Thứ Năm, 29/01/2026
Luis Diaz (Kiến tạo: Michael Olise)
4
Ousmane Dembele (VAR check)
23
Kang-In Lee (Thay: Ousmane Dembele)
25
Luis Diaz
32
Senny Mayulu (Thay: Achraf Hakimi)
45
Luis Diaz
45+3'
Luis Diaz
45+3'
Luis Diaz
45+7'
Tom Bischof (Thay: Serge Gnabry)
46
Tom Bischof
47
Manuel Neuer
49
Goncalo Ramos (Thay: Bradley Barcola)
66
Joao Neves (Thay: Fabian Ruiz)
66
Joao Neves (Kiến tạo: Kang-In Lee)
74
Min-Jae Kim (Thay: Michael Olise)
81
Josip Stanisic
84
Nuno Mendes
84
Leon Goretzka (Thay: Harry Kane)
88

Thống kê trận đấu Paris Saint-Germain vs Munich

số liệu thống kê
Paris Saint-Germain
Paris Saint-Germain
Munich
Munich
71 Kiểm soát bóng 29
7 Phạm lỗi 9
20 Ném biên 11
3 Việt vị 3
7 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 5
11 Sút không trúng đích 3
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 8
6 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Paris Saint-Germain vs Munich

Tất cả (398)
90+6'

Bayern Munich giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 60%, Bayern Munich: 40%.

90+6'

Kang-In Lee thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.

90+6'

Leon Goretzka từ Bayern Munich đã chặn được một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.

90+6'

Paris Saint-Germain đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+5'

Min-Jae Kim giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+5'

Leon Goretzka từ Bayern Munich cắt bóng một đường chuyền nhắm vào vòng cấm.

90+5'

Paris Saint-Germain thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Cơ hội đến với Goncalo Ramos từ Paris Saint-Germain nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.

90+4'

Min-Jae Kim từ Bayern Munich cắt bóng một đường chuyền nhắm vào vòng cấm.

90+4'

Paris Saint-Germain có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+4'

Bàn tay an toàn của Manuel Neuer khi anh lao ra và bắt bóng.

90+4'

Konrad Laimer từ Bayern Munich cắt bóng một đường chuyền nhắm vào vòng cấm.

90+4'

Đường chuyền của Kang-In Lee từ Paris Saint-Germain thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+3'

Paris Saint-Germain thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Dayot Upamecano từ Bayern Munich cắt bóng một đường chuyền nhắm vào vòng cấm.

90+3'

Paris Saint-Germain với một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+3'

Paris Saint-Germain đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Đường chuyền của Kang-In Lee từ Paris Saint-Germain đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+2'

Marquinhos từ Paris Saint-Germain sút bóng đi chệch khung thành.

Đội hình xuất phát Paris Saint-Germain vs Munich

Paris Saint-Germain (4-3-3): Lucas Chevalier (30), Achraf Hakimi (2), Marquinhos (5), Willian Pacho (51), Nuno Mendes (25), Warren Zaïre-Emery (33), Vitinha (17), Fabián Ruiz (8), Bradley Barcola (29), Ousmane Dembélé (10), Khvicha Kvaratskhelia (7)

Munich (4-2-3-1): Manuel Neuer (1), Konrad Laimer (27), Jonathan Tah (4), Dayot Upamecano (2), Josip Stanišić (44), Joshua Kimmich (6), Aleksandar Pavlović (45), Michael Olise (17), Serge Gnabry (7), Luis Díaz (14), Harry Kane (9)

Paris Saint-Germain
Paris Saint-Germain
4-3-3
30
Lucas Chevalier
2
Achraf Hakimi
5
Marquinhos
51
Willian Pacho
25
Nuno Mendes
33
Warren Zaïre-Emery
17
Vitinha
8
Fabián Ruiz
29
Bradley Barcola
10
Ousmane Dembélé
7
Khvicha Kvaratskhelia
9
Harry Kane
14
Luis Díaz
7
Serge Gnabry
17
Michael Olise
45
Aleksandar Pavlović
6
Joshua Kimmich
44
Josip Stanišić
2
Dayot Upamecano
4
Jonathan Tah
27
Konrad Laimer
1
Manuel Neuer
Munich
Munich
4-2-3-1
Thay người
25’
Ousmane Dembele
Lee Kang-in
46’
Serge Gnabry
Tom Bischof
45’
Achraf Hakimi
Senny Mayulu
81’
Michael Olise
Kim Min-jae
66’
Bradley Barcola
Gonçalo Ramos
88’
Harry Kane
Leon Goretzka
66’
Fabian Ruiz
João Neves
Cầu thủ dự bị
Matvey Safonov
Sven Ulreich
Renato Marin
Jonas Urbig
Lucas Hernández
Kim Min-jae
Lee Kang-in
Raphaël Guerreiro
Senny Mayulu
Sacha Boey
Gonçalo Ramos
Leon Goretzka
Quentin Ndjantou
Tom Bischof
Ibrahim Mbaye
Lennart Karl
João Neves
Nicolas Jackson
Beraldo
Tình hình lực lượng

Illia Zabarnyi

Thẻ đỏ trực tiếp

Hiroki Ito

Chấn thương bàn chân

Désiré Doué

Chấn thương gân kheo

Jamal Musiala

Không xác định

Alphonso Davies

Chấn thương dây chằng chéo

Huấn luyện viên

Luis Enrique

Vincent Kompany

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
28/09 - 2017
06/12 - 2017
24/08 - 2020
08/04 - 2021
14/04 - 2021
15/02 - 2023
H1: 0-0
09/03 - 2023
H1: 0-0
27/11 - 2024
H1: 1-0
Fifa Club World Cup
05/07 - 2025
H1: 0-0
Champions League
05/11 - 2025

Thành tích gần đây Paris Saint-Germain

Champions League
29/01 - 2026
Ligue 1
24/01 - 2026
Champions League
21/01 - 2026
Ligue 1
17/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
13/01 - 2026
Siêu cúp Pháp
09/01 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-1
Ligue 1
05/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
Cup Khác
18/12 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-1
Ligue 1
14/12 - 2025

Thành tích gần đây Munich

Champions League
29/01 - 2026
H1: 0-0
Bundesliga
24/01 - 2026
H1: 1-0
Champions League
22/01 - 2026
Bundesliga
18/01 - 2026
15/01 - 2026
11/01 - 2026
Giao hữu
06/01 - 2026
Bundesliga
21/12 - 2025
14/12 - 2025
H1: 1-1
Champions League
10/12 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow