Thứ Hai, 26/10/2026
Farouq Limouri
18
Ugo Bonnet (Kiến tạo: Yvann Macon)
31
Tom Pouilly
34
Yvann Macon
36
Bilal Brahimi
45+3'
Babacar Leye (Thay: Abdoulaye Mbaye)
46
Jeremy Sebas (Thay: Cheikh Fall)
56
Abdel Hakim Abdallah (Thay: Tom Pouilly)
56
Jessy Benet
59
Lorenzo Rajot (Thay: Bilal Brahimi)
67
Gaetan Paquiez
69
Kyliann Fofana
73
Yohann Magnin
74
Farouq Limouri
74
Samba Diba
75
Hacene Benali (Kiến tạo: Jeremy Sebas)
77
Jean-Guy Akpa Akpro (Thay: Ugo Bonnet)
81
Lucas Bernadou (Thay: Samba Diba)
81
Nesta Zahui
82
Hacene Benali
85
Yohann Magnin
86
Lorenzo Rajot
89
Clement Vidal
90+2'

Thống kê trận đấu Pau vs Grenoble

số liệu thống kê
Pau
Pau
Grenoble
Grenoble
68 Kiểm soát bóng 32
5 Sút trúng đích 1
9 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 1
2 Việt vị 1
22 Phạm lỗi 20
5 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Pau vs Grenoble

Tất cả (37)
90+5'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Clement Vidal.

Thẻ vàng cho Clement Vidal.

90+2' Thẻ vàng cho Clement Vidal.

Thẻ vàng cho Clement Vidal.

89' V À A A O O O - Lorenzo Rajot đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lorenzo Rajot đã ghi bàn!

86' Thẻ vàng cho Yohann Magnin.

Thẻ vàng cho Yohann Magnin.

85' Thẻ vàng cho Hacene Benali.

Thẻ vàng cho Hacene Benali.

82'

Yvann Macon rời sân và được thay thế bởi Nesta Zahui.

81'

Samba Diba rời sân và được thay thế bởi Lucas Bernadou.

81'

Ugo Bonnet rời sân và được thay thế bởi Jean-Guy Akpa Akpro.

77'

Jeremy Sebas đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

77' V À A A O O O - Hacene Benali đã ghi bàn!

V À A A O O O - Hacene Benali đã ghi bàn!

77' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

75' Thẻ vàng cho Yohann Magnin.

Thẻ vàng cho Yohann Magnin.

75' Thẻ vàng cho Samba Diba.

Thẻ vàng cho Samba Diba.

74' Thẻ vàng cho Farouq Limouri.

Thẻ vàng cho Farouq Limouri.

74' Thẻ vàng cho Yohann Magnin.

Thẻ vàng cho Yohann Magnin.

74' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

74'

Leonardo Cerri rời sân và được thay thế bởi Kyliann Fofana.

73'

Leonardo Cerri rời sân và được thay thế bởi Kyliann Fofana.

69' Thẻ vàng cho Gaetan Paquiez.

Thẻ vàng cho Gaetan Paquiez.

67'

Bilal Brahimi rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Rajot.

Đội hình xuất phát Pau vs Grenoble

Pau (5-3-2): Brice Maubleu (1), Gaetan Paquiez (29), Anthony Briancon (23), Axel Bamba (88), Tom Pouilly (2), Mathys Tourraine (39), Bilal Brahimi (10), Jessy Benet (21), Cheikh Fall (6), Abdoulaye Mbaye (56), Hacene Benali (7)

Grenoble (5-3-2): Alexandre Olliero (20), Aurelien Pelon (43), Clement Vidal (5), Christ-Owen Kouassi (21), Yvann Macon (97), Mattheo Xantippe (27), Samba Diba (30), Yohann Magnin (6), Mael Corboz (14), Ugo Bonnet (12), Leonardo Cerri (17)

Pau
Pau
5-3-2
1
Brice Maubleu
29
Gaetan Paquiez
23
Anthony Briancon
88
Axel Bamba
2
Tom Pouilly
39
Mathys Tourraine
10
Bilal Brahimi
21
Jessy Benet
6
Cheikh Fall
56
Abdoulaye Mbaye
7
Hacene Benali
17
Leonardo Cerri
12
Ugo Bonnet
14
Mael Corboz
6
Yohann Magnin
30
Samba Diba
27
Mattheo Xantippe
97
Yvann Macon
21
Christ-Owen Kouassi
5
Clement Vidal
43
Aurelien Pelon
20
Alexandre Olliero
Grenoble
Grenoble
5-3-2
Thay người
56’
Tom Pouilly
Akim Abdallah
18’
Aurelien Pelon
Farouq Limouri
56’
Cheikh Fall
Jeremy Sebas
82’
Yvann Macon
Nesta Zahui
Cầu thủ dự bị
Akim Abdallah
Jean-Guy Akpro
Axel Dodote
Bobby Allain
Luan Gadegbeku
Lucas Bernadou
Alexis Lefebvre
Dillion Hoogerwerf
Babacar Leye
Moussa Djitte
Rony Mimb Baheng
Kyliann Fofana
Lorenzo Rajot
Farouq Limouri
Esteban Salles
Baptiste Mouazan
Jeremy Sebas
Nesta Zahui

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 2
22/11 - 2020
14/03 - 2021
03/10 - 2021
H1: 2-0
16/03 - 2022
H1: 0-1
11/01 - 2023
H1: 0-0
12/02 - 2023
H1: 0-1
29/10 - 2023
H1: 1-1
25/02 - 2024
H1: 0-1
31/08 - 2024
H1: 0-0
01/03 - 2025
H1: 0-0
18/10 - 2025
H1: 0-0
24/01 - 2026
H1: 1-0
24/10 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Pau

Ligue 2
24/10 - 2026
H1: 0-1
17/10 - 2026
H1: 0-2
10/10 - 2026
H1: 1-1
Giao hữu
03/10 - 2026
Ligue 2
19/09 - 2026
H1: 0-0
12/09 - 2026
H1: 0-0
05/09 - 2026
H1: 1-0
29/08 - 2026
H1: 1-2
22/08 - 2026
H1: 0-0
15/08 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Grenoble

Ligue 2
24/10 - 2026
H1: 0-1
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
H1: 0-1
05/09 - 2026
29/08 - 2026
H1: 0-2
23/08 - 2026
15/08 - 2026
H1: 0-0
09/08 - 2026

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Saint-EtienneSaint-Etienne108111525B H T T T
2NancyNancy10613419B T T T T
3MontpellierMontpellier9531618B T H T T
4ReimsReims9450817H T H H T
5PauPau10523317B T T T T
6Red StarRed Star9522217T T T T B
7FC AnnecyFC Annecy10514216B B T B T
8MetzMetz10352214B H B T H
9DijonDijon10334-112T T T B B
10DunkerqueDunkerque10334-212T B B T H
11GuingampGuingamp10325-211T B B B T
12SochauxSochaux10253-411T H H B B
13RodezRodez10316-610B B B B T
14BoulogneBoulogne916209H H B H T
15NantesNantes10226-68B T H B B
16GrenobleGrenoble10226-88T H B B B
17Clermont Foot 63Clermont Foot 6310073-57H H B H B
18LavalLaval10136-86B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow