Thứ Năm, 29/01/2026
Jacob Ondrejka
20
Lautaro Valenti
27
Alessandro Circati
35
Leo Oestigard
36
Sascha Britschgi (Thay: Jacob Ondrejka)
46
Vitinha
56
Junior Messias (Thay: Ruslan Malinovsky)
73
Jeff Ekhator (Thay: Vitinha)
73
Milan Djuric (Thay: Mateo Pellegrino)
76
Oliver Soerensen (Thay: Adrian Bernabe)
76
Patrizio Masini (Thay: Stefano Sabelli)
77
Benjamin Cremaschi (Thay: Gaetano Oristanio)
82
Joi Xheto Nuredini (Thay: Lorenzo Colombo)
89

Thống kê trận đấu Parma vs Genoa

số liệu thống kê
Parma
Parma
Genoa
Genoa
51 Kiểm soát bóng 49
13 Phạm lỗi 18
33 Ném biên 14
1 Việt vị 1
5 Chuyền dài 6
7 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 5
6 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
9 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Parma vs Genoa

Tất cả (292)
90+5'

Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý trong ngày hôm nay sau một trận đấu khá tẻ nhạt.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Parma Calcio 1913: 51%, Genoa: 49%.

90+5'

Aaron Martin Caricol giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Parma Calcio 1913 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Parma Calcio 1913 đang kiểm soát bóng.

90+4'

Jeff Ekhator bị phạt vì đẩy Lautaro Valenti.

90+4'

Genoa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Phát bóng lên cho Genoa.

90+4'

Sascha Britschgi không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+4'

Parma Calcio 1913 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Patrizio Masini từ Genoa phạm lỗi với Mandela Keita.

90+2'

Edoardo Corvi từ Parma Calcio 1913 chặn một quả tạt hướng về khu vực cấm địa.

90+2'

Genoa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

Genoa thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Phát bóng lên cho Genoa.

90'

Kiểm soát bóng: Parma Calcio 1913: 52%, Genoa: 48%.

89'

Sascha Britschgi không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

89'

Phát bóng lên cho Genoa.

89'

Lorenzo Colombo rời sân để được thay thế bởi Joi Xheto Nuredini trong một sự thay đổi chiến thuật.

Đội hình xuất phát Parma vs Genoa

Parma (4-3-3): Edoardo Corvi (40), Enrico Del Prato (15), Alessandro Circati (39), Lautaro Valenti (5), Emanuele Valeri (14), Adrian Bernabe (10), Mandela Keita (16), Nahuel Estevez (8), Gaetano Oristanio (21), Mateo Pellegrino (9), Jacob Ondrejka (17)

Genoa (3-5-2): Nicola Leali (1), Alessandro Marcandalli (27), Leo Østigård (5), Johan Vásquez (22), Stefano Sabelli (20), Ruslan Malinovskyi (17), Morten Frendrup (32), Mikael Egill Ellertsson (77), Aaron Martin (3), Vitinha (9), Lorenzo Colombo (29)

Parma
Parma
4-3-3
40
Edoardo Corvi
15
Enrico Del Prato
39
Alessandro Circati
5
Lautaro Valenti
14
Emanuele Valeri
10
Adrian Bernabe
16
Mandela Keita
8
Nahuel Estevez
21
Gaetano Oristanio
9
Mateo Pellegrino
17
Jacob Ondrejka
29
Lorenzo Colombo
9
Vitinha
3
Aaron Martin
77
Mikael Egill Ellertsson
32
Morten Frendrup
17
Ruslan Malinovskyi
20
Stefano Sabelli
22
Johan Vásquez
5
Leo Østigård
27
Alessandro Marcandalli
1
Nicola Leali
Genoa
Genoa
3-5-2
Thay người
46’
Jacob Ondrejka
Sascha Britschgi
73’
Ruslan Malinovsky
Junior Messias
76’
Adrian Bernabe
Oliver Sorensen
73’
Vitinha
Jeff Ekhator
76’
Mateo Pellegrino
Milan Djuric
77’
Stefano Sabelli
Patrizio Masini
82’
Gaetano Oristanio
Benjamin Cremaschi
89’
Lorenzo Colombo
Joi Nuredini
Cầu thủ dự bị
Filippo Rinaldi
Ernestas Lysionok
Gabriele Casentini
Daniele Sommariva
Mathias Fjortoft Lovik
Sebastian Otoa
Sascha Britschgi
Morten Thorsby
Mariano Troilo
Jean Onana
Oliver Sorensen
Hugo Cuenca
Benjamin Cremaschi
Seydou Fini
Adrian Benedyczak
Patrizio Masini
Milan Djuric
Junior Messias
Patrick Cutrone
Jeff Ekhator
Christian Nahuel Ordonez
Maxwel Cornet
Lorenzo Venturino
Joi Nuredini
Tình hình lực lượng

Vicente Guaita

Chấn thương vai

Benjamin Siegrist

Không xác định

Zion Suzuki

Không xác định

Albert Grønbæk

Va chạm

Abdoulaye Ndiaye

Thoát vị

Matija Frigan

Chấn thương dây chằng chéo

Pontus Almqvist

Va chạm

Huấn luyện viên

Carlos Cuesta

Daniele De Rossi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
01/12 - 2020
20/03 - 2021
Serie B
03/09 - 2022
05/02 - 2023
H1: 1-0
Serie A
05/11 - 2024
H1: 0-0
12/01 - 2025
H1: 0-0
19/10 - 2025
H1: 0-0
18/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Parma

Serie A
25/01 - 2026
H1: 2-0
18/01 - 2026
H1: 0-0
15/01 - 2026
H1: 0-0
11/01 - 2026
H1: 1-0
08/01 - 2026
H1: 0-1
03/01 - 2026
H1: 1-1
27/12 - 2025
14/12 - 2025
H1: 0-0
08/12 - 2025
H1: 0-1
Coppa Italia
05/12 - 2025
H1: 1-1

Thành tích gần đây Genoa

Serie A
25/01 - 2026
H1: 0-1
18/01 - 2026
H1: 0-0
13/01 - 2026
H1: 1-0
09/01 - 2026
H1: 0-1
03/01 - 2026
H1: 1-1
30/12 - 2025
H1: 3-0
22/12 - 2025
H1: 0-0
15/12 - 2025
H1: 0-2
09/12 - 2025
H1: 0-1
Coppa Italia
03/12 - 2025
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter2217143152T H T T T
2AC MilanAC Milan2213811847H H T T H
3AS RomaAS Roma2214171443B T T T H
4NapoliNapoli2213451143H H H T B
5JuventusJuventus2212641842H T T B T
6Como 1907Como 19072211742140T H B T T
7AtalantaAtalanta229851035T T T H T
8BolognaBologna22868530B H T B B
9LazioLazio22787229B H T B H
10UdineseUdinese22859-929B T H B T
11SassuoloSassuolo227510-426H B B B T
12CagliariCagliari22679-725B H B T T
13GenoaGenoa22589-623H H T H T
14CremoneseCremonese22589-923B H B H B
15ParmaParma22589-1223B T H H B
16TorinoTorino226511-1923T B B B B
17LecceLecce224612-1618B B B B H
18FiorentinaFiorentina223811-1017T H H T B
19Hellas VeronaHellas Verona222812-1914H B B H B
20PisaPisa2211110-1914H B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow