Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Farouq Limouri 18 | |
Ugo Bonnet (Kiến tạo: Yvann Macon) 31 | |
Tom Pouilly 34 | |
Yvann Macon 36 | |
Bilal Brahimi 45+3' | |
Babacar Leye (Thay: Abdoulaye Mbaye) 46 | |
Jeremy Sebas (Thay: Cheikh Fall) 56 | |
Abdel Hakim Abdallah (Thay: Tom Pouilly) 56 | |
Jessy Benet 59 | |
Lorenzo Rajot (Thay: Bilal Brahimi) 67 | |
Gaetan Paquiez 69 | |
Kyliann Fofana 73 | |
Yohann Magnin 74 | |
Farouq Limouri 74 | |
Samba Diba 75 | |
Hacene Benali (Kiến tạo: Jeremy Sebas) 77 | |
Jean-Guy Akpa Akpro (Thay: Ugo Bonnet) 81 | |
Lucas Bernadou (Thay: Samba Diba) 81 | |
Nesta Zahui 82 | |
Hacene Benali 85 | |
Yohann Magnin 86 | |
Lorenzo Rajot 89 | |
Clement Vidal 90+2' |
Thống kê trận đấu Pau vs Grenoble


Diễn biến Pau vs Grenoble
Thẻ vàng cho Clement Vidal.
Thẻ vàng cho Clement Vidal.
V À A A O O O - Lorenzo Rajot đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Yohann Magnin.
Thẻ vàng cho Hacene Benali.
Yvann Macon rời sân và được thay thế bởi Nesta Zahui.
Samba Diba rời sân và được thay thế bởi Lucas Bernadou.
Ugo Bonnet rời sân và được thay thế bởi Jean-Guy Akpa Akpro.
Jeremy Sebas đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hacene Benali đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Yohann Magnin.
Thẻ vàng cho Samba Diba.
Thẻ vàng cho Farouq Limouri.
Thẻ vàng cho Yohann Magnin.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Leonardo Cerri rời sân và được thay thế bởi Kyliann Fofana.
Leonardo Cerri rời sân và được thay thế bởi Kyliann Fofana.
Thẻ vàng cho Gaetan Paquiez.
Bilal Brahimi rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Rajot.
Đội hình xuất phát Pau vs Grenoble
Pau (5-3-2): Brice Maubleu (1), Gaetan Paquiez (29), Anthony Briancon (23), Axel Bamba (88), Tom Pouilly (2), Mathys Tourraine (39), Bilal Brahimi (10), Jessy Benet (21), Cheikh Fall (6), Abdoulaye Mbaye (56), Hacene Benali (7)
Grenoble (5-3-2): Alexandre Olliero (20), Aurelien Pelon (43), Clement Vidal (5), Christ-Owen Kouassi (21), Yvann Macon (97), Mattheo Xantippe (27), Samba Diba (30), Yohann Magnin (6), Mael Corboz (14), Ugo Bonnet (12), Leonardo Cerri (17)


| Thay người | |||
| 56’ | Tom Pouilly Akim Abdallah | 18’ | Aurelien Pelon Farouq Limouri |
| 56’ | Cheikh Fall Jeremy Sebas | 82’ | Yvann Macon Nesta Zahui |
| Cầu thủ dự bị | |||
Akim Abdallah | Jean-Guy Akpro | ||
Axel Dodote | Bobby Allain | ||
Luan Gadegbeku | Lucas Bernadou | ||
Alexis Lefebvre | Dillion Hoogerwerf | ||
Babacar Leye | Moussa Djitte | ||
Rony Mimb Baheng | Kyliann Fofana | ||
Lorenzo Rajot | Farouq Limouri | ||
Esteban Salles | Baptiste Mouazan | ||
Jeremy Sebas | Nesta Zahui | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pau
Thành tích gần đây Grenoble
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 8 | 1 | 1 | 15 | 25 | B H T T T | |
| 2 | 10 | 6 | 1 | 3 | 4 | 19 | B T T T T | |
| 3 | 9 | 5 | 3 | 1 | 6 | 18 | B T H T T | |
| 4 | 9 | 4 | 5 | 0 | 8 | 17 | H T H H T | |
| 5 | 10 | 5 | 2 | 3 | 3 | 17 | B T T T T | |
| 6 | 9 | 5 | 2 | 2 | 2 | 17 | T T T T B | |
| 7 | 10 | 5 | 1 | 4 | 2 | 16 | B B T B T | |
| 8 | 10 | 3 | 5 | 2 | 2 | 14 | B H B T H | |
| 9 | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 | T T T B B | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | -2 | 12 | T B B T H | |
| 11 | 10 | 3 | 2 | 5 | -2 | 11 | T B B B T | |
| 12 | 10 | 2 | 5 | 3 | -4 | 11 | T H H B B | |
| 13 | 10 | 3 | 1 | 6 | -6 | 10 | B B B B T | |
| 14 | 9 | 1 | 6 | 2 | 0 | 9 | H H B H T | |
| 15 | 10 | 2 | 2 | 6 | -6 | 8 | B T H B B | |
| 16 | 10 | 2 | 2 | 6 | -8 | 8 | T H B B B | |
| 17 | 10 | 0 | 7 | 3 | -5 | 7 | H H B H B | |
| 18 | 10 | 1 | 3 | 6 | -8 | 6 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch