Vojtech Patrak rời sân và được thay thế bởi Ladislav Krobot.
Daniel Smekal (Kiến tạo: Michal Hlavaty) 42 | |
Tom Ulbrich (Thay: Lukas Branecky) 46 | |
Filip Vecheta (Thay: Giannis-Fivos Botos) 46 | |
Stepan Misek (Thay: Michal Hlavaty) 46 | |
Jakub Pesek (Thay: Lukas Bartosak) 60 | |
Robi Saarma (Thay: Emmanuel Godwin) 63 | |
Abdoullahi Tanko (Thay: Daniel Smekal) 70 | |
Tomas Poznar (Kiến tạo: Tom Ulbrich) 72 | |
Matej Koubek (Thay: Tomas Poznar) 73 | |
Jakub Kolar (Thay: Cletus Nombil) 77 | |
Tom Ulbrich 79 | |
Stepan Misek 79 | |
Tomas Hellebrand (Thay: David Machalik) 83 | |
Stanley Kanu (Thay: Michal Cupak) 83 | |
Tobias Boledovic (Thay: Ryan Mahuta) 86 | |
Abdoullahi Tanko (Kiến tạo: Simon Bammens) 90 | |
Ladislav Krobot (Thay: Vojtech Patrak) 90 |
Đang cập nhậtDiễn biến Pardubice vs FC Zlin
Simon Bammens đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Abdoullahi Tanko đã ghi bàn!
Ryan Mahuta rời sân và anh được thay thế bởi Tobias Boledovic.
Michal Cupak rời sân và anh được thay thế bởi Stanley Kanu.
David Machalik rời sân và anh được thay thế bởi Tomas Hellebrand.
V À A A O O O - Stepan Misek đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tom Ulbrich.
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
Cletus Nombil rời sân và anh được thay thế bởi Jakub Kolar.
Tomas Poznar rời sân và anh được thay thế bởi Matej Koubek.
Tom Ulbrich đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tomas Poznar đã ghi bàn!
Daniel Smekal rời sân và được thay thế bởi Abdoullahi Tanko.
Emmanuel Godwin rời sân và được thay thế bởi Robi Saarma.
Lukas Bartosak rời sân và được thay thế bởi Jakub Pesek.
Michal Hlavaty rời sân và được thay thế bởi Stepan Misek.
Giannis-Fivos Botos rời sân và được thay thế bởi Filip Vecheta.
Lukas Branecky rời sân và được thay thế bởi Tom Ulbrich.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Michal Hlavaty đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daniel Smekal ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Pardubice vs FC Zlin


Đội hình xuất phát Pardubice vs FC Zlin
Pardubice (3-4-3): Luka Kharatishvili (99), Jason Noslin (43), Simon Bammens (44), Mikulas Konecny (32), Emmanuel Godwin (15), Michal Hlavaty (19), Tomas Jelinek (16), Ryan Mahuta (25), Daniel Smekal (9), Giannis-Fivos Botos (90), Vojtech Patrak (8)
FC Zlin (4-2-3-1): Stanislav Dostal (17), Milos Kopecny (23), Jakub Cernin (24), Joss Didiba Moudoumbou (6), Marian Pisoja (82), Cletus Nombil (19), Michal Cupak (26), David Machalik (8), Lukas Branecky (30), Lukas Bartosak (31), Tomas Poznar (88)


| Thay người | |||
| 46’ | Michal Hlavaty Stefan Misek | 46’ | Lukas Branecky Tomas Ulbrich |
| 46’ | Giannis-Fivos Botos Filip Vecheta | 60’ | Lukas Bartosak Jakub Pesek |
| 63’ | Emmanuel Godwin Robi Saarma | 73’ | Tomas Poznar Matej Koubek |
| 70’ | Daniel Smekal Abdoull Tanko | 77’ | Cletus Nombil Jakub Kolar |
| 86’ | Ryan Mahuta Tobias Boledovic | 83’ | David Machalik Tomas Hellebrand |
| 90’ | Vojtech Patrak Ladislav Krobot | 83’ | Michal Cupak Stanley Kanu |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ales Mandous | Milan Knobloch | ||
Tobias Boledovic | Michal Fukala | ||
Jiri Hamza | Tomas Hellebrand | ||
Samuel Kopasek | Jan Kalabiska | ||
Ladislav Krobot | Stanley Kanu | ||
Stefan Misek | Jakub Kolar | ||
Robi Saarma | Matej Koubek | ||
Victor Samuel | Antonin Krapka | ||
Abdoull Tanko | Kristers Penkevics | ||
Filip Vecheta | Jakub Pesek | ||
Tomas Ulbrich | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pardubice
Thành tích gần đây FC Zlin
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 20 | 9 | 1 | 39 | 69 | T T T H B | |
| 2 | 30 | 19 | 6 | 5 | 27 | 63 | B T T T T | |
| 3 | 30 | 15 | 8 | 7 | 16 | 53 | T T H H B | |
| 4 | 30 | 15 | 6 | 9 | 8 | 51 | B B T T B | |
| 5 | 30 | 14 | 7 | 9 | 9 | 49 | B T T T T | |
| 6 | 30 | 12 | 10 | 8 | 13 | 46 | H H T B H | |
| 7 | 30 | 12 | 8 | 10 | 1 | 44 | T H B B T | |
| 8 | 30 | 11 | 8 | 11 | -8 | 41 | T B T T T | |
| 9 | 30 | 12 | 3 | 15 | -6 | 39 | B H B T T | |
| 10 | 30 | 10 | 6 | 14 | -9 | 36 | H B B T T | |
| 11 | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | H T T H H | |
| 12 | 30 | 9 | 7 | 14 | -10 | 34 | B B B B T | |
| 13 | 30 | 6 | 11 | 13 | -9 | 29 | H H H B B | |
| 14 | 30 | 5 | 9 | 16 | -18 | 24 | H B B B B | |
| 15 | 30 | 5 | 7 | 18 | -20 | 22 | T B B B B | |
| 16 | 30 | 3 | 12 | 15 | -23 | 21 | H T B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch