Hiệp hai kết thúc, Peterborough United 2, Burton Albion 2.
O. Edwards (Kiến tạo: H. Leonard) 2 | |
C. Webster (Kiến tạo: K. Chauke) 30 | |
G. Arubi (Thay: M. Dennis) 45 | |
S. Krubally (Thay: F. Delap) 60 | |
B. Khela (Thay: H. Ashfield) 66 | |
M. Garbett (Thay: O. Edwards) 69 | |
C. Johnston 77 | |
R. Borges Rodrigues 78 | |
B. Khela 79 | |
D. Ormerod (Thay: H. Leonard) 81 | |
V. Masara (Thay: B. Shofowoke) 82 | |
E. Adiele (Thay: R. Borges Rodrigues) 82 | |
M. O'Mahony (Thay: C. Vickers) 82 | |
G. Arubi 89 | |
M. Garbett 90+6' | |
Robert William Savage 90+7' |
Thống kê trận đấu Peterborough United vs Burton Albion


Diễn biến Peterborough United vs Burton Albion
Cú sút bị chặn lại. Danny Ormerod (Peterborough United) sút bóng bằng chân trái từ phía bên trái của khu vực 6 mét bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Vernon Masara với một quả tạt.
V À A A O O O! Peterborough United 2, Burton Albion 2. Matthew Garbett (Peterborough United) sút bóng bằng chân phải từ cự ly rất gần vào trung tâm khung thành.
Cú sút được cứu thua. Kgaogelo Chauke (Burton Albion) sút bóng bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm bị Alex Bass (Peterborough United) cản phá ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Mark O'Mahony.
Charlie Webster (Burton Albion) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Liam Kelly (Peterborough United) phạm lỗi.
Kgaogelo Chauke (Burton Albion) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Ethan Williams (Peterborough United) phạm lỗi.
Cú sút không thành công. Liam Kelly (Peterborough United) sút bằng chân phải từ phía phải vòng cấm đi quá cao. Được kiến tạo bởi Carl Johnston.
Trọng tài thứ tư thông báo có 6 phút bù giờ.
V À A A O O O! Peterborough United 1, Burton Albion 2. Gbemi Arubi (Burton Albion) sút bóng bằng chân phải từ khoảng cách hơn 35 mét vào góc trái trên sau một pha phản công nhanh.
Vào! Peterborough United 1, Burton Albion 2. Gbemi Arubi (Burton Albion) sút bằng chân phải từ hơn 35 mét vào góc trái trên.
Việt vị, Burton Albion. Mark O'Mahony bị bắt lỗi việt vị.
Sulyman Krubally (Burton Albion) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Matthew Garbett (Peterborough United) phạm lỗi.
Emeka Adiele (Burton Albion) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Harley Mills (Peterborough United) phạm lỗi.
Phạt góc, Peterborough United. Do Harvey Araujo phá bóng.
Thay người, Peterborough United. Vernon Masara vào sân thay cho Bolu Shofowoke.
Thay người, Burton Albion. Emeka Adiele vào sân thay cho Raphael Borges Rodrigues.
Thay người, Burton Albion. Mark O'Mahony vào sân thay cho Caylan Vickers.
Đội hình xuất phát Peterborough United vs Burton Albion
Peterborough United (4-2-3-1): Alex Bass (1), Carl Johnston (2), Lucca Mendonca (18), Josh Feeney (12), Harley Mills (14), Liam Kelly (4), Harry Ashfield (45), Bolu Shofowoke (19), Ethan Williams (10), Owura Edwards (11), Harry Leonard (9)
Burton Albion (3-4-2-1): Corey Addai (34), Toby Sibbick (6), Finn Delap (26), Curtis Tilt (16), Raphael Borges Rodrigues (17), Kgaogelo Chauke (4), George Evans (12), Harvey Araujo (24), Caylan Vickers (18), Charlie Webster (8), Matthew Dennis (19)


| Thay người | |||
| 66’ | H. Ashfield Brandon Khela | 82’ | C. Vickers Mark O'Mahony |
| 69’ | O. Edwards Matthew Garbett | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Collin Andeng-Ndi | Jacob Kendall Kean | ||
Harrison Jones | Jason Sraha | ||
Brandon Khela | Emeka Adiele | ||
Vernon Masara | Will Collar | ||
David Okagbue | Sulyman Krubally | ||
Danny Ormerod | Gbemi Arubi | ||
Matthew Garbett | Mark O'Mahony | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Peterborough United
Thành tích gần đây Burton Albion
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 7 | 4 | 1 | 13 | 25 | T H T T T | |
| 2 | 13 | 7 | 2 | 4 | 11 | 23 | T T T H B | |
| 3 | 11 | 6 | 4 | 1 | 9 | 22 | T H T H T | |
| 4 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | H H T H H | |
| 5 | 13 | 7 | 1 | 5 | 2 | 22 | T T B B T | |
| 6 | 12 | 6 | 3 | 3 | 12 | 21 | H T B T T | |
| 7 | 13 | 5 | 6 | 2 | 3 | 21 | T T H B H | |
| 8 | 12 | 6 | 2 | 4 | 4 | 20 | T B T T T | |
| 9 | 12 | 5 | 4 | 3 | 8 | 19 | H T B B H | |
| 10 | 11 | 5 | 3 | 3 | 4 | 18 | H T H T T | |
| 11 | 12 | 5 | 3 | 4 | 3 | 18 | B T T B T | |
| 12 | 13 | 4 | 5 | 4 | -1 | 17 | B B H H T | |
| 13 | 11 | 4 | 3 | 4 | 4 | 15 | B T B T B | |
| 14 | 12 | 3 | 6 | 3 | -3 | 15 | B T B T T | |
| 15 | 12 | 3 | 6 | 3 | -4 | 15 | H B T H H | |
| 16 | 12 | 4 | 2 | 6 | 2 | 14 | B H T B B | |
| 17 | 12 | 3 | 4 | 5 | -11 | 13 | H B B B H | |
| 18 | 12 | 3 | 3 | 6 | -3 | 12 | T B B T B | |
| 19 | 11 | 2 | 5 | 4 | -3 | 11 | B B B T H | |
| 20 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | B B B T B | |
| 21 | 12 | 2 | 4 | 6 | -10 | 10 | B T H B H | |
| 22 | 12 | 2 | 3 | 7 | -19 | 9 | B B B H B | |
| 23 | 11 | 2 | 2 | 7 | -10 | 8 | H B B B B | |
| 24 | 12 | 2 | 1 | 9 | -12 | 7 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch