Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Timothee Kolodziejczak 25 | |
Maxime Lopez (Thay: Vincent Marchetti) 60 | |
Luca Koleosho (Thay: Alimami Gory) 60 | |
Willem Geubbels (Thay: Jean-Philippe Krasso) 60 | |
Prosper Peter (Thay: Sidiki Cherif) 60 | |
Branco van den Boomen (Thay: Harouna Djibirin) 61 | |
Jim Allevinah (Thay: Amine Sbai) 61 | |
Haris Belkebla 67 | |
Jonathan Ikone (Thay: Ilan Kebbal) 74 | |
Marshall Munetsi (Thay: Adama Camara) 87 | |
Florent Hanin (Thay: Jacques Ekomie) 87 | |
Lilian Rao-Lisoa (Thay: Yassin Belkhdim) 87 |
Thống kê trận đấu Paris FC vs Angers


Diễn biến Paris FC vs Angers
Kiểm soát bóng: Paris FC: 63%, Angers: 37%.
Mamadou Mbow của Paris FC chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Trận đấu được tiếp tục.
Hamari Traore bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.
Hamari Traore bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Hamari Traore để bóng chạm tay.
Angers thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Angers thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Luca Koleosho thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình
Willem Geubbels bị phạt vì đẩy Herve Koffi.
Carlens Arcus của Angers cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Paris FC đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Nỗ lực tốt của Jim Allevinah khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được
Lilian Rao-Lisoa tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Cú sút của Louis Mouton bị chặn lại.
Timothee Kolodziejczak của Paris FC cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Angers đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Paris FC thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Mamadou Mbow thắng trong pha không chiến với Prosper Peter.
Đội hình xuất phát Paris FC vs Angers
Paris FC (5-4-1): Kevin Trapp (35), Hamari Traoré (14), Moustapha Mbow (5), Timothée Kolodziejczak (15), Otavio (6), Nhoa Sangui (19), Ilan Kebbal (10), Vincent Marchetti (4), Adama Camara (17), Alimami Gory (7), Jean-Philippe Krasso (11)
Angers (4-2-3-1): Herve Koffi (12), Carlens Arcus (2), Ousmane Camara (4), Jordan Lefort (21), Jacques Ekomie (3), Yassin Belkhdim (14), Haris Belkebla (93), Harouna Djibirin (31), Louis Mouton (6), Amine Sbai (7), Sidiki Cherif (11)


| Thay người | |||
| 60’ | Vincent Marchetti Maxime Lopez | 60’ | Sidiki Cherif Peter Prosper |
| 60’ | Jean-Philippe Krasso Willem Geubbels | 61’ | Harouna Djibirin Branco Van den Boomen |
| 60’ | Alimami Gory Luca Koleosho | 61’ | Amine Sbai Jim Allevinah |
| 74’ | Ilan Kebbal Jonathan Ikoné | 87’ | Jacques Ekomie Florent Hanin |
| 87’ | Adama Camara Marshall Munetsi | 87’ | Yassin Belkhdim Lilian Raolisoa |
| Cầu thủ dự bị | |||
Maxime Lopez | Melvin Zinga | ||
Obed Nkambadio | Florent Hanin | ||
Tuomas Ollila | Lilian Raolisoa | ||
Mathieu Cafaro | Branco Van den Boomen | ||
Marshall Munetsi | Pierrick Capelle | ||
Willem Geubbels | Emmanuel Biumla | ||
Luca Koleosho | Jim Allevinah | ||
Jonathan Ikoné | Peter Prosper | ||
Moses Simon | Marius Courcoul | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Thibault De Smet Chấn thương mắt cá | Himad Abdelli Không xác định | ||
Samir Chergui Va chạm | |||
Pierre Lees-Melou Không xác định | |||
Nouha Dicko Không xác định | |||
Nhận định Paris FC vs Angers
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paris FC
Thành tích gần đây Angers
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 3 | 2 | 26 | 45 | T T T T T | |
| 2 | 19 | 14 | 1 | 4 | 17 | 43 | T T T T B | |
| 3 | 19 | 12 | 2 | 5 | 24 | 38 | B T B T T | |
| 4 | 19 | 11 | 3 | 5 | 12 | 36 | B T T T T | |
| 5 | 19 | 10 | 2 | 7 | 5 | 32 | T T B B B | |
| 6 | 19 | 8 | 7 | 4 | 3 | 31 | B T T H B | |
| 7 | 19 | 9 | 3 | 7 | 9 | 30 | B H H T T | |
| 8 | 19 | 8 | 5 | 6 | 8 | 29 | T T B T T | |
| 9 | 19 | 6 | 7 | 6 | -5 | 25 | T H H T T | |
| 10 | 19 | 7 | 3 | 9 | -5 | 24 | B B B B H | |
| 11 | 19 | 6 | 5 | 8 | -5 | 23 | T T B B H | |
| 12 | 19 | 6 | 4 | 9 | -7 | 22 | T B T B B | |
| 13 | 19 | 6 | 3 | 10 | -11 | 21 | B B H B T | |
| 14 | 19 | 5 | 5 | 9 | -8 | 20 | H B B T H | |
| 15 | 19 | 4 | 8 | 7 | -8 | 20 | H B T H H | |
| 16 | 19 | 3 | 5 | 11 | -16 | 14 | B B T B B | |
| 17 | 19 | 3 | 3 | 13 | -15 | 12 | T B B B B | |
| 18 | 19 | 3 | 3 | 13 | -24 | 12 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
