Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Giannis Konstantelias (Kiến tạo: Taison) 39 | |
Erik Palmer-Brown 43 | |
Karol Swiderski 47 | |
Antonis Tsiftsis (Thay: Jiri Pavlenka) 51 | |
Anestis Mythou (Kiến tạo: Andrija Zivkovic) 53 | |
Jonjoe Kenny 57 | |
Milos Pantovic (Thay: Karol Swiderski) 66 | |
Adam Gnezda Cerin (Thay: Manolis Siopis) 66 | |
Filip Djuricic (Thay: Anass Zaroury) 76 | |
Fedor Chalov (Thay: Anestis Mythou) 76 | |
Giannis Kotsiras (Thay: Tin Jedvaj) 76 | |
Konstantinos Thimianis (Thay: Alessandro Vogliacco) 77 | |
Anastasios Bakasetas 81 | |
Vicente Taborda (Thay: Tete) 89 | |
Luka Ivanusec (Thay: Taison) 90 |
Thống kê trận đấu PAOK FC vs Panathinaikos


Diễn biến PAOK FC vs Panathinaikos
Taison rời sân và được thay thế bởi Luka Ivanusec.
Tete rời sân và được thay thế bởi Vicente Taborda.
Thẻ vàng cho Anastasios Bakasetas.
Alessandro Vogliacco rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Thimianis.
Tin Jedvaj rời sân và được thay thế bởi Giannis Kotsiras.
Anestis Mythou rời sân và được thay thế bởi Fedor Chalov.
Anass Zaroury rời sân và được thay thế bởi Filip Djuricic.
Manolis Siopis rời sân và được thay thế bởi Adam Gnezda Cerin.
Karol Swiderski rời sân và được thay thế bởi Milos Pantovic.
Thẻ vàng cho Jonjoe Kenny.
Andrija Zivkovic đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Anestis Mythou đã ghi bàn!
Jiri Pavlenka rời sân và được thay thế bởi Antonis Tsiftsis.
Thẻ vàng cho Karol Swiderski.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Erik Palmer-Brown.
Taison đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Giannis Konstantelias đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát PAOK FC vs Panathinaikos
PAOK FC (4-2-3-1): Jiri Pavlenka (1), Jonjoe Kenny (3), Tomasz Kedziora (16), Alessandro Vogliacco (4), Rahman Baba (21), Soualiho Meite (8), Magomed Ozdoev (27), Andrija Živković (14), Giannis Konstantelias (65), Taison (11), Anestis Mythou (56)
Panathinaikos (4-2-3-1): Konstantinos Kotsaris (70), Tin Jedvaj (21), Erik Palmer-Brown (14), Ahmed Touba (5), Davide Calabria (2), Manolis Siopis (6), Pedro Chirivella (4), Tete (10), Anastasios Bakasetas (11), Anass Zaroury (9), Karol Świderski (19)


| Thay người | |||
| 51’ | Jiri Pavlenka Antonis Tsiftsis | 66’ | Manolis Siopis Adam Gnezda Čerin |
| 76’ | Anestis Mythou Fedor Chalov | 66’ | Karol Swiderski Milos Pantovic |
| 77’ | Alessandro Vogliacco Konstantinos Thymianis | 76’ | Tin Jedvaj Giannis Kotsiras |
| 90’ | Taison Luka Ivanušec | 76’ | Anass Zaroury Filip Đuričić |
| 89’ | Tete Vicente Taborda | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Antonis Tsiftsis | Loukas Stamellos | ||
Luka Gugeshashvili | Bartlomiej Dragowski | ||
Greg Taylor | Sverrir Ingason | ||
Konstantinos Thymianis | Filip Mladenović | ||
Alessandro Bianco | Giannis Kotsiras | ||
Dimitrios Bataoulas | Adam Gnezda Čerin | ||
Fedor Chalov | Daniel Mancini | ||
Kiril Despodov | Vicente Taborda | ||
Dimitrios Chatsidis | Filip Đuričić | ||
Luka Ivanušec | Milos Pantovic | ||
Mady Camara | Tonny Vilhena | ||
Giorgos Nikas | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây PAOK FC
Thành tích gần đây Panathinaikos
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 18 | 6 | 2 | 32 | 60 | T H T H T | |
| 2 | 26 | 17 | 7 | 2 | 34 | 58 | T T H T H | |
| 3 | 26 | 17 | 6 | 3 | 35 | 57 | T T H T B | |
| 4 | 26 | 14 | 7 | 5 | 18 | 49 | T T T H T | |
| 5 | 26 | 12 | 6 | 8 | 14 | 42 | B B B B T | |
| 6 | 26 | 10 | 2 | 14 | -11 | 32 | T B H B T | |
| 7 | 26 | 9 | 4 | 13 | -12 | 31 | B H H B T | |
| 8 | 26 | 6 | 12 | 8 | -7 | 30 | H B H H B | |
| 9 | 26 | 7 | 8 | 11 | -4 | 29 | T T H H B | |
| 10 | 26 | 6 | 9 | 11 | -10 | 27 | T B B T B | |
| 11 | 26 | 7 | 5 | 14 | -14 | 26 | B B T H H | |
| 12 | 26 | 4 | 11 | 11 | -17 | 23 | H B B H H | |
| 13 | 26 | 4 | 5 | 17 | -39 | 17 | T B T H H | |
| 14 | 26 | 3 | 8 | 15 | -19 | 17 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch