Jay Robinson từ Monza là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Jay Robinson (Kiến tạo: Ricardo Mangas) 38 | |
Michael Folorunsho 41 | |
Lautaro Valenti (Thay: Diego Carlos) 46 | |
Vincent Sierro (Thay: Christian Ordonez) 46 | |
Matija Frigan (Thay: Giovanni Fabbian) 46 | |
Andrea Colpani (Thay: Omari Forson) 54 | |
Simone Lontani (Thay: David Romero) 55 | |
Simone Lontani 60 | |
Leonardo Colombo (Thay: Dany Mota) 62 | |
Mandela Keita 66 | |
Leonardo Colombo 68 | |
Pontus Almqvist (Thay: Sascha Britschgi) 77 | |
Adam Bakoune (Thay: Eddy Kouadio) 81 | |
Yvan Kouadio Maye (Thay: Andrea Carboni) 81 | |
Mathis Mout (Thay: Jay Robinson) 81 | |
Pontus Almqvist 83 |
Thống kê trận đấu Parma vs Monza


Diễn biến Parma vs Monza
Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý trong ngày hôm nay sau một trận đấu khá tẻ nhạt.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Parma Calcio 1913: 46%, Monza: 54%.
Phát bóng lên cho Parma Calcio 1913.
Michael Folorunsho của Monza không kết nối tốt với cú vô lê và đưa bóng ra ngoài mục tiêu.
Monza đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Ricardo Mangas giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Vincent Sierro giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Parma Calcio 1913: 46%, Monza: 54%.
Phát bóng lên cho Monza.
Parma Calcio 1913 thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Lorenzo Lucchesi từ Monza cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Ricardo Mangas từ Monza đá ngã Pontus Almqvist
Lorenzo Lucchesi giành chiến thắng trong một pha không chiến trước El Bilal Toure
Đôi tay an toàn từ Edoardo Corvi khi anh ta lao ra và bắt bóng
Phát bóng lên cho Monza.
Parma Calcio 1913 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mariano Troilo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Pontus Almqvist thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Monza đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Parma vs Monza
Parma (3-5-2): Edoardo Corvi (40), Enrico Del Prato (15), Mariano Troilo (37), Diego Carlos (34), Sascha Britschgi (27), Christian Nahuel Ordonez (32), Mandela Keita (16), Giovanni Fabbian (80), Emanuele Valeri (14), David Romero (9), El Bilal Touré (19)
Monza (3-4-2-1): Demba Thiam (20), Eddy Kouadio (60), Lorenzo Lucchesi (3), Andrea Carboni (44), Samuele Birindelli (19), Michael Folorunsho (90), Ebenezer Akinsanmiro (14), Ricardo Mangas (7), Omari Forson (11), Jay Robinson (46), Dany Mota (47)


| Thay người | |||
| 46’ | Diego Carlos Lautaro Valenti | 54’ | Omari Forson Andrea Colpani |
| 46’ | Christian Ordonez Vincent Sierro | 62’ | Dany Mota Leonardo Colombo |
| 46’ | Giovanni Fabbian Matija Frigan | 81’ | Andrea Carboni Yvan Maye |
| 77’ | Sascha Britschgi Pontus Almqvist | 81’ | Eddy Kouadio Adam Bakoune |
| 81’ | Jay Robinson Mathis Mout | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Giovanni Daffara | Noel Törnqvist | ||
Abdoulaye Ndiaye | Aljaz Strajnar | ||
Lautaro Valenti | Saba Goglichidze | ||
Franco Carboni | Yvan Maye | ||
Dominik Drobnic | Valentin Antov | ||
Benjamin Cremaschi | Adam Bakoune | ||
Abdou-Salam Konate | Manga Foe Ondoa | ||
Vincent Sierro | Leonardo Colombo | ||
Pontus Almqvist | Andrea Colpani | ||
Matija Frigan | Mathis Mout | ||
Nesta Elphege | |||
Simone Ghidotti | |||
Thomás de Martis | |||
Simone Lontani | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Adrian Bernabe Không xác định | Jan Ziolkowski Chấn thương bàn chân | ||
Hans Nicolussi Caviglia Chấn thương háng | Idrissa Toure Va chạm | ||
Ousmane Diallo Không xác định | Matteo Pessina Chấn thương đầu gối | ||
Gustavo Miguel Pereira Sousa Varela Chấn thương cơ | |||
Patrick Ciurria Không xác định | |||
Cyril Ngonge Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Parma vs Monza
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Parma
Thành tích gần đây Monza
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 3 | 10 | T T T H | |
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | T T T | |
| 3 | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T | |
| 4 | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | T B T T | |
| 5 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | T T H H | |
| 6 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | B T T H | |
| 8 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 9 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | T T B B | |
| 10 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T B B | |
| 11 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B T H | |
| 12 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H T B | |
| 13 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 3 | T B B | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T | |
| 15 | 4 | 1 | 0 | 3 | -6 | 3 | B B B T | |
| 16 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B B H | |
| 17 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | B B H | |
| 18 | 4 | 0 | 1 | 3 | -6 | 1 | B B H | |
| 19 | 4 | 0 | 1 | 3 | -6 | 1 | B B B H | |
| 20 | 4 | 0 | 0 | 4 | -7 | 0 | B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
