Gabriele Piccinini của Pisa đã đi hơi xa khi kéo ngã Christian Ordonez.
Simone Canestrelli 18 | |
Isak Vural 44 | |
G. Piccinini (Thay: İ. Vural) 45 | |
Gabriele Piccinini (Thay: Isak Vural) 46 | |
Idrissa Toure (Thay: Mehdi Leris) 65 | |
Henrik Meister (Thay: Filip Stojilkovic) 65 | |
Christian Ordonez (Thay: Mandela Keita) 65 | |
Nesta Elphege (Thay: Gabriel Strefezza) 66 | |
Nahuel Estevez (Thay: Hans Nicolussi Caviglia) 78 | |
Oliver Soerensen (Thay: Adrian Bernabe) 78 | |
Juan Cuadrado (Thay: Ebenezer Akinsanmiro) 81 | |
Lorran (Thay: Rosen Bozhinov) 81 | |
Pontus Almqvist (Thay: Enrico Del Prato) 81 | |
Nesta Elphege (Kiến tạo: Oliver Soerensen) 82 | |
Abdoulaye N'Diaye 89 |
Thống kê trận đấu Parma vs Pisa


Diễn biến Parma vs Pisa
Zion Suzuki của Parma Calcio 1913 là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Parma Calcio 1913 đã kịp giành chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Parma Calcio 1913: 51%, Pisa: 49%.
Adrian Semper bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Parma Calcio 1913 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mariano Troilo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Emanuele Valeri bị phạt vì đẩy Samuele Angori.
Parma Calcio 1913 bắt đầu một pha phản công.
Abdoulaye N'Diaye từ Parma Calcio 1913 cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Pisa với một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Pisa thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Abdoulaye N'Diaye giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Parma Calcio 1913 đang kiểm soát bóng.
Parma Calcio 1913 thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Adrian Semper bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Henrik Meister từ Pisa đi hơi xa khi kéo ngã Abdoulaye N'Diaye.
Simone Canestrelli bị phạt vì đẩy Abdoulaye N'Diaye.
Kiểm soát bóng: Parma Calcio 1913: 51%, Pisa: 49%.
Đội hình xuất phát Parma vs Pisa
Parma (3-5-2): Zion Suzuki (31), Alessandro Circati (39), Mariano Troilo (37), Abdoulaye Ndiaye (3), Enrico Del Prato (15), Adrian Bernabe (10), Hans Nicolussi Caviglia (41), Mandela Keita (16), Emanuele Valeri (14), Gabriel Strefezza (7), Mateo Pellegrino (9)
Pisa (3-5-2): Adrian Semper (1), Simone Canestrelli (5), António Caracciolo (4), Rosen Bozhinov (2), Mehdi Léris (7), Ebenezer Akinsanmiro (14), Michel Aebischer (20), Isak Vural (21), Samuele Angori (3), Filip Stojilkovic (81), Stefano Moreo (32)


| Thay người | |||
| 65’ | Mandela Keita Christian Nahuel Ordonez | 46’ | Isak Vural Gabriele Piccinini |
| 78’ | Hans Nicolussi Caviglia Nahuel Estevez | 65’ | Mehdi Leris Idrissa Toure |
| 78’ | Adrian Bernabe Oliver Sorensen | 65’ | Filip Stojilkovic Henrik Meister |
| 81’ | Enrico Del Prato Pontus Almqvist | 81’ | Ebenezer Akinsanmiro Juan Cuadrado |
| Cầu thủ dự bị | |||
Edoardo Corvi | Nícolas | ||
Filippo Rinaldi | Simone Scuffet | ||
Lautaro Valenti | Francesco Coppola | ||
Sascha Britschgi | Arturo Calabresi | ||
Franco Carboni | Felipe Loyola | ||
Nahuel Estevez | Raúl Albiol | ||
Gaetano Oristanio | Malthe Højholt | ||
Oliver Sorensen | Juan Cuadrado | ||
Christian Nahuel Ordonez | Idrissa Toure | ||
Pontus Almqvist | Calvin Stengs | ||
Jacob Ondrejka | Gabriele Piccinini | ||
Nesta Elphege | Lorran | ||
Henrik Meister | |||
Samuel Iling-Junior | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Benjamin Cremaschi Chấn thương đầu gối | Daniel Tyrell Denoon Chấn thương mắt cá | ||
Matija Frigan Chấn thương dây chằng chéo | Marius Marin Chấn thương đầu gối | ||
Matteo Tramoni Chấn thương cơ | |||
Rafiu Durosinmi Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Parma vs Pisa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Parma
Thành tích gần đây Pisa
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 25 | 4 | 5 | 49 | 79 | H T T T H | |
| 2 | 34 | 21 | 6 | 7 | 19 | 69 | T T H B T | |
| 3 | 34 | 19 | 10 | 5 | 21 | 67 | T B B T H | |
| 4 | 34 | 18 | 10 | 6 | 28 | 64 | H T T T H | |
| 5 | 34 | 17 | 10 | 7 | 31 | 61 | T H B B T | |
| 6 | 34 | 19 | 4 | 11 | 19 | 61 | T B T H T | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 15 | 54 | T T B H B | |
| 8 | 34 | 12 | 12 | 10 | 4 | 48 | T H B T H | |
| 9 | 34 | 14 | 6 | 14 | 1 | 48 | B T T B B | |
| 10 | 34 | 13 | 7 | 14 | -3 | 46 | H T B T H | |
| 11 | 34 | 12 | 8 | 14 | -5 | 44 | T H T B H | |
| 12 | 34 | 10 | 12 | 12 | -15 | 42 | B H H T T | |
| 13 | 34 | 11 | 8 | 15 | -17 | 41 | B T T H H | |
| 14 | 34 | 10 | 9 | 15 | -8 | 39 | B B T T B | |
| 15 | 34 | 8 | 13 | 13 | -7 | 37 | H T T H H | |
| 16 | 34 | 9 | 9 | 16 | -13 | 36 | B B T B T | |
| 17 | 34 | 7 | 8 | 19 | -24 | 29 | B B B H H | |
| 18 | 34 | 6 | 10 | 18 | -25 | 28 | T B B H B | |
| 19 | 34 | 3 | 10 | 21 | -33 | 19 | B B B B H | |
| 20 | 34 | 2 | 12 | 20 | -37 | 18 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
