Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Omar Sadik 14 | |
Tom Pouilly 44 | |
Arthur Lallias (Thay: Nesta Zahui) 46 | |
Lucas Bernadou (Thay: Stone Muzalimoja Mambo) 58 | |
Gaetan Paquiez 58 | |
Steeve Beusnard (Kiến tạo: Omar Sadik) 63 | |
Cheikh Fall (Thay: Antonin Bobichon) 68 | |
Rayane Messi (Thay: Kyliane Dong) 68 | |
Evans Maurin (Thay: Nesta Elphege) 71 | |
Mamady Bangre (Thay: Baptiste Mouazan) 71 | |
Evans Maurin (Kiến tạo: Gaetan Paquiez) 78 | |
Neil Glossoa (Thay: Giovani Versini) 84 | |
Shaquil Delos (Thay: Mathieu Mion) 87 | |
Clement Vidal 89 | |
Salif Lebouath (Thay: Neil Glossoa) 90 | |
Lucas Bernadou (Kiến tạo: Gaetan Paquiez) 90+4' |
Thống kê trận đấu Pau vs Grenoble


Diễn biến Pau vs Grenoble
Gaetan Paquiez đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lucas Bernadou đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Neil Glossoa rời sân và được thay thế bởi Salif Lebouath.
Thẻ vàng cho Clement Vidal.
Mathieu Mion rời sân và được thay thế bởi Shaquil Delos.
Giovani Versini rời sân và được thay thế bởi Neil Glossoa.
Gaetan Paquiez đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Evans Maurin đã ghi bàn!
Baptiste Mouazan rời sân và được thay thế bởi Mamady Bangre.
Nesta Elphege rời sân và được thay thế bởi Evans Maurin.
Kyliane Dong rời sân và được thay thế bởi Rayane Messi.
Antonin Bobichon rời sân và được thay thế bởi Cheikh Fall.
Omar Sadik đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Steeve Beusnard đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Stone Muzalimoja Mambo rời sân và được thay thế bởi Lucas Bernadou.
Stone Muzalimoja Mambo rời sân và được thay thế bởi Lucas Bernadou.
Thẻ vàng cho Gaetan Paquiez.
Thẻ vàng cho [player1].
Đội hình xuất phát Pau vs Grenoble
Pau (4-3-3): Tao Paradowski (40), Tom Pouilly (2), Setigui Karamoko (4), Jean Ruiz (25), Joseph Kalulu (3), Giovani Versini (10), Steeve Beusnard (21), Rayan Touzghar (84), Omar Sadik (18), Antonin Bobichon (14), Kyliane Dong (9)
Grenoble (4-4-2): Mamadou Diop (13), Gaetan Paquiez (29), Clement Vidal (5), Stone Mambo (4), Mathieu Mion (26), Nesta Zahui (19), Loris Mouyokolo (24), Mattheo Xantippe (27), Yadaly Diaby (7), Nesta Elphege (23), Baptiste Mouazan (10)


| Thay người | |||
| 68’ | Kyliane Dong Rayane Messi Tanfouri | 46’ | Nesta Zahui Arthur Lallias |
| 68’ | Antonin Bobichon Cheikh Fall | 58’ | Stone Muzalimoja Mambo Lucas Bernadou |
| 84’ | Salif Lebouath Neil Glossoa | 71’ | Baptiste Mouazan Mamady Bangre |
| 90’ | Neil Glossoa Salif Lebouath | 71’ | Nesta Elphege Evans Maurin |
| 87’ | Mathieu Mion Shaquil Delos | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Esteban Salles | Bobby Allain | ||
Salif Lebouath | Ange Loic N'gatta | ||
Anthony Briancon | Shaquil Delos | ||
Neil Glossoa | Lucas Bernadou | ||
Ousmane Kante | Mamady Bangre | ||
Rayane Messi Tanfouri | Evans Maurin | ||
Cheikh Fall | Arthur Lallias | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pau
Thành tích gần đây Grenoble
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 12 | 5 | 3 | 15 | 41 | H T T T B | |
| 2 | 21 | 11 | 5 | 5 | 14 | 38 | H T B T T | |
| 3 | 21 | 10 | 7 | 4 | 11 | 37 | H B T H H | |
| 4 | 20 | 9 | 8 | 3 | 6 | 35 | T T H H T | |
| 5 | 20 | 10 | 4 | 6 | 10 | 34 | B H H T B | |
| 6 | 20 | 9 | 6 | 5 | 13 | 33 | T T T T B | |
| 7 | 21 | 9 | 5 | 7 | 0 | 32 | B T T T B | |
| 8 | 21 | 9 | 4 | 8 | 3 | 31 | H B B T T | |
| 9 | 21 | 8 | 7 | 6 | -3 | 31 | B H B H T | |
| 10 | 20 | 8 | 4 | 8 | 5 | 28 | T B B T T | |
| 11 | 21 | 6 | 9 | 6 | -3 | 27 | T H H T H | |
| 12 | 21 | 6 | 7 | 8 | -5 | 25 | H B B H T | |
| 13 | 21 | 5 | 7 | 9 | -5 | 22 | B T B B B | |
| 14 | 21 | 6 | 4 | 11 | -11 | 22 | T T B B H | |
| 15 | 20 | 5 | 5 | 10 | -10 | 20 | H B B T H | |
| 16 | 21 | 5 | 4 | 12 | -9 | 19 | T B B H B | |
| 17 | 21 | 3 | 7 | 11 | -15 | 16 | B B B H B | |
| 18 | 21 | 3 | 6 | 12 | -16 | 15 | H T T B H | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch