Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi được bàn thắng quyết định.
Alberto Gilardino 29 | |
Jesper Karlstroem 45+1' | |
Matija Frigan (Thay: David Romero) 59 | |
Emanuele Valeri (Thay: Franco Carboni) 60 | |
Mergim Vojvoda (Thay: Nicolo Bertola) 64 | |
(Pen) Adrian Bernabe 69 | |
Enzo Ebosse (Thay: Hassane Kamara) 70 | |
Jakub Piotrowski (Thay: Jesper Karlstroem) 71 | |
Giovanni Fabbian (Thay: Adrian Bernabe) 74 | |
Simone Lontani (Thay: El Bilal Toure) 74 | |
Simone Lontani 81 | |
Nicolo Zaniolo 81 | |
Lennon Miller (Thay: Giorgi Chakvetadze) 83 | |
Unai Gomez (Thay: Nicolo Zaniolo) 84 | |
Pontus Almqvist (Thay: Sascha Britschgi) 86 |
Thống kê trận đấu Parma vs Udinese


Diễn biến Parma vs Udinese
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Parma Calcio 1913: 42%, Udinese: 58%.
Parma Calcio 1913 thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Enzo Ebosse giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Giovanni Fabbian bị phạt vì đẩy James Abankwah.
Giovanni Fabbian bị phạt vì đẩy James Abankwah.
Udinese thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Giovanni Fabbian giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Parma Calcio 1913.
Udinese đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Udinese thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Phát bóng lên cho Udinese.
Christian Kabasele giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Parma Calcio 1913: 42%, Udinese: 58%.
Parma Calcio 1913 thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Enzo Ebosse giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Parma Calcio 1913 thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Christian Kabasele giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Parma Calcio 1913 đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Parma vs Udinese
Parma (3-5-2): Giovanni Daffara (30), Enrico Del Prato (15), Mariano Troilo (37), Dominik Drobnic (72), Sascha Britschgi (27), Adrian Bernabe (10), Vincent Sierro (4), Mandela Keita (16), Franco Carboni (29), El Bilal Touré (19), David Romero (9)
Udinese (3-4-2-1): Maduka Okoye (40), James Abankwah (14), Christian Kabasele (27), Matteo Palma (16), Nicolo Bertola (13), Jesper Karlstrom (8), Jurgen Ekkelenkamp (32), Hassane Kamara (11), Nicolò Zaniolo (10), Giorgi Chakvetadze (30), Keinan Davis (9)


| Thay người | |||
| 59’ | David Romero Matija Frigan | 64’ | Nicolo Bertola Mergim Vojvoda |
| 60’ | Franco Carboni Emanuele Valeri | 70’ | Hassane Kamara Enzo Ebosse |
| 74’ | Adrian Bernabe Giovanni Fabbian | 71’ | Jesper Karlstroem Jakub Piotrowski |
| 86’ | Sascha Britschgi Pontus Almqvist | 83’ | Giorgi Chakvetadze Lennon Miller |
| 84’ | Nicolo Zaniolo Unai Gómez | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Pontus Almqvist | Bartosz Mrozek | ||
Hans Nicolussi Caviglia | Daniele Padelli | ||
Simone Ghidotti | Enzo Ebosse | ||
Edoardo Corvi | Sandi Lovrić | ||
Abdoulaye Ndiaye | Oier Zarraga | ||
Emanuele Valeri | Juan Arizala | ||
Diego Carlos | Lennon Miller | ||
Benjamin Cremaschi | Unai Gómez | ||
Christian Nahuel Ordonez | Giulio Vinciati | ||
Abdou-Salam Konate | Lazar Jovanovic | ||
Giovanni Fabbian | Jakub Piotrowski | ||
Ousmane Diallo | Mergim Vojvoda | ||
Matija Frigan | |||
Thomás de Martis | |||
Simone Lontani | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Lautaro Valenti Không xác định | Oumar Solet Chấn thương cơ | ||
Nesta Elphege Không xác định | David Alaba Chấn thương bắp chân | ||
Idrissa Gueye Chấn thương mắt cá | |||
Vakoun Bayo Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Parma vs Udinese
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Parma
Thành tích gần đây Udinese
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 8 | 1 | 0 | 15 | 25 | H T T T T | |
| 2 | 9 | 8 | 1 | 0 | 15 | 25 | T T T T T | |
| 3 | 10 | 7 | 3 | 0 | 18 | 24 | H T H T T | |
| 4 | 9 | 6 | 2 | 1 | 9 | 20 | B H T T T | |
| 5 | 9 | 5 | 3 | 1 | 7 | 18 | T H T T B | |
| 6 | 9 | 5 | 2 | 2 | 8 | 17 | T B T H T | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 6 | 14 | H T B H T | |
| 8 | 10 | 4 | 2 | 4 | 1 | 14 | T B T T T | |
| 9 | 9 | 4 | 2 | 3 | 1 | 14 | T H B T B | |
| 10 | 9 | 4 | 1 | 4 | 0 | 13 | H T T T B | |
| 11 | 9 | 4 | 1 | 4 | -5 | 13 | T H B B B | |
| 12 | 9 | 3 | 2 | 4 | -1 | 11 | B T B H H | |
| 13 | 9 | 3 | 1 | 5 | -5 | 10 | B T B T T | |
| 14 | 9 | 3 | 0 | 6 | -9 | 9 | B B T B B | |
| 15 | 9 | 2 | 2 | 5 | -8 | 8 | B H B B B | |
| 16 | 10 | 2 | 1 | 7 | -7 | 7 | B T B B B | |
| 17 | 9 | 1 | 2 | 6 | -10 | 5 | H B B B H | |
| 18 | 9 | 1 | 2 | 6 | -10 | 5 | T B B B H | |
| 19 | 10 | 1 | 2 | 7 | -12 | 5 | B B B H B | |
| 20 | 9 | 1 | 0 | 8 | -13 | 3 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
