Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý trong ngày hôm nay sau một trận đấu khá tẻ nhạt.
Jacob Ondrejka 20 | |
Lautaro Valenti 27 | |
Alessandro Circati 35 | |
Leo Oestigard 36 | |
Sascha Britschgi (Thay: Jacob Ondrejka) 46 | |
Vitinha 56 | |
Junior Messias (Thay: Ruslan Malinovsky) 73 | |
Jeff Ekhator (Thay: Vitinha) 73 | |
Milan Djuric (Thay: Mateo Pellegrino) 76 | |
Oliver Soerensen (Thay: Adrian Bernabe) 76 | |
Patrizio Masini (Thay: Stefano Sabelli) 77 | |
Benjamin Cremaschi (Thay: Gaetano Oristanio) 82 | |
Joi Xheto Nuredini (Thay: Lorenzo Colombo) 89 |
Thống kê trận đấu Parma vs Genoa


Diễn biến Parma vs Genoa
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Parma Calcio 1913: 51%, Genoa: 49%.
Aaron Martin Caricol giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Parma Calcio 1913 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Parma Calcio 1913 đang kiểm soát bóng.
Jeff Ekhator bị phạt vì đẩy Lautaro Valenti.
Genoa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Genoa.
Sascha Britschgi không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Parma Calcio 1913 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Patrizio Masini từ Genoa phạm lỗi với Mandela Keita.
Edoardo Corvi từ Parma Calcio 1913 chặn một quả tạt hướng về khu vực cấm địa.
Genoa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Genoa thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Phát bóng lên cho Genoa.
Kiểm soát bóng: Parma Calcio 1913: 52%, Genoa: 48%.
Sascha Britschgi không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Phát bóng lên cho Genoa.
Lorenzo Colombo rời sân để được thay thế bởi Joi Xheto Nuredini trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát Parma vs Genoa
Parma (4-3-3): Edoardo Corvi (40), Enrico Del Prato (15), Alessandro Circati (39), Lautaro Valenti (5), Emanuele Valeri (14), Adrian Bernabe (10), Mandela Keita (16), Nahuel Estevez (8), Gaetano Oristanio (21), Mateo Pellegrino (9), Jacob Ondrejka (17)
Genoa (3-5-2): Nicola Leali (1), Alessandro Marcandalli (27), Leo Østigård (5), Johan Vásquez (22), Stefano Sabelli (20), Ruslan Malinovskyi (17), Morten Frendrup (32), Mikael Egill Ellertsson (77), Aaron Martin (3), Vitinha (9), Lorenzo Colombo (29)


| Thay người | |||
| 46’ | Jacob Ondrejka Sascha Britschgi | 73’ | Ruslan Malinovsky Junior Messias |
| 76’ | Adrian Bernabe Oliver Sorensen | 73’ | Vitinha Jeff Ekhator |
| 76’ | Mateo Pellegrino Milan Djuric | 77’ | Stefano Sabelli Patrizio Masini |
| 82’ | Gaetano Oristanio Benjamin Cremaschi | 89’ | Lorenzo Colombo Joi Nuredini |
| Cầu thủ dự bị | |||
Filippo Rinaldi | Ernestas Lysionok | ||
Gabriele Casentini | Daniele Sommariva | ||
Mathias Fjortoft Lovik | Sebastian Otoa | ||
Sascha Britschgi | Morten Thorsby | ||
Mariano Troilo | Jean Onana | ||
Oliver Sorensen | Hugo Cuenca | ||
Benjamin Cremaschi | Seydou Fini | ||
Adrian Benedyczak | Patrizio Masini | ||
Milan Djuric | Junior Messias | ||
Patrick Cutrone | Jeff Ekhator | ||
Christian Nahuel Ordonez | Maxwel Cornet | ||
Lorenzo Venturino | |||
Joi Nuredini | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Vicente Guaita Chấn thương vai | Benjamin Siegrist Không xác định | ||
Zion Suzuki Không xác định | Albert Grønbæk Va chạm | ||
Abdoulaye Ndiaye Thoát vị | |||
Matija Frigan Chấn thương dây chằng chéo | |||
Pontus Almqvist Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Parma vs Genoa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Parma
Thành tích gần đây Genoa
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 17 | 1 | 4 | 31 | 52 | T H T T T | |
| 2 | 22 | 13 | 8 | 1 | 18 | 47 | H H T T H | |
| 3 | 22 | 14 | 1 | 7 | 14 | 43 | B T T T H | |
| 4 | 22 | 13 | 4 | 5 | 11 | 43 | H H H T B | |
| 5 | 22 | 12 | 6 | 4 | 18 | 42 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 11 | 7 | 4 | 21 | 40 | T H B T T | |
| 7 | 22 | 9 | 8 | 5 | 10 | 35 | T T T H T | |
| 8 | 22 | 8 | 6 | 8 | 5 | 30 | B H T B B | |
| 9 | 22 | 7 | 8 | 7 | 2 | 29 | B H T B H | |
| 10 | 22 | 8 | 5 | 9 | -9 | 29 | B T H B T | |
| 11 | 22 | 7 | 5 | 10 | -4 | 26 | H B B B T | |
| 12 | 22 | 6 | 7 | 9 | -7 | 25 | B H B T T | |
| 13 | 22 | 5 | 8 | 9 | -6 | 23 | H H T H T | |
| 14 | 22 | 5 | 8 | 9 | -9 | 23 | B H B H B | |
| 15 | 22 | 5 | 8 | 9 | -12 | 23 | B T H H B | |
| 16 | 22 | 6 | 5 | 11 | -19 | 23 | T B B B B | |
| 17 | 22 | 4 | 6 | 12 | -16 | 18 | B B B B H | |
| 18 | 22 | 3 | 8 | 11 | -10 | 17 | T H H T B | |
| 19 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | H B B H B | |
| 20 | 22 | 1 | 11 | 10 | -19 | 14 | H B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
