Chủ Nhật, 15/03/2026
Jordan Teze (Thay: Vanderson)
15
Maghnes Akliouche (Kiến tạo: Folarin Balogun)
27
Wout Faes
45+4'
Christian Mawissa (Thay: Caio Henrique)
54
Aleksandr Golovin (Thay: Aladji Bamba)
54
Aleksandr Golovin
55
Ousmane Dembele (Thay: Khvicha Kvaratskhelia)
60
Kang-In Lee (Thay: Dro Fernandez)
60
Senny Mayulu (Thay: Desire Doue)
60
Bradley Barcola (Kiến tạo: Achraf Hakimi)
71
Folarin Balogun
71
Folarin Balogun (Kiến tạo: Maghnes Akliouche)
73
Goncalo Ramos (Thay: Warren Zaire-Emery)
74
Lamine Camara
76
Simon Adingra (Thay: Maghnes Akliouche)
81
Mika Biereth (Thay: Folarin Balogun)
81
Achraf Hakimi
90+1'

Thống kê trận đấu Paris Saint-Germain vs AS Monaco

số liệu thống kê
Paris Saint-Germain
Paris Saint-Germain
AS Monaco
AS Monaco
72 Kiểm soát bóng 28
6 Sút trúng đích 6
10 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 3
1 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 6
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
15 Ném biên 19
3 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
4 Phát bóng 16
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Paris Saint-Germain vs AS Monaco

Tất cả (406)
90+8'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 72%, Monaco: 28%.

90+8'

Paris Saint-Germain đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+8'

Jordan Teze giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+7'

Paris Saint-Germain thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+7'

Phát bóng lên cho Monaco.

90+6'

Wout Faes giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Cú tạt bóng của Achraf Hakimi từ Paris Saint-Germain đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+6'

Paris Saint-Germain thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Philipp Koehn giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Monaco thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Nỗ lực tốt của Aleksandr Golovin khi anh hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+5'

Jordan Teze thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+5'

Willian Pacho thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+5'

Monaco thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 72%, Monaco: 28%.

90+5'

Nuno Mendes giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Willian Pacho từ Paris Saint-Germain đã đi hơi xa khi kéo ngã Mika Biereth.

90+4'

Philipp Koehn từ Monaco chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+3'

Paris Saint-Germain đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Senny Mayulu thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

Đội hình xuất phát Paris Saint-Germain vs AS Monaco

Paris Saint-Germain (4-3-3): Matvey Safonov (39), Achraf Hakimi (2), Illia Zabarnyi (6), Willian Pacho (51), Nuno Mendes (25), Warren Zaïre-Emery (33), Vitinha (17), Pedro Fernandez (27), Désiré Doué (14), Bradley Barcola (29), Khvicha Kvaratskhelia (7)

AS Monaco (3-4-2-1): Philipp Köhn (16), Thilo Kehrer (5), Denis Zakaria (6), Wout Faes (25), Vanderson (2), Lamine Camara (15), Aladji Bamba (23), Caio Henrique (12), Mamadou Coulibaly (28), Maghnes Akliouche (11), Folarin Balogun (9)

Paris Saint-Germain
Paris Saint-Germain
4-3-3
39
Matvey Safonov
2
Achraf Hakimi
6
Illia Zabarnyi
51
Willian Pacho
25
Nuno Mendes
33
Warren Zaïre-Emery
17
Vitinha
27
Pedro Fernandez
14
Désiré Doué
29
Bradley Barcola
7
Khvicha Kvaratskhelia
9
Folarin Balogun
11
Maghnes Akliouche
28
Mamadou Coulibaly
12
Caio Henrique
23
Aladji Bamba
15
Lamine Camara
2
Vanderson
25
Wout Faes
6
Denis Zakaria
5
Thilo Kehrer
16
Philipp Köhn
AS Monaco
AS Monaco
3-4-2-1
Thay người
60’
Dro Fernandez
Lee Kang-in
15’
Vanderson
Jordan Teze
60’
Khvicha Kvaratskhelia
Ousmane Dembélé
54’
Aladji Bamba
Aleksandr Golovin
60’
Desire Doue
Senny Mayulu
54’
Caio Henrique
Christian Mawissa
74’
Warren Zaire-Emery
Gonçalo Ramos
81’
Maghnes Akliouche
Simon Adingra
81’
Folarin Balogun
Mika Biereth
Cầu thủ dự bị
Lee Kang-in
Aleksandr Golovin
Marquinhos
Simon Adingra
Lucas Chevalier
Yann Lienard
Beraldo
Jordan Teze
Lucas Hernández
Christian Mawissa
Gonçalo Ramos
Samuel Kondi Nibombe
Ousmane Dembélé
Mika Biereth
Senny Mayulu
Paris Brunner
Ibrahim Mbaye
Ansu Fati
Tình hình lực lượng

Fabián Ruiz

Chấn thương đầu gối

Lukas Hradecky

Chấn thương đầu gối

João Neves

Chấn thương mắt cá

Mohammed Salisu

Chấn thương dây chằng chéo

Quentin Ndjantou

Chấn thương gân kheo

Kassoum Ouattara

Chấn thương bắp chân

Eric Dier

Chấn thương gân kheo

Krépin Diatta

Va chạm

Paul Pogba

Chấn thương đầu gối

Takumi Minamino

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Luis Enrique

Sebastien Pocognoli

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
16/04 - 2018
12/11 - 2018
22/04 - 2019
13/01 - 2020
21/11 - 2020
22/02 - 2021
Cúp quốc gia Pháp
20/05 - 2021
H1: 0-1
Ligue 1
13/12 - 2021
H1: 2-0
20/03 - 2022
H1: 1-0
29/08 - 2022
H1: 0-1
11/02 - 2023
H1: 3-1
25/11 - 2023
H1: 2-1
02/03 - 2024
H1: 0-0
19/12 - 2024
H1: 0-1
Siêu cúp Pháp
05/01 - 2025
H1: 0-0
Ligue 1
08/02 - 2025
H1: 1-1
29/11 - 2025
Champions League
18/02 - 2026
26/02 - 2026
Ligue 1
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Paris Saint-Germain

Champions League
12/03 - 2026
Ligue 1
07/03 - 2026
01/03 - 2026
Champions League
26/02 - 2026
Ligue 1
22/02 - 2026
Champions League
18/02 - 2026
Ligue 1
14/02 - 2026
09/02 - 2026
02/02 - 2026
Champions League
29/01 - 2026

Thành tích gần đây AS Monaco

Ligue 1
15/03 - 2026
H1: 1-0
07/03 - 2026
01/03 - 2026
Champions League
26/02 - 2026
Ligue 1
21/02 - 2026
H1: 1-0
Champions League
18/02 - 2026
Ligue 1
14/02 - 2026
08/02 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
06/02 - 2026
Ligue 1
01/02 - 2026

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain2518343257T B T T B
2LensLens2618262656T B H T B
3MarseilleMarseille2615472049H B T T T
4LyonLyon2514471346T T B B H
5AS MonacoAS Monaco261349843T T T T T
6RennesRennes251276743B T T T T
7LilleLille251258641H H T T H
8LorientLorient269107-337T H H H T
9StrasbourgStrasbourg251069936B H T H H
10BrestBrest2610610-236H T T T B
11AngersAngers269512-932B B B T B
12ToulouseToulouse258710431B B H B B
13Paris FCParis FC256910-1227H B H T H
14NiceNice267613-1627B H B B T
15Le HavreLe Havre256811-1226T T B B B
16AuxerreAuxerre264715-1719T B H H B
17NantesNantes254516-2017B B T B B
18MetzMetz253418-3413H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow