Hiệp hai kết thúc, Paraguay 0, Pháp 1.
B. Barcola 19 | |
J. Canale (Thay: O. Alderete) 58 | |
G. Caballero (Thay: J. Enciso) 61 | |
D. Doué (Thay: B. Barcola) 61 | |
(Pen) K. Mbappé 70 | |
Mauricio (Thay: D. Gómez) 71 | |
G. Ávalos (Thay: M. Almirón) 71 | |
M. Koné 81 | |
R. Cherki (Thay: O. Dembélé) 84 | |
M. Olise 90+7' |
Thống kê trận đấu Paraguay vs ĐT Pháp


Diễn biến Paraguay vs ĐT Pháp
Phạt góc, Pháp. Bị Matías Galarza phạm lỗi.
Mauricio (Paraguay) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạm lỗi của Désiré Doué (Pháp).
Phạm lỗi bởi Juan José Cáceres (Paraguay).
Kylian Mbappé (Pháp) được hưởng một quả đá phạt bên cánh trái.
Phạt góc, Paraguay. Được William Saliba để mất.
Matías Galarza (Paraguay) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Michael Olise (Pháp).
Michael Olise (Pháp) nhận thẻ vàng.
Cú sút bị cản phá. Kylian Mbappé (Pháp) có cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm bị Orlando Gill (Paraguay) cản phá ở góc dưới bên trái. Được hỗ trợ bởi Désiré Doué.
Cú sút bị cản phá. Kylian Mbappé (Pháp) có cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm bị Orlando Gill (Paraguay) cản phá ở giữa khung thành.
Phạt góc, Pháp. Bị Júnior Alonso phạm lỗi.
Phạm lỗi của Gustavo Caballero (Paraguay).
Dayot Upamecano (Pháp) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Dayot Upamecano (Pháp) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạm lỗi của Gustavo Caballero (Paraguay).
Cú sút bị chặn. Désiré Doué (Pháp) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Michael Olise.
Phạm lỗi của Matías Galarza (Paraguay).
Michael Olise (Pháp) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Cú sút không thành công. Mauricio (Paraguay) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm, gần nhưng đã đi lệch sang trái. Được hỗ trợ bởi Matías Galarza với một đường chuyền bằng đầu.
Tổng thuật Paraguay vs ĐT Pháp
Bất chấp bị đánh giá thấp hơn, Canada lại nhập cuộc đầy tự tin và tạo ra những cơ hội nguy hiểm trong hiệp một. Tani Oluwaseyi suýt mở tỷ số nhưng không thắng được thủ thành Yassine Bounou, trước khi Alistair Johnston bỏ lỡ cơ hội với cú đánh đầu ở cự ly gần. Ngược lại, Morocco chơi khá mờ nhạt và chỉ có một cú sút đáng chú ý của Soufiane Rahimi, nhưng không gây nhiều khó khăn cho Maxime Crepeau.
![]() |
Sau giờ nghỉ, Morocco hoàn toàn lột xác. Chỉ năm phút sau khi hiệp hai bắt đầu, Achraf Hakimi thực hiện pha phối hợp đá phạt thông minh để Azzedine Ounahi dứt điểm chuẩn xác, mở tỷ số cho đại diện châu Phi. Canada sau đó vùng lên mạnh mẽ, nhưng Jonathan David đá phạt vọt xà còn Tajon Buchanan bị Bounou xuất sắc cản phá.
Khi đội chủ nhà mải mê tìm bàn gỡ, Morocco tung đòn kết liễu. Brahim Diaz bứt tốc bên cánh phải rồi chuyền thuận lợi để Ounahi hoàn tất cú đúp bằng cú sút không thể cản phá. Đến những phút cuối, Soufiane Rahimi ghi thêm bàn thắng ấn định chiến thắng 3-0, khẳng định sức mạnh của đại diện châu Phi.
Đây đã là chiến thắng thứ 7 của Morocco trong 9 trận đấu loại trực tiếp gần nhất tại các giải đấu lớn, đồng thời cũng là trận bất bại thứ 34 liên tiếp ở mọi đấu trường, cho thấy họ tiếp tục là chướng ngại vật khiến mọi đối thủ phải e ngại.
Đội hình xuất phát Paraguay vs ĐT Pháp
Paraguay (5-4-1): Orlando Gill (12), Gustavo Velázquez (2), Gustavo Gómez (15), Omar Alderete (3), Juan Jose Caceres (4), Júnior Alonso (6), Miguel Almirón (10), Diego Gomez (8), Andrés Cubas (14), Matias Galarza (23), Julio Enciso (19)
ĐT Pháp (4-2-3-1): Mike Maignan (16), Jules Koundé (5), Dayot Upamecano (4), William Saliba (17), Lucas Digne (3), Manu Koné (6), Adrien Rabiot (14), Ousmane Dembélé (7), Michael Olise (11), Bradley Barcola (12), Kylian Mbappé (10)


| Thay người | |||
| 58’ | O. Alderete Jose Canale | 61’ | B. Barcola Désiré Doué |
| 61’ | J. Enciso Gustavo Caballero | 84’ | O. Dembélé Rayan Cherki |
| 71’ | D. Gómez Mauricio | ||
| 71’ | M. Almirón Gabriel Avalos | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alex Arce | Maghnes Akliouche | ||
Fabián Balbuena | Rayan Cherki | ||
Damián Bobadilla | Désiré Doué | ||
Gustavo Caballero | Malo Gusto | ||
Jose Canale | Lucas Hernández | ||
Gatito | Theo Hernández | ||
Mauricio | N'Golo Kanté | ||
Alexandro Maidana | Ibrahima Konaté | ||
Braian Ojeda | Maxence Lacroix | ||
Gaston Hernan Olveira | Jean-Philippe Mateta | ||
Isidro Pitta | Robin Risser | ||
Alejandro Romero | Brice Samba | ||
Antonio Sanabria | Aurélien Tchouaméni | ||
Ramón Sosa | Marcus Thuram | ||
Gabriel Avalos | Warren Zaïre-Emery | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Paraguay vs ĐT Pháp
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paraguay
Thành tích gần đây ĐT Pháp
Bảng xếp hạng VCK World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | B H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5 | 4 | H T B | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | H B B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | T B B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -6 | 0 | B B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 4 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T T B | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -8 | 1 | B H B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -10 | 0 | B B B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 4 | 5 | H H T | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | H B B | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -4 | 2 | H B H | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | B B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -11 | 0 | B B B | |
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B B | |
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 1 | 2 | 0 | 5 | 5 | H T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | H B T | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B | |
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | B T T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
