Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
(Pen) Tjaronn Chery 5 | |
(Pen) Tjaronn Chery 23 | |
Sherel Floranus (VAR check) 38 | |
(Pen) Koen Kostons 45+1' | |
Almugera Kabar (Thay: Deveron Fonville) 46 | |
Koen Kostons (VAR check) 59 | |
Almugera Kabar 63 | |
Gabriel Reiziger (Thay: Thijs Oosting) 64 | |
Ibrahim Cissoko (Thay: Elias Soerensen) 64 | |
Emre Mor (Thay: Adam Tahaui) 67 | |
Willum Willumsson (Thay: Clement Bischoff) 67 | |
Dusan Tadic 70 | |
(Pen) Koen Kostons 72 | |
Tobias Storm 73 | |
Perr Schuurs (Thay: Bram Nuytinck) 80 | |
Brayann Pereira (Thay: Bryan Linssen) 80 | |
Perr Schuurs (Kiến tạo: Dusan Tadic) 83 | |
Odysseus Velanas (Thay: Tobias Sommer) 86 | |
Olivier Aertssen 90+3' |
Thống kê trận đấu PEC Zwolle vs NEC Nijmegen


Diễn biến PEC Zwolle vs NEC Nijmegen
Kiểm soát bóng: PEC Zwolle: 52%, NEC Nijmegen: 48%.
PEC Zwolle thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
NEC Nijmegen thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Olivier Aertssen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
PEC Zwolle thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Brayann Pereira giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Olivier Aertssen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
PEC Zwolle thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Noe Lebreton giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Olivier Aertssen phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ từ trọng tài.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Olivier Aertssen phạm lỗi thô bạo với Almugera Kabar
Almugera Kabar từ NEC Nijmegen chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Dusan Tadic từ NEC Nijmegen chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
Tobias Sommer thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Willum Willumsson từ NEC Nijmegen chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.
PEC Zwolle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
PEC Zwolle thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
NEC Nijmegen thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Perr Schuurs giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Đội hình xuất phát PEC Zwolle vs NEC Nijmegen
PEC Zwolle (4-3-3): Jasper Schendelaar (1), Olivier Aertssen (3), Simon Graves (28), Nick Viergever (24), Sherel Floranus (2), Thijs Oosting (25), Ryan Thomas (30), Tobias Sommer (8), Dylan Mbayo (11), Koen Kostons (10), Elias Sørensen (9)
NEC Nijmegen (3-4-1-2): Gonzalo Cretazz (1), Tobias Storm (21), Bram Nuytinck (17), Deveron Fonville (24), Adam Tahaui (19), Jamiro Monteiro (35), Noe Lebreton (20), Clement Bischoff (99), Dušan Tadić (10), Tjaronn Chery (9), Bryan Linssen (30)


| Thay người | |||
| 64’ | Thijs Oosting Gabriel Reiziger | 46’ | Deveron Fonville Almugera Kabar |
| 64’ | Elias Soerensen Ibrahim Cissoko | 67’ | Clement Bischoff Willum Thor Willumsson |
| 86’ | Tobias Sommer Odysseus Velanas | 67’ | Adam Tahaui Emre Mor |
| 80’ | Bryan Linssen Brayann Pereira | ||
| 80’ | Bram Nuytinck Perr Schuurs | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Damian van der Haar | Brayann Pereira | ||
Tom de Graaff | Nikolas Polster | ||
Duke Verduin | Freek Entius | ||
Tijs Velthuis | Almugera Kabar | ||
Odysseus Velanas | Gabriel Bras | ||
Gabriel Reiziger | Isak Hansen-Aaroen | ||
Jadiel Pereira da Gama | Willum Thor Willumsson | ||
Nick Fichtinger | Vito Van Crooij | ||
Gilles van der Wal | Emre Mor | ||
Ibrahim Cissoko | Kevin Kers | ||
Kaj Sierhuis | |||
Perr Schuurs | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Jan Burger Chấn thương đầu gối | Ahmetcan Kaplan Chấn thương đầu gối | ||
Younes Namli Không xác định | Philippe Sandler Va chạm | ||
Yassin Moslih Va chạm | |||
Sami Ouaissa Chấn thương gân kheo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây PEC Zwolle
Thành tích gần đây NEC Nijmegen
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 11 | 15 | T T T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 12 | 13 | H T T T T | |
| 3 | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 11 | T H T H T | |
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 7 | 10 | T B T T H | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | B T T H T | |
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | H T B T T | |
| 7 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | T H T B H | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 7 | T H T B | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | B T T B H | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | T T B B H | |
| 11 | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 | 5 | B T H B H | |
| 12 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | T H B H B | |
| 13 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | B B T B H | |
| 14 | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | T B B H B | |
| 15 | 5 | 0 | 2 | 3 | -9 | 2 | B B H B H | |
| 16 | 4 | 0 | 1 | 3 | -9 | 1 | B B H B | |
| 17 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | B B B H B | |
| 18 | 5 | 0 | 1 | 4 | -12 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch