Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jordan Teze (Thay: Vanderson) 15 | |
Maghnes Akliouche (Kiến tạo: Folarin Balogun) 27 | |
Wout Faes 45+4' | |
Christian Mawissa (Thay: Caio Henrique) 54 | |
Aleksandr Golovin (Thay: Aladji Bamba) 54 | |
Aleksandr Golovin 55 | |
Ousmane Dembele (Thay: Khvicha Kvaratskhelia) 60 | |
Kang-In Lee (Thay: Dro Fernandez) 60 | |
Senny Mayulu (Thay: Desire Doue) 60 | |
Bradley Barcola (Kiến tạo: Achraf Hakimi) 71 | |
Folarin Balogun 71 | |
Folarin Balogun (Kiến tạo: Maghnes Akliouche) 73 | |
Goncalo Ramos (Thay: Warren Zaire-Emery) 74 | |
Lamine Camara 76 | |
Simon Adingra (Thay: Maghnes Akliouche) 81 | |
Mika Biereth (Thay: Folarin Balogun) 81 | |
Achraf Hakimi 90+1' |
Thống kê trận đấu Paris Saint-Germain vs AS Monaco


Diễn biến Paris Saint-Germain vs AS Monaco
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 72%, Monaco: 28%.
Paris Saint-Germain đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jordan Teze giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Paris Saint-Germain thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Monaco.
Wout Faes giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Cú tạt bóng của Achraf Hakimi từ Paris Saint-Germain đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Paris Saint-Germain thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Philipp Koehn giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Monaco thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Nỗ lực tốt của Aleksandr Golovin khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.
Jordan Teze thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Willian Pacho thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Monaco thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 72%, Monaco: 28%.
Nuno Mendes giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Willian Pacho từ Paris Saint-Germain đã đi hơi xa khi kéo ngã Mika Biereth.
Philipp Koehn từ Monaco chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Paris Saint-Germain đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Senny Mayulu thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Đội hình xuất phát Paris Saint-Germain vs AS Monaco
Paris Saint-Germain (4-3-3): Matvey Safonov (39), Achraf Hakimi (2), Illia Zabarnyi (6), Willian Pacho (51), Nuno Mendes (25), Warren Zaïre-Emery (33), Vitinha (17), Pedro Fernandez (27), Désiré Doué (14), Bradley Barcola (29), Khvicha Kvaratskhelia (7)
AS Monaco (3-4-2-1): Philipp Köhn (16), Thilo Kehrer (5), Denis Zakaria (6), Wout Faes (25), Vanderson (2), Lamine Camara (15), Aladji Bamba (23), Caio Henrique (12), Mamadou Coulibaly (28), Maghnes Akliouche (11), Folarin Balogun (9)


| Thay người | |||
| 60’ | Dro Fernandez Lee Kang-in | 15’ | Vanderson Jordan Teze |
| 60’ | Khvicha Kvaratskhelia Ousmane Dembélé | 54’ | Aladji Bamba Aleksandr Golovin |
| 60’ | Desire Doue Senny Mayulu | 54’ | Caio Henrique Christian Mawissa |
| 74’ | Warren Zaire-Emery Gonçalo Ramos | 81’ | Maghnes Akliouche Simon Adingra |
| 81’ | Folarin Balogun Mika Biereth | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lee Kang-in | Aleksandr Golovin | ||
Marquinhos | Simon Adingra | ||
Lucas Chevalier | Yann Lienard | ||
Beraldo | Jordan Teze | ||
Lucas Hernández | Christian Mawissa | ||
Gonçalo Ramos | Samuel Kondi Nibombe | ||
Ousmane Dembélé | Mika Biereth | ||
Senny Mayulu | Paris Brunner | ||
Ibrahim Mbaye | Ansu Fati | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Fabián Ruiz Chấn thương đầu gối | Lukas Hradecky Chấn thương đầu gối | ||
João Neves Chấn thương mắt cá | Mohammed Salisu Chấn thương dây chằng chéo | ||
Quentin Ndjantou Chấn thương gân kheo | Kassoum Ouattara Chấn thương bắp chân | ||
Eric Dier Chấn thương gân kheo | |||
Krépin Diatta Va chạm | |||
Paul Pogba Chấn thương đầu gối | |||
Takumi Minamino Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Paris Saint-Germain vs AS Monaco
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paris Saint-Germain
Thành tích gần đây AS Monaco
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 18 | 3 | 4 | 32 | 57 | T B T T B | |
| 2 | 26 | 18 | 2 | 6 | 26 | 56 | T B H T B | |
| 3 | 26 | 15 | 4 | 7 | 20 | 49 | H B T T T | |
| 4 | 25 | 14 | 4 | 7 | 13 | 46 | T T B B H | |
| 5 | 26 | 13 | 4 | 9 | 8 | 43 | T T T T T | |
| 6 | 25 | 12 | 7 | 6 | 7 | 43 | B T T T T | |
| 7 | 25 | 12 | 5 | 8 | 6 | 41 | H H T T H | |
| 8 | 26 | 9 | 10 | 7 | -3 | 37 | T H H H T | |
| 9 | 25 | 10 | 6 | 9 | 9 | 36 | B H T H H | |
| 10 | 26 | 10 | 6 | 10 | -2 | 36 | H T T T B | |
| 11 | 26 | 9 | 5 | 12 | -9 | 32 | B B B T B | |
| 12 | 25 | 8 | 7 | 10 | 4 | 31 | B B H B B | |
| 13 | 25 | 6 | 9 | 10 | -12 | 27 | H B H T H | |
| 14 | 26 | 7 | 6 | 13 | -16 | 27 | B H B B T | |
| 15 | 25 | 6 | 8 | 11 | -12 | 26 | T T B B B | |
| 16 | 26 | 4 | 7 | 15 | -17 | 19 | T B H H B | |
| 17 | 25 | 4 | 5 | 16 | -20 | 17 | B B T B B | |
| 18 | 25 | 3 | 4 | 18 | -34 | 13 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
