Chủ Nhật, 20/09/2026
David Turnbull
42
Peter Kioso (Thay: Tom Lees)
45
Harry Leonard
45
Harry Leonard
45+5'
Ronan Kpakio (Thay: Calum Chambers)
46
Alex Robertson (Thay: David Turnbull)
46
Alex Robertson
48
Harry Leonard
49
Ronan Kpakio
58
Yousef Salech (Thay: Omari Kellyman)
69
Cian Hayes (Thay: Boluwatife Shofowoke)
76
Brandon Khela (Thay: Ben Woods)
76
Jacob Mendy (Thay: Harley Mills)
85
David Kamara (Thay: Harry Leonard)
85
Kyrell Lisbie
90+5'

Thống kê trận đấu Peterborough United vs Cardiff City

số liệu thống kê
Peterborough United
Peterborough United
Cardiff City
Cardiff City
41 Kiểm soát bóng 59
3 Sút trúng đích 8
2 Sút không trúng đích 9
6 Phạt góc 16
3 Việt vị 3
7 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
7 Thủ môn cản phá 2
17 Ném biên 17
2 Chuyền dài 7
3 Cú sút bị chặn 12
9 Phát bóng 5

Diễn biến Peterborough United vs Cardiff City

Tất cả (20)
90+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Kyrell Lisbie.

Thẻ vàng cho Kyrell Lisbie.

85'

Harry Leonard rời sân và được thay thế bởi David Kamara.

85'

Harley Mills rời sân và được thay thế bởi Jacob Mendy.

76'

Ben Woods rời sân và được thay thế bởi Brandon Khela.

76'

Boluwatife Shofowoke rời sân và được thay thế bởi Cian Hayes.

69'

Omari Kellyman rời sân và được thay thế bởi Yousef Salech.

58' Thẻ vàng cho Ronan Kpakio.

Thẻ vàng cho Ronan Kpakio.

49' V À A A O O O - Harry Leonard đã ghi bàn!

V À A A O O O - Harry Leonard đã ghi bàn!

48' V À A A O O O - Alex Robertson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alex Robertson đã ghi bàn!

46'

David Turnbull rời sân và được thay thế bởi Alex Robertson.

46'

Calum Chambers rời sân và được thay thế bởi Ronan Kpakio.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+5' Thẻ vàng cho Harry Leonard.

Thẻ vàng cho Harry Leonard.

45' Thẻ vàng cho Harry Leonard.

Thẻ vàng cho Harry Leonard.

45'

Tom Lees rời sân và được thay thế bởi Peter Kioso.

42' Thẻ vàng cho David Turnbull.

Thẻ vàng cho David Turnbull.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.

Đội hình xuất phát Peterborough United vs Cardiff City

Peterborough United (4-2-3-1): Alex Bass (1), James Dornelly (33), Tom Lees (12), David Okagbue (26), Harley Mills (23), Ben Woods (16), Archie Collins (4), Bolu Shofowoke (36), Jimmy Morgan (24), Kyrell Lisbie (17), Harry Leonard (27)

Cardiff City (4-2-3-1): Nathan Trott (13), Perry Ng (38), Will Fish (2), Calum Chambers (12), Joel Bagan (3), Ryan Wintle (6), David Turnbull (14), Ollie Tanner (11), Rubin Colwill (10), Cian Ashford (45), Omari Kellyman (8)

Peterborough United
Peterborough United
4-2-3-1
1
Alex Bass
33
James Dornelly
12
Tom Lees
26
David Okagbue
23
Harley Mills
16
Ben Woods
4
Archie Collins
36
Bolu Shofowoke
24
Jimmy Morgan
17
Kyrell Lisbie
27
Harry Leonard
8
Omari Kellyman
45
Cian Ashford
10
Rubin Colwill
11
Ollie Tanner
14
David Turnbull
6
Ryan Wintle
3
Joel Bagan
12
Calum Chambers
2
Will Fish
38
Perry Ng
13
Nathan Trott
Cardiff City
Cardiff City
4-2-3-1
Thay người
45’
Tom Lees
Peter Kioso
46’
Calum Chambers
Ronan Kpakio
76’
Boluwatife Shofowoke
Cian Hayes
46’
David Turnbull
Alex Robertson
76’
Ben Woods
Brandon Khela
69’
Omari Kellyman
Yousef Salech
85’
Harley Mills
Jacob Mendy
85’
Harry Leonard
David Kamara
Cầu thủ dự bị
Bastian Smith
Matthew Turner
Jacob Mendy
Ronan Kpakio
Peter Kioso
Joel Colwill
Cian Hayes
Alex Robertson
Brandon Khela
Chris Willock
David Kamara
Callum Robinson
Patryk Sykut
Yousef Salech

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
18/08 - 2021
10/02 - 2022
Hạng 3 Anh
02/08 - 2025
Cúp FA
Hạng 3 Anh
06/04 - 2026

Thành tích gần đây Peterborough United

Hạng 3 Anh
Carabao Cup
16/09 - 2026
H1: 2-2 | HP: 0-0 | Pen: 7-6
Hạng 3 Anh
12/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng 3 Anh
15/08 - 2026
Carabao Cup

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
18/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bradford CityBradford City7502315B B T T T
2Sheffield WednesdaySheffield Wednesday7421714T T T H H
3Plymouth ArgylePlymouth Argyle7412413T B T T T
4HuddersfieldHuddersfield7331512T T H H B
5Cambridge UnitedCambridge United7331212B T H T H
6Oxford UnitedOxford United6321611T B T T H
7AFC WimbledonAFC Wimbledon7322-211T B T T H
8ReadingReading6312710H T T B T
9Stockport CountyStockport County7313610T B T B H
10Leyton OrientLeyton Orient7313410B T H B T
11StevenageStevenage723239H H T T B
12Burton AlbionBurton Albion723209B T H B H
13LeicesterLeicester7232-29H T B T H
14Wycombe WanderersWycombe Wanderers7232-39B B H T T
15BlackpoolBlackpool722308T B B H B
16Luton TownLuton Town7223-28B T H B B
17Mansfield TownMansfield Town7223-38T B B H H
18BarnsleyBarnsley7223-58T T B B H
19BromleyBromley7223-108B B B H T
20Notts CountyNotts County7142-27T H H B B
21Doncaster RoversDoncaster Rovers7133-16H H B B T
22MK DonsMK Dons7061-26H B H H H
23Peterborough UnitedPeterborough United7124-85B H B H B
24Wigan AthleticWigan Athletic7115-74B T B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow