Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Dominik Holly (Thay: Filip Zorvan) 46 | |
Alexis Alegue (Thay: Jan Chramosta) 46 | |
Tomas Jelinek (Thay: Simon Bammens) 53 | |
Samuel Kopasek (Thay: Emmanuel Godwin) 65 | |
Filip Vecheta (Thay: Daniel Smekal) 66 | |
Bogdan Slyubyk (Thay: Michal Hlavaty) 66 | |
Richard Sedlacek 74 | |
Dominik Holly 76 | |
Victor Samuel (Thay: Giannis-Fivos Botos) 77 | |
Sebastian Nebyla 82 | |
David Puskac (Thay: Lamin Jawo) 86 | |
Daniel Soucek (Thay: Sebastian Nebyla) 90 | |
Samuel Obinaiia (Thay: Richard Sedlacek) 90 |
Thống kê trận đấu Pardubice vs Jablonec


Diễn biến Pardubice vs Jablonec
Richard Sedlacek rời sân và được thay thế bởi Samuel Obinaiia.
Sebastian Nebyla rời sân và được thay thế bởi Daniel Soucek.
Lamin Jawo rời sân và được thay thế bởi David Puskac.
V À A A O O O - Sebastian Nebyla đã ghi bàn!
Giannis-Fivos Botos rời sân và được thay thế bởi Victor Samuel.
V À A A O O O - Dominik Holly đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Richard Sedlacek.
Michal Hlavaty rời sân và được thay thế bởi Bogdan Slyubyk.
Daniel Smekal rời sân và được thay thế bởi Filip Vecheta.
Emmanuel Godwin rời sân và được thay thế bởi Samuel Kopasek.
Simon Bammens rời sân và được thay thế bởi Tomas Jelinek.
Jan Chramosta rời sân và được thay thế bởi Alexis Alegue.
Filip Zorvan rời sân và được thay thế bởi Dominik Holly.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Pardubice vs Jablonec
Pardubice (3-4-2-1): Ales Mandous (30), Jason Noslin (43), Simon Bammens (44), Jiri Hamza (5), Emmanuel Godwin (15), Samuel Simek (26), Michal Hlavaty (19), Ryan Mahuta (25), Abdoull Tanko (28), Giannis-Fivos Botos (90), Daniel Smekal (9)
Jablonec (3-4-1-2): Klemen Mihelak (99), Renato Pantalon (84), Nemanja Tekijaski (4), Filip Novak (57), Vakhtang Chanturishvili (7), Sebastian Nebyla (25), Richard Sedlacek (13), Eduard Sobol (23), Filip Zorvan (8), Lamin Jawo (44), Jan Chramosta (19)


| Thay người | |||
| 53’ | Simon Bammens Tomas Jelinek | 46’ | Jan Chramosta Alexis Alegue |
| 65’ | Emmanuel Godwin Samuel Kopasek | 46’ | Filip Zorvan Dominik Holly |
| 66’ | Daniel Smekal Filip Vecheta | 86’ | Lamin Jawo David Puskac |
| 66’ | Michal Hlavaty Bogdan Slyubyk | 90’ | Richard Sedlacek Samuel Obinaya |
| 77’ | Giannis-Fivos Botos Victor Samuel | 90’ | Sebastian Nebyla Daniel Soucek |
| Cầu thủ dự bị | |||
Filip Vecheta | Alexis Alegue | ||
Jan Tredl | Samuel Obinaya | ||
Tomas Solil | Matej Malensek | ||
Bogdan Slyubyk | David Puskac | ||
Victor Samuel | Samuel Lavrinčík | ||
Stefan Misek | Daniel Soucek | ||
Ladislav Krobot | Dominik Holly | ||
Samuel Kopasek | David Stepanek | ||
Tomas Jelinek | Albert Kotlin | ||
Tobias Boledovic | |||
Luka Kharatishvili | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pardubice
Thành tích gần đây Jablonec
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 19 | 7 | 0 | 38 | 64 | T T T T T | |
| 2 | 25 | 15 | 6 | 4 | 21 | 51 | T T H T B | |
| 3 | 26 | 13 | 7 | 6 | 14 | 46 | T T H B T | |
| 4 | 26 | 13 | 6 | 7 | 5 | 45 | T T B B B | |
| 5 | 26 | 10 | 9 | 7 | 13 | 39 | T B B H H | |
| 6 | 26 | 11 | 6 | 9 | 1 | 39 | B B T T T | |
| 7 | 26 | 10 | 7 | 9 | 3 | 37 | B H T B T | |
| 8 | 26 | 11 | 2 | 13 | -4 | 35 | B B B B B | |
| 9 | 26 | 8 | 7 | 11 | -6 | 31 | H H T B B | |
| 10 | 26 | 7 | 8 | 11 | -13 | 29 | B B H T B | |
| 11 | 26 | 6 | 10 | 10 | -6 | 28 | H B H H H | |
| 12 | 26 | 7 | 7 | 12 | -10 | 28 | B T T B H | |
| 13 | 26 | 6 | 9 | 11 | -13 | 27 | H H T H T | |
| 14 | 25 | 5 | 8 | 12 | -11 | 23 | H B T T H | |
| 15 | 26 | 5 | 7 | 14 | -12 | 22 | B H B T B | |
| 16 | 26 | 3 | 10 | 13 | -20 | 19 | H B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch