Thứ Sáu, 08/05/2026
Mamadou Mbow
10
(Pen) Matias Fernandez-Pardo
26
R. Matondo (Thay: M. Lopez)
45
A. Gory (Thay: N. Sangui)
45
Rudy Matondo (Thay: Maxime Lopez)
46
Alimami Gory (Thay: Nhoa Sangui)
46
Marshall Munetsi (Thay: Nhoa Sangui)
46
Alimami Gory (Thay: Marshall Munetsi)
46
Ayyoub Bouaddi
49
Benjamin Andre
63
Ilan Kebbal (Thay: Moses Simon)
69
Luca Koleosho (Thay: Ciro Immobile)
69
Jonathan Ikone
72
(Pen) Ilan Kebbal
74
Ethan Mbappe (Thay: Hakon Arnar Haraldsson)
78
Gaetan Perrin (Thay: Felix Correia)
83
Olivier Giroud (Thay: Matias Fernandez-Pardo)
83
Pierre Lees-Melou
85
Pierre Lees-Melou
85
Ilan Kebbal
90
Hamari Traore (Thay: Adama Camara)
90
Alimami Gory
90+4'
Nathan Ngoy
90+4'
Alimami Gory
90+6'
Nathan Ngoy
90+6'

Thống kê trận đấu Paris FC vs Lille

số liệu thống kê
Paris FC
Paris FC
Lille
Lille
47 Kiểm soát bóng 53
2 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 3
4 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 10
4 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
17 Ném biên 20
5 Chuyền dài 2
2 Cú sút bị chặn 3
4 Phát bóng 9

Diễn biến Paris FC vs Lille

Tất cả (322)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Paris FC: 47%, Lille: 53%.

90+6' Sau hành vi bạo lực, Nathan Ngoy xứng đáng nhận thẻ từ trọng tài.

Sau hành vi bạo lực, Nathan Ngoy xứng đáng nhận thẻ từ trọng tài.

90+6' Sau hành vi bạo lực, Alimami Gory xứng đáng nhận thẻ từ trọng tài.

Sau hành vi bạo lực, Alimami Gory xứng đáng nhận thẻ từ trọng tài.

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Mamadou Mbow của Paris FC làm ngã Olivier Giroud.

90+6'

Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Paris FC đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4' Sau hành vi bạo lực, Nathan Ngoy xứng đáng nhận thẻ phạt từ trọng tài.

Sau hành vi bạo lực, Nathan Ngoy xứng đáng nhận thẻ phạt từ trọng tài.

90+4' Sau hành vi bạo lực, Alimami Gory xứng đáng nhận thẻ phạt từ trọng tài.

Sau hành vi bạo lực, Alimami Gory xứng đáng nhận thẻ phạt từ trọng tài.

90+4'

Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang xô đẩy và la hét vào nhau, trọng tài nên can thiệp.

90+4'

Lille thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+4'

Paris FC đang kiểm soát bóng.

90+3'

Paris FC thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+3'

Berke Ozer bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+3'

Paris FC đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Paris FC thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Paris FC đang kiểm soát bóng.

90+2'

Cú sút của Gaetan Perrin bị chặn lại.

90+2'

Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Adama Camara rời sân để nhường chỗ cho Hamari Traore trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+2'

Alimami Gory từ Paris FC bị thổi phạt việt vị.

Đội hình xuất phát Paris FC vs Lille

Paris FC (4-2-3-1): Kevin Trapp (35), Adama Camara (17), Diego Coppola (42), Moustapha Mbow (5), Nhoa Sangui (19), Pierre Lees-Melou (33), Maxime Lopez (21), Jonathan Ikoné (93), Marshall Munetsi (18), Moses Simon (27), Ciro Immobile (36)

Lille (4-2-3-1): Berke Ozer (1), Thomas Meunier (12), Nathan Ngoy (3), Aïssa Mandi (23), Romain Perraud (15), Benjamin Andre (21), Ayyoub Bouaddi (32), Ngal'ayel Mukau (17), Hakon Arnar Haraldsson (10), Felix Correia (27), Matias Fernandez (7)

Paris FC
Paris FC
4-2-3-1
35
Kevin Trapp
17
Adama Camara
42
Diego Coppola
5
Moustapha Mbow
19
Nhoa Sangui
33
Pierre Lees-Melou
21
Maxime Lopez
93
Jonathan Ikoné
18
Marshall Munetsi
27
Moses Simon
36
Ciro Immobile
7
Matias Fernandez
27
Felix Correia
10
Hakon Arnar Haraldsson
17
Ngal'ayel Mukau
32
Ayyoub Bouaddi
21
Benjamin Andre
15
Romain Perraud
23
Aïssa Mandi
3
Nathan Ngoy
12
Thomas Meunier
1
Berke Ozer
Lille
Lille
4-2-3-1
Thay người
46’
Marshall Munetsi
Alimami Gory
78’
Hakon Arnar Haraldsson
Ethan Mbappé
46’
Maxime Lopez
Rudy Matondo
83’
Matias Fernandez-Pardo
Olivier Giroud
69’
Moses Simon
Ilan Kebbal
83’
Felix Correia
Gaetan Perrin
69’
Ciro Immobile
Luca Koleosho
90’
Adama Camara
Hamari Traoré
Cầu thủ dự bị
Alimami Gory
Arnaud Bodart
Ilan Kebbal
Alexsandro Ribeiro
Luca Koleosho
Chancel Mbemba
Otavio
Tiago Santos
Rudy Matondo
Calvin Verdonk
Obed Nkambadio
Ethan Mbappé
Hamari Traoré
Olivier Giroud
Rudy Matondo
Osame Sahraoui
Samir Chergui
Gaetan Perrin
Willem Geubbels
Tình hình lực lượng

Tuomas Ollila

Va chạm

Ousmane Toure

Chấn thương dây chằng chéo

Jean-Philippe Krasso

Chấn thương đầu gối

Nabil Bentaleb

Không xác định

Julien Lopez

Không xác định

Marius Broholm

Chấn thương cơ

Hamza Igamane

Chấn thương dây chằng chéo

Huấn luyện viên

Antoine Kombouare

Bruno Genesio

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
24/11 - 2025
H1: 1-1
26/04 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Paris FC

Ligue 1
03/05 - 2026
H1: 2-0
26/04 - 2026
H1: 0-1
19/04 - 2026
H1: 1-1
11/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
09/03 - 2026
H1: 0-0
01/03 - 2026
H1: 1-0
22/02 - 2026

Thành tích gần đây Lille

Ligue 1
03/05 - 2026
H1: 1-1
26/04 - 2026
H1: 0-1
19/04 - 2026
H1: 0-0
12/04 - 2026
H1: 0-1
05/04 - 2026
H1: 1-0
22/03 - 2026
H1: 1-0
Europa League
20/03 - 2026
Ligue 1
16/03 - 2026
H1: 0-1
Europa League
13/03 - 2026
Ligue 1
08/03 - 2026
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain3122454370T B T T H
2LensLens3120472864T B T H H
3LyonLyon3218681860H T T T T
4LilleLille3217781658T T H T H
5RennesRennes3216881056T T T T B
6AS MonacoAS Monaco3216610854T B H H T
7MarseilleMarseille32165111553B T B H B
8StrasbourgStrasbourg3113711946T T B T B
9LorientLorient32101210-542H B T B H
10ToulouseToulouse3211813041B B B H T
11Paris FCParis FC32101111-341H T T B T
12BrestBrest3110813-1038B B H H B
13AngersAngers329716-1934H B H B B
14Le HavreLe Havre3261412-1332H H H H H
15NiceNice3271015-2231B H H H H
16AuxerreAuxerre3261016-1328H H H B T
17NantesNantes325819-2223H H B B T
18MetzMetz323722-4016H B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow