Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Parma Calcio!
Marcel Buechel 10 | |
Botond Balogh 19 | |
Woyo Coulibaly 26 | |
Simon Sohm (Thay: Gabriel Charpentier) 46 | |
Samuel Giovane (Thay: Marcel Buchel) 46 | |
Simone Giordano (Thay: Marcel Buechel) 46 | |
Fabrizio Caligara 53 | |
Davide Marsura 53 | |
Davide Marsura (Thay: Francesco Forte) 54 | |
(Pen) Cedric Gondo 63 | |
Drissa Camara 63 | |
Cedric Gondo 64 | |
Dennis Man (Thay: Luca Zanimacchia) 64 | |
Drissa Camara (Thay: Botond Balogh) 64 | |
Simon Sohm 69 | |
Nicola Falasco 69 | |
Federico Proia (Thay: Marcello Falzerano) 71 | |
Roberto Inglese (Thay: Simon Sohm) 79 | |
Cristian Daniel Ansaldi (Thay: Woyo Coulibaly) 79 | |
Samuel Giovane 80 | |
Pedro Mendes (Thay: Cedric Gondo) 89 | |
Mirko Eramo (Thay: Fabrizio Caligara) 89 | |
Vasilios Zagaritis 90+1' |
Thống kê trận đấu Parma vs Ascoli


Diễn biến Parma vs Ascoli
Lautaro Valenti của Parma Calcio bị thổi phạt việt vị.
Parma Calcio được hưởng quả phạt góc bởi Niccolo Baroni.
Parma Calcio vượt lên dẫn trước nhưng Roberto Inglese đã bị thổi phạt việt vị.
Parma Calcio được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Đá phạt cho Ascoli bên phần sân của Parma Calcio.
Vasilios Zagaritis (Parma Calcio) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Ascoli có một quả phát bóng lên.
Liệu Parma Calcio có thể tận dụng từ quả ném biên sâu bên phần sân của Ascoli này?
Quả ném biên cho đội chủ nhà bên phần sân đối diện.
Roberto Breda (Ascoli) thực hiện lần thay người thứ năm, Mirko Eramo vào thay Fabrizio Caligara.
Roberto Breda (Ascoli) thực hiện lần thay người thứ tư, với Pedro Mendes vào thay Cedric Gondo.
Niccolo Baroni cho đội chủ nhà được hưởng quả ném biên.
Roberto Inglese của Parma Calcio đã việt vị.
Roberto Inglese (Parma Calcio) đánh đầu cận thành nhưng bóng chạm xà ngang! Ohhhh thật gần.
Ném biên cho Parma Calcio bên phần sân của Ascoli.
Parma Calcio được hưởng quả phạt góc bởi Niccolo Baroni.
Parma Calcio được hưởng quả phạt góc bởi Niccolo Baroni.
Phạt góc được trao cho Parma Calcio.
Parma Calcio được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Ném biên cho Parma Calcio bên phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Parma vs Ascoli
Parma (4-2-3-1): Gianluigi Buffon (1), Woyo Coulibaly (26), Botond Balogh (4), Yordan Osorio (3), Lautaro Valenti (30), Adrian Bernabe (16), Nahuel Estevez (8), Luca Zanimacchia (17), Franco Vazquez (10), Vasilios Zagaritis (47), Gabriel Charpentier (9)
Ascoli (4-3-1-2): Nicola Leali (1), Claud Adjapong (17), Eric Botteghin (33), Giuseppe Bellusci (55), Nicola Falasco (54), Michele Collocolo (18), Marcel Buchel (77), Fabrizio Caligara (8), Marcello Falzerano (23), Francesco Forte (11), Cedric Gondo (15)


| Thay người | |||
| 46’ | Roberto Inglese Simon Sohm | 46’ | Marcel Buechel Simone Giordano |
| 64’ | Luca Zanimacchia Dennis Man | 54’ | Francesco Forte Davide Marsura |
| 64’ | Botond Balogh Drissa Camara | 71’ | Marcello Falzerano Federico Proia |
| 79’ | Simon Sohm Roberto Inglese | 89’ | Cedric Gondo Pedro Mendes |
| 79’ | Woyo Coulibaly Cristian Ansaldi | 89’ | Fabrizio Caligara Mirko Eramo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Stanko Juric | Christopher Lungoyi | ||
Simon Sohm | Davide Marsura | ||
Ange Bonny | Pedro Mendes | ||
Elias Cobbaut | Mirko Eramo | ||
Roberto Inglese | Enrico Guarna | ||
Dennis Man | Amato Ciciretti | ||
Drissa Camara | Federico Proia | ||
Cristian Ansaldi | Samuel Giovane | ||
Edoardo Corvi | Aljaz Tavcar | ||
Leandro Chichizola | Francesco Donati | ||
Alessandro Circati | Simone Giordano | ||
Antoine Hainaut | Danilo Quaranta | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Parma
Thành tích gần đây Ascoli
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 5 | 10 | T T H T | |
| 2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 4 | 10 | T T T H | |
| 3 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | T H T H | |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | B T T H | |
| 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | T T B H | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H T B | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T H B T | |
| 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H T H H | |
| 9 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T T B | |
| 10 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T B T B | |
| 11 | 4 | 2 | 0 | 2 | -4 | 6 | T B B T | |
| 12 | 4 | 1 | 2 | 1 | -2 | 5 | T B H H | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | 2 | 4 | B H T B | |
| 14 | 4 | 1 | 1 | 2 | 1 | 4 | B B H T | |
| 15 | 4 | 1 | 1 | 2 | 0 | 4 | B H B T | |
| 16 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B B T H | |
| 17 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B B B T | |
| 18 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 2 | B T B H | |
| 19 | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B H B B | |
| 20 | 4 | 0 | 1 | 3 | -5 | 1 | H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch