Thứ Hai, 19/10/2026

Trực tiếp kết quả Pardubice vs Slovacko hôm nay 11-08-2024

Giải VĐQG Séc - CN, 11/8

Kết thúc

Pardubice

Pardubice

0 : 1

Slovacko

Slovacko

Hiệp một: 0-0
CN, 19:30 11/08/2024
Vòng 4 - VĐQG Séc
Dolicek Stadion
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Tomas Polyak
23
Michal Surzyn
32
Michal Travnik
45
David Huf
45+2'
Andre Leipold (Thay: Filip Brdicka)
46
Filip Vasko
56
Gigli Ndefe (Kiến tạo: Matyas Kozak)
60
Ladislav Krobot (Thay: David Huf)
60
Gigli Ndefe
63
Stepan Misek (Thay: Tomas Polyak)
72
Mohammed Yahaya (Thay: Tomas Zlatohlavek)
72
Marko Kvasina (Thay: Matyas Kozak)
74
Milan Petrzela (Thay: Pavel Juroska)
74
Filip Soucek (Thay: Michal Kohut)
74
Denis Darmovzal (Thay: Michal Surzyn)
88
Peter Reinberk (Thay: Patrik Blahut)
88
Peter Reinberk
89
Jakub Kristan (Thay: Marek Havlik)
90
Jiri Sanak
90+1'

Thống kê trận đấu Pardubice vs Slovacko

số liệu thống kê
Pardubice
Pardubice
Slovacko
Slovacko
46 Kiểm soát bóng 54
3 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 3
0 Việt vị 1
17 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
26 Ném biên 27
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Đội hình xuất phát Pardubice vs Slovacko

Pardubice (4-2-3-1): Viktor Budinsky (93), Michal Surzyn (23), David Simek (4), Jason Noslin (43), Jan Kalabiska (19), Tomas Polyak (6), Dominique Simon (20), Filip Brdicka (29), Tomas Zlatohlavek (33), Vojtech Patrak (8), David Huf (21)

Slovacko (4-3-3): Milan Heca (29), Gigli Ndefe (2), Filip Vasko (5), Stanislav Hofmann (6), Merchas Doski (14), Michal Travnik (10), Michal Kohut (13), Marek Havlik (20), Patrik Blahut (15), Matyas Kozak (17), Pavel Juroska (24)

Pardubice
Pardubice
4-2-3-1
93
Viktor Budinsky
23
Michal Surzyn
4
David Simek
43
Jason Noslin
19
Jan Kalabiska
6
Tomas Polyak
20
Dominique Simon
29
Filip Brdicka
33
Tomas Zlatohlavek
8
Vojtech Patrak
21
David Huf
24
Pavel Juroska
17
Matyas Kozak
15
Patrik Blahut
20
Marek Havlik
13
Michal Kohut
10
Michal Travnik
14
Merchas Doski
6
Stanislav Hofmann
5
Filip Vasko
2
Gigli Ndefe
29
Milan Heca
Slovacko
Slovacko
4-3-3
Thay người
46’
Filip Brdicka
Andre Leipold
74’
Matyas Kozak
Marko Kvasina
60’
David Huf
Ladislav Krobot
74’
Pavel Juroska
Milan Petrzela
72’
Tomas Polyak
Stefan Misek
74’
Michal Kohut
Filip Soucek
72’
Tomas Zlatohlavek
Mohammed Yahaya
88’
Patrik Blahut
Petr Reinberk
88’
Michal Surzyn
Denis Darmovzal
90’
Marek Havlik
Jakub Kristan
Cầu thủ dự bị
Emil Tischler
Marko Kvasina
Andre Leipold
Milan Petrzela
Stefan Misek
Azevedo
Ladislav Krobot
Tomas Brecka
Denis Darmovzal
Tomas Frystak
Mohammed Yahaya
Jakub Kristan
Kamil Vacek
Rigino Cicilia
Vaclav Jindra
Petr Reinberk
Jan Stejskal
Filip Soucek

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
28/08 - 2021
22/02 - 2022
06/11 - 2022
25/04 - 2023
26/08 - 2023
10/02 - 2024
11/08 - 2024
07/12 - 2024
20/09 - 2025
21/02 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Pardubice

VĐQG Séc
17/10 - 2026
11/10 - 2026
19/09 - 2026
Cúp quốc gia Séc
16/09 - 2026
VĐQG Séc
13/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp quốc gia Séc
26/08 - 2026
H1: 0-2
VĐQG Séc
24/08 - 2026
15/08 - 2026

Thành tích gần đây Slovacko

VĐQG Séc
18/10 - 2026
11/10 - 2026
19/09 - 2026
Cúp quốc gia Séc
16/09 - 2026
VĐQG Séc
12/09 - 2026
05/09 - 2026
30/08 - 2026
Cúp quốc gia Séc
26/08 - 2026
VĐQG Séc
22/08 - 2026
15/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague118302027T T T T H
2Slovan LiberecSlovan Liberec11623620T T H B B
3Mlada BoleslavMlada Boleslav11623520B T B B T
4SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc11623420T T B H T
5Sparta PragueSparta Prague11614819B T T T H
6FC Zbrojovka BrnoFC Zbrojovka Brno11614019B T B B T
7JablonecJablonec11524217T B H T B
8TepliceTeplice11524117T B T H B
9Viktoria PlzenViktoria Plzen11443416H B B T T
10Bohemians 1905Bohemians 190510433015B T B T T
11Hradec KraloveHradec Kralove11434-315H T B B H
12PardubicePardubice11326-411H T T B T
13Banik OstravaBanik Ostrava11326-1111B B H B H
14SK LisenSK Lisen10226-98T B B H T
15SlovackoSlovacko11146-87H B H T B
16FC ZlinFC Zlin110110-151B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow