Paris FC giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Rudy Matondo 13 | |
Willem Geubbels (Kiến tạo: Jonathan Ikone) 20 | |
Hamari Traore 24 | |
Brendan Chardonnet 26 | |
Mamadou Mbow 35 | |
Eric Ebimbe (Thay: Remy Lascary) 60 | |
Hamidou Makalou (Thay: Lucas Tousart) 60 | |
Maxime Lopez (Thay: Ilan Kebbal) 65 | |
Luca Koleosho (Thay: Willem Geubbels) 65 | |
Rudy Matondo 67 | |
Mama Balde (Thay: Romain Del Castillo) 70 | |
Kamory Doumbia (Thay: Hugo Magnetti) 71 | |
Vincent Marchetti (Thay: Rudy Matondo) 77 | |
Ciro Immobile (Thay: Jonathan Ikone) 77 | |
Pathe Mboup (Thay: Joris Chotard) 83 | |
Tuomas Ollila (Thay: Hamari Traore) 85 | |
Luca Koleosho (Kiến tạo: Vincent Marchetti) 89 |
Thống kê trận đấu Paris FC vs Brest


Diễn biến Paris FC vs Brest
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ciro Immobile của Paris FC đã bị thổi việt vị.
Kiểm soát bóng: Paris FC: 51%, Brest: 49%.
Luck Zogbe giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Paris FC bắt đầu một pha phản công.
Diego Coppola từ Paris FC chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Brest đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Tuomas Ollila sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Gregoire Coudert đã kiểm soát được tình hình.
Paris FC bắt đầu một pha phản công.
Tuomas Ollila giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kamory Doumbia thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Brest đã chấp nhận và chỉ chờ trọng tài kết thúc trận đấu.
Paris FC đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Paris FC: 52%, Brest: 48%.
Vincent Marchetti đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luca Koleosho ghi bàn bằng chân phải!
Ciro Immobile thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Brest đang kiểm soát bóng.
Kamory Doumbia giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Paris FC vs Brest
Paris FC (4-2-3-1): Kevin Trapp (35), Hamari Traoré (14), Diego Coppola (42), Moustapha Mbow (5), Nhoa Sangui (19), Marshall Munetsi (18), Rudy Matondo (23), Jonathan Ikoné (93), Ilan Kebbal (10), Moses Simon (27), Willem Geubbels (9)
Brest (4-1-4-1): Grégoire Coudert (30), Kenny Lala (77), Brendan Chardonnet (5), Raphael Le Guen (71), Luck Zogbé (12), Joris Chotard (13), Romain Del Castillo (10), Lucas Tousart (24), Hugo Magnetti (8), Remy Labeau Lascary (14), Ludovic Ajorque (19)


| Thay người | |||
| 65’ | Willem Geubbels Luca Koleosho | 60’ | Remy Lascary Eric Ebimbe |
| 77’ | Rudy Matondo Vincent Marchetti | 60’ | Lucas Tousart Hamidou Makalou |
| 77’ | Jonathan Ikone Ciro Immobile | 70’ | Romain Del Castillo Mama Baldé |
| 85’ | Hamari Traore Tuomas Ollila | 71’ | Hugo Magnetti Kamory Doumbia |
| 83’ | Joris Chotard Pathe Mboup | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tuomas Ollila | Eric Ebimbe | ||
Julien Lopez | Radoslaw Majecki | ||
Obed Nkambadio | Noah Jauny | ||
Otavio | Michel Diaz | ||
Vincent Marchetti | Kamory Doumbia | ||
Adama Camara | Hamidou Makalou | ||
Alimami Gory | Mama Baldé | ||
Luca Koleosho | Saliou Diop | ||
Ciro Immobile | Pathe Mboup | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Pierre Lees-Melou Không xác định | Bradley Locko Chấn thương gân kheo | ||
Jean-Philippe Krasso Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Paris FC vs Brest
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paris FC
Thành tích gần đây Brest
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 22 | 4 | 5 | 43 | 70 | T B T T H | |
| 2 | 31 | 20 | 4 | 7 | 28 | 64 | T B T H H | |
| 3 | 32 | 18 | 6 | 8 | 18 | 60 | H T T T T | |
| 4 | 32 | 17 | 7 | 8 | 16 | 58 | T T H T H | |
| 5 | 32 | 16 | 8 | 8 | 10 | 56 | T T T T B | |
| 6 | 32 | 16 | 6 | 10 | 8 | 54 | T B H H T | |
| 7 | 32 | 16 | 5 | 11 | 15 | 53 | B T B H B | |
| 8 | 31 | 13 | 7 | 11 | 9 | 46 | T T B T B | |
| 9 | 32 | 10 | 12 | 10 | -5 | 42 | H B T B H | |
| 10 | 32 | 11 | 8 | 13 | 0 | 41 | B B B H T | |
| 11 | 32 | 10 | 11 | 11 | -3 | 41 | H T T B T | |
| 12 | 31 | 10 | 8 | 13 | -10 | 38 | B B H H B | |
| 13 | 32 | 9 | 7 | 16 | -19 | 34 | H B H B B | |
| 14 | 32 | 6 | 14 | 12 | -13 | 32 | H H H H H | |
| 15 | 32 | 7 | 10 | 15 | -22 | 31 | B H H H H | |
| 16 | 32 | 6 | 10 | 16 | -13 | 28 | H H H B T | |
| 17 | 32 | 5 | 8 | 19 | -22 | 23 | H H B B T | |
| 18 | 32 | 3 | 7 | 22 | -40 | 16 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
