Ném biên dành cho Parma Calcio ở hiệp một của Pordenone.
Giuseppe Di Serio 12 | |
Stanko Juric 34 | |
Goran Pandev (Thay: Ange-Yoan Bonny) 46 | |
Cristian Andreoni 50 | |
Nicolo Cambiaghi 53 | |
Goran Pandev (Kiến tạo: Franco Vazquez) 55 | |
Leonardo Candellone (Thay: Giuseppe Di Serio) 59 | |
Roberto Zammarini (Thay: Dejan Vokic) 59 | |
Hamza El Kaouakibi (Thay: Cristian Andreoni) 59 | |
Adrian Bernabe 61 | |
Leonardo Candellone 67 | |
Dennis Man 67 | |
Franco Vazquez 69 | |
Adrian Benedyczak (Thay: Goran Pandev) 71 | |
Enrico Del Prato (Thay: Dennis Man) 71 | |
Pasquale Schiattarella (Thay: Adrian Bernabe) 75 | |
Francesco Deli (Thay: Emanuele Torrasi) 76 | |
Daniele Iacoponi (Thay: Karlo Butic) 76 | |
Adrian Benedyczak 79 | |
Simon Sohm (Thay: Franco Vazquez) 81 |
Thống kê trận đấu Parma vs Pordenone Calcio


Diễn biến Parma vs Pordenone Calcio
Parma Calcio đẩy về phía trước thông qua Simon Sohm, người đã dứt điểm vào khung thành đã được cứu.
Đá phạt cho Pordenone ở nửa sân Parma Calcio.
Ném biên dành cho Parma Calcio trong phần sân của họ.
Giacomo Camplone được hưởng quả phạt góc của Pordenone.
Parma Calcio sẽ cần phải cảnh giác khi họ phòng thủ một quả phạt trực tiếp nguy hiểm từ Pordenone.
Pordenone thực hiện quả ném biên trong khu vực Parma Calcio.
Nicolo Cambiaghi sút trúng đích nhưng không ghi được bàn thắng cho Pordenone.
Giacomo Camplone ra hiệu cho Pordenone đá phạt bên phần sân của họ.
Giacomo Camplone thưởng cho Parma Calcio một quả phát bóng lên.
Francesco Deli của Pordenone thực hiện một cú sút nhưng không trúng đích.
Giacomo Camplone ra hiệu cho Parma Calcio một quả phạt trực tiếp.
Parma Calcio được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Đá phạt Pordenone.
Ném biên dành cho Pordenone ở Parma.
Ném biên Pordenone.
Pordenone được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Đội chủ nhà đã thay Franco Vazquez bằng Simon Sohm. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Giuseppe Iachini.
Đó là một hỗ trợ tốt từ Yordan Osorio.
Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời của Adrian Benedyczak.
Vào! Adrian Benedyczak nới rộng tỷ số dẫn trước Parma Calcio lên 4-1.
Đội hình xuất phát Parma vs Pordenone Calcio
Parma (3-4-1-2): Gianluigi Buffon (1), Yordan Osorio (24), Danilo (5), Elias Cobbaut (25), Andrea Rispoli (90), Adrian Bernabe (16), Stanko Juric (11), Franco Vazquez (10), Dennis Man (98), Ange-Yoan Bonny (37), Simy (99)
Pordenone Calcio (4-3-1-2): Samuele Perisan (22), Cristian Andreoni (99), Alessio Sabbione (3), Alessandro Bassoli (26), Matteo Perri (72), Dejan Vokic (36), Emanuele Torrasi (23), Alessandro Lovisa (5), Nicolo Cambiaghi (28), Karlo Butic (32), Giuseppe Di Serio (38)


| Thay người | |||
| 46’ | Adrian Benedyczak Goran Pandev | 59’ | Cristian Andreoni Hamza El Kaouakibi |
| 71’ | Goran Pandev Adrian Benedyczak | 59’ | Dejan Vokic Roberto Zammarini |
| 71’ | Dennis Man Enrico Del Prato | 59’ | Giuseppe Di Serio Leonardo Candellone |
| 75’ | Adrian Bernabe Pasquale Schiattarella | 76’ | Emanuele Torrasi Francesco Deli |
| 81’ | Franco Vazquez Simon Sohm | 76’ | Karlo Butic Daniele Iacoponi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Pasquale Schiattarella | Giacomo Bindi | ||
Simon Sohm | Hamza El Kaouakibi | ||
Adrian Benedyczak | Youssouph Sylla | ||
Enrico Del Prato | Christian Dalle Mura | ||
Gennaro Tutino | Roberto Zammarini | ||
Juan Brunetta | Leonardo Candellone | ||
Botond Balogh | Armando Anastasio | ||
Simone Colombi | Mihael Onisa | ||
Felix Correia | Jacopo Pellegrini | ||
Jayden Oosterwolde | Francesco Deli | ||
Goran Pandev | Alberto Barison | ||
Woyo Coulibaly | Daniele Iacoponi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Parma
Thành tích gần đây Pordenone Calcio
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | T H T H | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | T T B H | |
| 5 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H T B | |
| 6 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T H B T | |
| 7 | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | B T T | |
| 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H T H H | |
| 9 | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 | B T T B | |
| 10 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T B T B | |
| 11 | 4 | 2 | 0 | 2 | -4 | 6 | T B B T | |
| 12 | 4 | 1 | 2 | 1 | -2 | 5 | T B H H | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | 2 | 4 | B H T B | |
| 14 | 4 | 1 | 1 | 2 | 1 | 4 | B B H T | |
| 15 | 4 | 1 | 1 | 2 | 0 | 4 | B H B T | |
| 16 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B B T H | |
| 17 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | B B B T | |
| 18 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 2 | B T B H | |
| 19 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 20 | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch