Chủ Nhật, 01/11/2026
Alberto Gilardino
29
Jesper Karlstroem
45+1'
Matija Frigan (Thay: David Romero)
59
Emanuele Valeri (Thay: Franco Carboni)
60
Mergim Vojvoda (Thay: Nicolo Bertola)
64
(Pen) Adrian Bernabe
69
Enzo Ebosse (Thay: Hassane Kamara)
70
Jakub Piotrowski (Thay: Jesper Karlstroem)
71
Giovanni Fabbian (Thay: Adrian Bernabe)
74
Simone Lontani (Thay: El Bilal Toure)
74
Simone Lontani
81
Nicolo Zaniolo
81
Lennon Miller (Thay: Giorgi Chakvetadze)
83
Unai Gomez (Thay: Nicolo Zaniolo)
84
Pontus Almqvist (Thay: Sascha Britschgi)
86

Thống kê trận đấu Parma vs Udinese

số liệu thống kê
Parma
Parma
Udinese
Udinese
42 Kiểm soát bóng 58
2 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 9
3 Phạt góc 6
0 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
19 Ném biên 21
3 Chuyền dài 6
2 Cú sút bị chặn 6
12 Phát bóng 12

Diễn biến Parma vs Udinese

Tất cả (411)
90+4'

Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi được bàn thắng quyết định.

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Parma Calcio 1913: 42%, Udinese: 58%.

90+3'

Parma Calcio 1913 thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Enzo Ebosse giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Giovanni Fabbian bị phạt vì đẩy James Abankwah.

90+2'

Giovanni Fabbian bị phạt vì đẩy James Abankwah.

90+2'

Udinese thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Giovanni Fabbian giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Phát bóng lên cho Parma Calcio 1913.

90+1'

Udinese đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Udinese thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90'

Phát bóng lên cho Udinese.

90'

Christian Kabasele giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

Kiểm soát bóng: Parma Calcio 1913: 42%, Udinese: 58%.

90'

Parma Calcio 1913 thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Enzo Ebosse giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

89'

Parma Calcio 1913 thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

89'

Christian Kabasele giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

89'

Parma Calcio 1913 đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát Parma vs Udinese

Parma (3-5-2): Giovanni Daffara (30), Enrico Del Prato (15), Mariano Troilo (37), Dominik Drobnic (72), Sascha Britschgi (27), Adrian Bernabe (10), Vincent Sierro (4), Mandela Keita (16), Franco Carboni (29), El Bilal Touré (19), David Romero (9)

Udinese (3-4-2-1): Maduka Okoye (40), James Abankwah (14), Christian Kabasele (27), Matteo Palma (16), Nicolo Bertola (13), Jesper Karlstrom (8), Jurgen Ekkelenkamp (32), Hassane Kamara (11), Nicolò Zaniolo (10), Giorgi Chakvetadze (30), Keinan Davis (9)

Parma
Parma
3-5-2
30
Giovanni Daffara
15
Enrico Del Prato
37
Mariano Troilo
72
Dominik Drobnic
27
Sascha Britschgi
10
Adrian Bernabe
4
Vincent Sierro
16
Mandela Keita
29
Franco Carboni
19
El Bilal Touré
9
David Romero
9
Keinan Davis
30
Giorgi Chakvetadze
10
Nicolò Zaniolo
11
Hassane Kamara
32
Jurgen Ekkelenkamp
8
Jesper Karlstrom
13
Nicolo Bertola
16
Matteo Palma
27
Christian Kabasele
14
James Abankwah
40
Maduka Okoye
Udinese
Udinese
3-4-2-1
Thay người
59’
David Romero
Matija Frigan
64’
Nicolo Bertola
Mergim Vojvoda
60’
Franco Carboni
Emanuele Valeri
70’
Hassane Kamara
Enzo Ebosse
74’
Adrian Bernabe
Giovanni Fabbian
71’
Jesper Karlstroem
Jakub Piotrowski
86’
Sascha Britschgi
Pontus Almqvist
83’
Giorgi Chakvetadze
Lennon Miller
84’
Nicolo Zaniolo
Unai Gómez
Cầu thủ dự bị
Pontus Almqvist
Bartosz Mrozek
Hans Nicolussi Caviglia
Daniele Padelli
Simone Ghidotti
Enzo Ebosse
Edoardo Corvi
Sandi Lovrić
Abdoulaye Ndiaye
Oier Zarraga
Emanuele Valeri
Juan Arizala
Diego Carlos
Lennon Miller
Benjamin Cremaschi
Unai Gómez
Christian Nahuel Ordonez
Giulio Vinciati
Abdou-Salam Konate
Lazar Jovanovic
Giovanni Fabbian
Jakub Piotrowski
Ousmane Diallo
Mergim Vojvoda
Matija Frigan
Thomás de Martis
Simone Lontani
Tình hình lực lượng

Lautaro Valenti

Không xác định

Oumar Solet

Chấn thương cơ

Nesta Elphege

Không xác định

David Alaba

Chấn thương bắp chân

Idrissa Gueye

Chấn thương mắt cá

Vakoun Bayo

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Carlos Cuesta

Kosta Runjaic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
18/10 - 2020
21/02 - 2021
16/09 - 2024
H1: 2-0
02/03 - 2025
H1: 1-0
29/11 - 2025
H1: 0-1
18/04 - 2026
H1: 0-0
29/10 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Parma

Serie A
29/10 - 2026
H1: 0-0
25/10 - 2026
H1: 0-0
20/10 - 2026
H1: 0-2
10/10 - 2026
20/09 - 2026
H1: 1-0
14/09 - 2026
H1: 1-0
06/09 - 2026
H1: 0-1
Coppa Italia
01/09 - 2026
H1: 0-2
Serie A
30/08 - 2026
H1: 0-0
23/08 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Udinese

Serie A
01/11 - 2026
H1: 0-4
29/10 - 2026
H1: 0-0
26/10 - 2026
18/10 - 2026
H1: 0-2
13/10 - 2026
H1: 1-1
Giao hữu
26/09 - 2026
Serie A
19/09 - 2026
15/09 - 2026
08/09 - 2026
H1: 0-0
Coppa Italia
02/09 - 2026
H1: 1-1

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter98101525H T T T T
2LazioLazio98101525T T T T T
3AS RomaAS Roma107301824H T H T T
4Como 1907Como 19079621920B H T T T
5AC MilanAC Milan9531718T H T T B
6FrosinoneFrosinone9522817T B T H T
7NapoliNapoli9423614H T B H T
8BolognaBologna10424114T B T T T
9JuventusJuventus9423114T H B T B
10TorinoTorino9414013H T T T B
11CagliariCagliari9414-513T H B B B
12AtalantaAtalanta9324-111B T B H H
13GenoaGenoa9315-510B T B T T
14LecceLecce9306-99B B T B B
15SassuoloSassuolo9225-88B H B B B
16MonzaMonza10217-77B T B B B
17FiorentinaFiorentina9126-105H B B B H
18ParmaParma9126-105T B B B H
19UdineseUdinese10127-125B B B H B
20VeneziaVenezia9108-133B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow