Thứ Bảy, 31/01/2026
Omar Sadik
14
Tom Pouilly
44
Arthur Lallias (Thay: Nesta Zahui)
46
Lucas Bernadou (Thay: Stone Muzalimoja Mambo)
58
Gaetan Paquiez
58
Steeve Beusnard (Kiến tạo: Omar Sadik)
63
Cheikh Fall (Thay: Antonin Bobichon)
68
Rayane Messi (Thay: Kyliane Dong)
68
Evans Maurin (Thay: Nesta Elphege)
71
Mamady Bangre (Thay: Baptiste Mouazan)
71
Evans Maurin (Kiến tạo: Gaetan Paquiez)
78
Neil Glossoa (Thay: Giovani Versini)
84
Shaquil Delos (Thay: Mathieu Mion)
87
Clement Vidal
89
Salif Lebouath (Thay: Neil Glossoa)
90
Lucas Bernadou (Kiến tạo: Gaetan Paquiez)
90+4'

Thống kê trận đấu Pau vs Grenoble

số liệu thống kê
Pau
Pau
Grenoble
Grenoble
58 Kiểm soát bóng 42
13 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 3
7 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Pau vs Grenoble

Tất cả (27)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Gaetan Paquiez đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' V À A A O O O - Lucas Bernadou đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lucas Bernadou đã ghi bàn!

90+4' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

90+1'

Neil Glossoa rời sân và được thay thế bởi Salif Lebouath.

89' Thẻ vàng cho Clement Vidal.

Thẻ vàng cho Clement Vidal.

87'

Mathieu Mion rời sân và được thay thế bởi Shaquil Delos.

84'

Giovani Versini rời sân và được thay thế bởi Neil Glossoa.

78'

Gaetan Paquiez đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

78' V À A A O O O - Evans Maurin đã ghi bàn!

V À A A O O O - Evans Maurin đã ghi bàn!

71'

Baptiste Mouazan rời sân và được thay thế bởi Mamady Bangre.

71'

Nesta Elphege rời sân và được thay thế bởi Evans Maurin.

68'

Kyliane Dong rời sân và được thay thế bởi Rayane Messi.

68'

Antonin Bobichon rời sân và được thay thế bởi Cheikh Fall.

63'

Omar Sadik đã kiến tạo cho bàn thắng.

63' V À A A O O O - Steeve Beusnard đã ghi bàn!

V À A A O O O - Steeve Beusnard đã ghi bàn!

63' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

59'

Stone Muzalimoja Mambo rời sân và được thay thế bởi Lucas Bernadou.

58'

Stone Muzalimoja Mambo rời sân và được thay thế bởi Lucas Bernadou.

58' Thẻ vàng cho Gaetan Paquiez.

Thẻ vàng cho Gaetan Paquiez.

58' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Pau vs Grenoble

Pau (4-3-3): Tao Paradowski (40), Tom Pouilly (2), Setigui Karamoko (4), Jean Ruiz (25), Joseph Kalulu (3), Giovani Versini (10), Steeve Beusnard (21), Rayan Touzghar (84), Omar Sadik (18), Antonin Bobichon (14), Kyliane Dong (9)

Grenoble (4-4-2): Mamadou Diop (13), Gaetan Paquiez (29), Clement Vidal (5), Stone Mambo (4), Mathieu Mion (26), Nesta Zahui (19), Loris Mouyokolo (24), Mattheo Xantippe (27), Yadaly Diaby (7), Nesta Elphege (23), Baptiste Mouazan (10)

Pau
Pau
4-3-3
40
Tao Paradowski
2
Tom Pouilly
4
Setigui Karamoko
25
Jean Ruiz
3
Joseph Kalulu
10
Giovani Versini
21
Steeve Beusnard
84
Rayan Touzghar
18
Omar Sadik
14
Antonin Bobichon
9
Kyliane Dong
10
Baptiste Mouazan
23
Nesta Elphege
7
Yadaly Diaby
27
Mattheo Xantippe
24
Loris Mouyokolo
19
Nesta Zahui
26
Mathieu Mion
4
Stone Mambo
5
Clement Vidal
29
Gaetan Paquiez
13
Mamadou Diop
Grenoble
Grenoble
4-4-2
Thay người
68’
Kyliane Dong
Rayane Messi Tanfouri
46’
Nesta Zahui
Arthur Lallias
68’
Antonin Bobichon
Cheikh Fall
58’
Stone Muzalimoja Mambo
Lucas Bernadou
84’
Salif Lebouath
Neil Glossoa
71’
Baptiste Mouazan
Mamady Bangre
90’
Neil Glossoa
Salif Lebouath
71’
Nesta Elphege
Evans Maurin
87’
Mathieu Mion
Shaquil Delos
Cầu thủ dự bị
Esteban Salles
Bobby Allain
Salif Lebouath
Ange Loic N'gatta
Anthony Briancon
Shaquil Delos
Neil Glossoa
Lucas Bernadou
Ousmane Kante
Mamady Bangre
Rayane Messi Tanfouri
Evans Maurin
Cheikh Fall
Arthur Lallias

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 2
22/11 - 2020
14/03 - 2021
03/10 - 2021
H1: 2-0
16/03 - 2022
H1: 0-1
11/01 - 2023
H1: 0-0
12/02 - 2023
H1: 0-1
29/10 - 2023
H1: 1-1
25/02 - 2024
H1: 0-1
31/08 - 2024
H1: 0-0
01/03 - 2025
H1: 0-0
18/10 - 2025
H1: 0-0
24/01 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Pau

Ligue 2
31/01 - 2026
H1: 0-1
24/01 - 2026
H1: 1-0
17/01 - 2026
H1: 2-0
04/01 - 2026
H1: 2-2
13/12 - 2025
H1: 0-1
06/12 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Pháp
30/11 - 2025
H1: 0-0
Ligue 2
22/11 - 2025
H1: 1-2
Cúp quốc gia Pháp
16/11 - 2025
H1: 0-1
Ligue 2
08/11 - 2025
H1: 2-1

Thành tích gần đây Grenoble

Ligue 2
31/01 - 2026
H1: 1-0
24/01 - 2026
H1: 1-0
17/01 - 2026
04/01 - 2026
Cúp quốc gia Pháp
21/12 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
Ligue 2
13/12 - 2025
06/12 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Pháp
29/11 - 2025
Ligue 2
22/11 - 2025
Cúp quốc gia Pháp

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1TroyesTroyes2012531541H T T T B
2ReimsReims2111551438H T B T T
3Red StarRed Star2110741137H B T H H
4Le MansLe Mans20983635T T H H T
5Saint-EtienneSaint-Etienne2010461034B H H T B
6DunkerqueDunkerque209651333T T T T B
7GuingampGuingamp21957032B T T T B
8MontpellierMontpellier21948331H B B T T
9PauPau21876-331B H B H T
10FC AnnecyFC Annecy20848528T B B T T
11RodezRodez21696-327T H H T H
12GrenobleGrenoble21678-525H B B H T
13Clermont Foot 63Clermont Foot 6321579-522B T B B B
14NancyNancy216411-1122T T B B H
15BoulogneBoulogne205510-1020H B B T H
16AmiensAmiens215412-919T B B H B
17LavalLaval213711-1516B B B H B
18SC BastiaSC Bastia213612-1615H T T B H
19AC AjaccioAC Ajaccio000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow