Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Mamadou Mbow 10 | |
(Pen) Matias Fernandez-Pardo 26 | |
R. Matondo (Thay: M. Lopez) 45 | |
A. Gory (Thay: N. Sangui) 45 | |
Rudy Matondo (Thay: Maxime Lopez) 46 | |
Alimami Gory (Thay: Nhoa Sangui) 46 | |
Marshall Munetsi (Thay: Nhoa Sangui) 46 | |
Alimami Gory (Thay: Marshall Munetsi) 46 | |
Ayyoub Bouaddi 49 | |
Benjamin Andre 63 | |
Ilan Kebbal (Thay: Moses Simon) 69 | |
Luca Koleosho (Thay: Ciro Immobile) 69 | |
Jonathan Ikone 72 | |
(Pen) Ilan Kebbal 74 | |
Ethan Mbappe (Thay: Hakon Arnar Haraldsson) 78 | |
Gaetan Perrin (Thay: Felix Correia) 83 | |
Olivier Giroud (Thay: Matias Fernandez-Pardo) 83 | |
Pierre Lees-Melou 85 | |
Pierre Lees-Melou 85 | |
Ilan Kebbal 90 | |
Hamari Traore (Thay: Adama Camara) 90 | |
Alimami Gory 90+4' | |
Nathan Ngoy 90+4' | |
Alimami Gory 90+6' | |
Nathan Ngoy 90+6' |
Thống kê trận đấu Paris FC vs Lille


Diễn biến Paris FC vs Lille
Kiểm soát bóng: Paris FC: 47%, Lille: 53%.
Sau hành vi bạo lực, Nathan Ngoy xứng đáng nhận thẻ từ trọng tài.
Sau hành vi bạo lực, Alimami Gory xứng đáng nhận thẻ từ trọng tài.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Mamadou Mbow của Paris FC làm ngã Olivier Giroud.
Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Paris FC đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sau hành vi bạo lực, Nathan Ngoy xứng đáng nhận thẻ phạt từ trọng tài.
Sau hành vi bạo lực, Alimami Gory xứng đáng nhận thẻ phạt từ trọng tài.
Trận đấu bị dừng lại. Các cầu thủ đang xô đẩy và la hét vào nhau, trọng tài nên can thiệp.
Lille thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Paris FC đang kiểm soát bóng.
Paris FC thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Berke Ozer bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Paris FC đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Paris FC thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Paris FC đang kiểm soát bóng.
Cú sút của Gaetan Perrin bị chặn lại.
Lille đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Adama Camara rời sân để nhường chỗ cho Hamari Traore trong một sự thay đổi chiến thuật.
Alimami Gory từ Paris FC bị thổi phạt việt vị.
Đội hình xuất phát Paris FC vs Lille
Paris FC (4-2-3-1): Kevin Trapp (35), Adama Camara (17), Diego Coppola (42), Moustapha Mbow (5), Nhoa Sangui (19), Pierre Lees-Melou (33), Maxime Lopez (21), Jonathan Ikoné (93), Marshall Munetsi (18), Moses Simon (27), Ciro Immobile (36)
Lille (4-2-3-1): Berke Ozer (1), Thomas Meunier (12), Nathan Ngoy (3), Aïssa Mandi (23), Romain Perraud (15), Benjamin Andre (21), Ayyoub Bouaddi (32), Ngal'ayel Mukau (17), Hakon Arnar Haraldsson (10), Felix Correia (27), Matias Fernandez (7)


| Thay người | |||
| 46’ | Marshall Munetsi Alimami Gory | 78’ | Hakon Arnar Haraldsson Ethan Mbappé |
| 46’ | Maxime Lopez Rudy Matondo | 83’ | Matias Fernandez-Pardo Olivier Giroud |
| 69’ | Moses Simon Ilan Kebbal | 83’ | Felix Correia Gaetan Perrin |
| 69’ | Ciro Immobile Luca Koleosho | ||
| 90’ | Adama Camara Hamari Traoré | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alimami Gory | Arnaud Bodart | ||
Ilan Kebbal | Alexsandro Ribeiro | ||
Luca Koleosho | Chancel Mbemba | ||
Otavio | Tiago Santos | ||
Rudy Matondo | Calvin Verdonk | ||
Obed Nkambadio | Ethan Mbappé | ||
Hamari Traoré | Olivier Giroud | ||
Rudy Matondo | Osame Sahraoui | ||
Samir Chergui | Gaetan Perrin | ||
Willem Geubbels | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Tuomas Ollila Va chạm | Ousmane Toure Chấn thương dây chằng chéo | ||
Jean-Philippe Krasso Chấn thương đầu gối | Nabil Bentaleb Không xác định | ||
Julien Lopez Không xác định | Marius Broholm Chấn thương cơ | ||
Hamza Igamane Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Paris FC vs Lille
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paris FC
Thành tích gần đây Lille
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 22 | 4 | 5 | 43 | 70 | T B T T H | |
| 2 | 31 | 20 | 4 | 7 | 28 | 64 | T B T H H | |
| 3 | 32 | 18 | 6 | 8 | 18 | 60 | H T T T T | |
| 4 | 32 | 17 | 7 | 8 | 16 | 58 | T T H T H | |
| 5 | 32 | 16 | 8 | 8 | 10 | 56 | T T T T B | |
| 6 | 32 | 16 | 6 | 10 | 8 | 54 | T B H H T | |
| 7 | 32 | 16 | 5 | 11 | 15 | 53 | B T B H B | |
| 8 | 31 | 13 | 7 | 11 | 9 | 46 | T T B T B | |
| 9 | 32 | 10 | 12 | 10 | -5 | 42 | H B T B H | |
| 10 | 32 | 11 | 8 | 13 | 0 | 41 | B B B H T | |
| 11 | 32 | 10 | 11 | 11 | -3 | 41 | H T T B T | |
| 12 | 31 | 10 | 8 | 13 | -10 | 38 | B B H H B | |
| 13 | 32 | 9 | 7 | 16 | -19 | 34 | H B H B B | |
| 14 | 32 | 6 | 14 | 12 | -13 | 32 | H H H H H | |
| 15 | 32 | 7 | 10 | 15 | -22 | 31 | B H H H H | |
| 16 | 32 | 6 | 10 | 16 | -13 | 28 | H H H B T | |
| 17 | 32 | 5 | 8 | 19 | -22 | 23 | H H B B T | |
| 18 | 32 | 3 | 7 | 22 | -40 | 16 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
