Paris Saint-Germain giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Vitinha 31 | |
Maghnes Akliouche 51 | |
Mika Godts (Thay: Joao Neves) 57 | |
Lucas Hernandez (Thay: Warren Zaire-Emery) 65 | |
Senny Mayulu (Thay: Ferran Torres) 65 | |
Senny Mayulu (Kiến tạo: Mika Godts) 72 | |
Khalis Merah 74 | |
Ernest Nuamah 74 | |
Noah Nartey (Thay: Khalis Merah) 76 | |
Ruben Kluivert (Thay: Corentin Tolisso) 76 | |
Quentin Ndjantou (Thay: Maghnes Akliouche) 81 | |
Lucas Beraldo (Thay: Desire Doue) 81 | |
Kail Boudache (Thay: Julien Duranville) 81 | |
Ernest Nuamah 82 | |
Mika Godts (Kiến tạo: Quentin Ndjantou) 84 | |
Remi Himbert (Thay: Tyler Morton) 90 |
Thống kê trận đấu Paris Saint-Germain vs Lyon


Diễn biến Paris Saint-Germain vs Lyon
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 68%, Lyon: 32%.
Paris Saint-Germain thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Ruben Kluivert giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Zachary Athekame của Lyon đá ngã Mika Godts.
Paris Saint-Germain đang kiểm soát bóng.
Paris Saint-Germain thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.
Lucas Hernandez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lyon thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.
Remi Himbert từ Lyon đã có một pha phạm lỗi hơi quá khi kéo ngã Fabian Ruiz.
Remi Himbert từ Lyon đã có một pha phạm lỗi khi kéo ngã Ilya Zabarnyi.
Kail Boudache bị phạt vì đẩy Achraf Hakimi.
Ernest Nuamah sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Matvey Safonov đã kiểm soát được bóng.
Ilya Zabarnyi giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lyon thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tyler Morton rời sân để nhường chỗ cho Remi Himbert trong một sự thay người chiến thuật.
Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 69%, Lyon: 31%.
Lyon thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Paris Saint-Germain vs Lyon
Paris Saint-Germain (4-3-3): Matvey Safonov (39), Achraf Hakimi (2), Illia Zabarnyi (6), Willian Pacho (51), Warren Zaïre-Emery (33), João Neves (87), Vitinha (17), Fabián Ruiz (8), Maghnes Akliouche (11), Ferran Torres (9), Désiré Doué (14)
Lyon (4-3-3): Dominik Greif (1), Zachary Athekame (13), Felix Bacher (20), Moussa Niakhaté (19), Abner (16), Tanner Tessmann (6), Tyler Morton (23), Corentin Tolisso (8), Ernest Nuamah (7), Khalis Merah (18), Julien Duranville (24)


| Thay người | |||
| 57’ | Joao Neves Mika Godts | 76’ | Corentin Tolisso Ruben Kluivert |
| 65’ | Warren Zaire-Emery Lucas Hernández | 90’ | Tyler Morton Remi Himbert |
| 65’ | Ferran Torres Senny Mayulu | ||
| 81’ | Desire Doue Beraldo | ||
| 81’ | Maghnes Akliouche Quentin Ndjantou | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Hernández | Remi Himbert | ||
Lucas Chevalier | Remy Descamps | ||
Beraldo | Ruben Kluivert | ||
Lucas Digne | Noham Kamara | ||
David Boly | Noah Nartey | ||
Pedro Fernandez | Kail Boudache | ||
Mika Godts | Adil Hamdani | ||
Senny Mayulu | Mads Bidstrup | ||
Quentin Ndjantou | Clinton Mata | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Nuno Mendes Chấn thương đùi | Nicolás Tagliafico Chấn thương cơ | ||
Marquinhos Chấn thương đùi | Steeve Kango Không xác định | ||
Khvicha Kvaratskhelia Chấn thương đầu gối | Mohamed Ouédraogo Chấn thương dây chằng chéo | ||
Ousmane Dembélé Chấn thương đùi | Keito Nakamura Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Pavel Šulc Chấn thương đầu gối | |||
Loïs Openda Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Paris Saint-Germain vs Lyon
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paris Saint-Germain
Thành tích gần đây Lyon
Bảng xếp hạng Ligue 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 7 | 17 | T T T T H | |
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | B T B T H | |
| 3 | 8 | 4 | 3 | 1 | 5 | 15 | T B T H H | |
| 4 | 8 | 4 | 3 | 1 | 4 | 15 | H T H B H | |
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 6 | 14 | H T B T B | |
| 6 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | H T B T B | |
| 7 | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | H B T T T | |
| 8 | 8 | 4 | 0 | 4 | 5 | 12 | B B T T T | |
| 9 | 8 | 3 | 3 | 2 | 1 | 12 | H B T T H | |
| 10 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | B T T B T | |
| 11 | 8 | 2 | 4 | 2 | 1 | 10 | H T H T H | |
| 12 | 8 | 3 | 1 | 4 | -6 | 10 | T T B T H | |
| 13 | 8 | 2 | 3 | 3 | 2 | 9 | B B T H B | |
| 14 | 8 | 2 | 2 | 4 | -6 | 8 | H T B B H | |
| 15 | 8 | 1 | 4 | 3 | -5 | 7 | H T B B H | |
| 16 | 8 | 2 | 1 | 5 | -6 | 7 | H B B B B | |
| 17 | 8 | 1 | 2 | 5 | -11 | 5 | B B B B H | |
| 18 | 8 | 0 | 2 | 6 | -7 | 2 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
