
Taha Abdi Ali (Thay: Andrija Zivkovic)
85

Thống kê trận đấu PAOK FC vs Aris

số liệu thống kê
PAOK FC
PAOK FC
Aris
Aris
46 Kiểm soát bóng 54
5 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 7
0 Việt vị 0
15 Phạm lỗi 15
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 8
0 Phát bóng 0

Diễn biến PAOK FC vs Aris

Tất cả (20)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85'

Andrija Zivkovic rời sân và được thay thế bởi Taha Abdi Ali.

85'

Cherif Ndiaye rời sân và được thay thế bởi Anestis Mythou.

85'

Benjamin Garre rời sân và được thay thế bởi Sebastian Palacios.

78'

Giannis Gianniotas rời sân và được thay thế bởi Christian Kouame.

78'

Noah Fadiga rời sân và được thay thế bởi Jeremy Petris.

77' Thẻ vàng cho Cherif Ndiaye.

Thẻ vàng cho Cherif Ndiaye.

73'

Dimitrios Pelkas rời sân và được thay thế bởi Dimitrios Chatsidis.

73'

Taison rời sân và được thay thế bởi Mohamed Mady Camara.

64'

Christos Zafeiris rời sân và được thay thế bởi Kristijan Jakic.

61'

Tino Kadewere rời sân và được thay thế bởi Loren Moron.

46'

Tom Dele-Bashiru rời sân và được thay thế bởi Manu Garcia.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' V À A A O O O - Andrija Zivkovic ghi bàn!

V À A A O O O - Andrija Zivkovic ghi bàn!

32' V À A A O O O - Cherif Ndiaye từ PAOK Thessaloniki FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Cherif Ndiaye từ PAOK Thessaloniki FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

25' Thẻ vàng cho Tino Kadewere.

Thẻ vàng cho Tino Kadewere.

20' Thẻ vàng cho Christos Zafeiris.

Thẻ vàng cho Christos Zafeiris.

3' Thẻ vàng cho Jonjoe Kenny.

Thẻ vàng cho Jonjoe Kenny.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát PAOK FC vs Aris

PAOK FC (4-2-3-1): Jiri Pavlenka (1), Jonjoe Kenny (3), Diego Henrique Costa Barbosa (19), Giannis Michailidis (5), Rahman Baba (21), Christos Zafeiris (20), Ognjen Ugresic (16), Andrija Živković (14), Dimitris Pelkas (10), Taison (11), Cherif Ndiaye (27)

Aris (4-3-3): Ricardo Velho (33), Noah Fadiga (27), Fabiano Leismann (4), Bosko Sutalo (44), Omar Richards (3), Fredrik Jensen (97), Tom Dele-Bashiru (20), Uros Racic (10), Benjamín Garré (7), Tino Kadewere (9), Giannis Gianniotas (70)

PAOK FC
PAOK FC
4-2-3-1
1
Jiri Pavlenka
3
Jonjoe Kenny
19
Diego Henrique Costa Barbosa
5
Giannis Michailidis
21
Rahman Baba
20
Christos Zafeiris
16
Ognjen Ugresic
14
Andrija Živković
10
Dimitris Pelkas
11
Taison
27
Cherif Ndiaye
70
Giannis Gianniotas
9
Tino Kadewere
7
Benjamín Garré
10
Uros Racic
20
Tom Dele-Bashiru
97
Fredrik Jensen
3
Omar Richards
44
Bosko Sutalo
4
Fabiano Leismann
27
Noah Fadiga
33
Ricardo Velho
Aris
Aris
4-3-3
Thay người
64’
Christos Zafeiris
Kristijan Jakic
46’
Tom Dele-Bashiru
Manu Garcia
73’
Taison
Mady Camara
61’
Tino Kadewere
Loren Moron
73’
Dimitrios Pelkas
Dimitrios Chatsidis
78’
Giannis Gianniotas
Christian Kouamé
85’
Andrija Zivkovic
Taha Abdi Ali
78’
Noah Fadiga
Jeremy Petris
85’
Cherif Ndiaye
Anestis Mythou
85’
Benjamin Garre
Sebastian Palacios
Cầu thủ dự bị
Taha Abdi Ali
Apostolos Barbopoulos
Dimitrios Bataoulas
Othmane Boussaid
Mady Camara
Konstantinos Charoupas
Dimitrios Chatsidis
Manu Garcia
Kristijan Jakic
Christian Kouamé
Giorgos Kosidis
Lovro Majkic
Anestis Mythou
Rafa Mir
Baptiste Santamaria
Loren Moron
Shola Shoretire
Sebastian Palacios
Greg Taylor
Jeremy Petris
Konstantinos Thymianis
Matar Thiam
Antonis Tsiftsis
Michalis Voriazidis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hy Lạp
29/11 - 2021
H1: 0-1
21/02 - 2022
H1: 0-0
05/09 - 2022
H1: 0-0
05/01 - 2023
H1: 1-0
18/09 - 2023
H1: 0-0
08/01 - 2024
H1: 0-0
30/09 - 2024
H1: 0-0
20/01 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Hy Lạp
04/12 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Hy Lạp
08/12 - 2025
H1: 2-1
09/02 - 2026
H1: 0-0
14/09 - 2026
H1: 2-0

Thành tích gần đây PAOK FC

Cúp quốc gia Hy Lạp
17/09 - 2026
VĐQG Hy Lạp
14/09 - 2026
H1: 2-0
07/09 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
03/09 - 2026
VĐQG Hy Lạp
31/08 - 2026
Europa Conference League
28/08 - 2026
H1: 1-0
VĐQG Hy Lạp
24/08 - 2026
Europa Conference League
21/08 - 2026
H1: 0-0
Europa League
14/08 - 2026
07/08 - 2026

Thành tích gần đây Aris

Cúp quốc gia Hy Lạp
16/09 - 2026
H1: 0-0
VĐQG Hy Lạp
14/09 - 2026
H1: 2-0
Cúp quốc gia Hy Lạp
10/09 - 2026
VĐQG Hy Lạp
06/09 - 2026
H1: 1-0
30/08 - 2026
H1: 1-0
23/08 - 2026
H1: 1-1
Giao hữu
13/08 - 2026
H1: 2-1
30/07 - 2026
H1: 0-2
VĐQG Hy Lạp
17/05 - 2026
H1: 0-0
13/05 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PanathinaikosPanathinaikos4400912T T T T
2PAOK FCPAOK FC430159T T B T
3OFI CreteOFI Crete430149T B T T
4PanetolikosPanetolikos430139T T T B
5AthensAthens422098T H T H
6OlympiacosOlympiacos421117T T H B
7ArisAris4202-56T T B B
8IraklisIraklis4121-25B H T H
9KalamataKalamata4112-14B B H T
10AtromitosAtromitos4022-22B B H H
11NFC VolosNFC Volos4022-42B H H B
12Kifisia FCKifisia FC4022-42H B B H
13Asteras TripolisAsteras Tripolis4013-51B B B H
14LevadiakosLevadiakos4013-81B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow