Thứ Hai, 02/11/2026
Oliver Norburn
36
Sorba Thomas
45
Harry Toffolo
52
Nathan Thompson
54
Danny Ward (Kiến tạo: Levi Colwill)
74
Jack Taylor
81
Lewis O'Brien
83
Jonson Clarke-Harris (Kiến tạo: Harrison Burrows)
84

Thống kê trận đấu Peterborough United vs Huddersfield

số liệu thống kê
Peterborough United
Peterborough United
Huddersfield
Huddersfield
0 Sút trúng đích 0
0 Sút không trúng đích 0
0 Phạt góc 1
0 Việt vị 0
0 Phạm lỗi 0
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Peterborough United vs Huddersfield

Tất cả (29)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

84' G O O O A A A L - Jonson Clarke-Harris đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Jonson Clarke-Harris đang nhắm mục tiêu!

84' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

83' Thẻ vàng cho Lewis O'Brien.

Thẻ vàng cho Lewis O'Brien.

83' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

82'

Mark Beevers ra đi và anh ấy được thay thế bởi Kwame Poku.

81'

Mark Beevers ra đi và anh ấy được thay thế bởi Kwame Poku.

81' Thẻ vàng cho Jack Taylor.

Thẻ vàng cho Jack Taylor.

81' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

76'

Duane Holmes sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Oliver Turton.

74' G O O O A A A L - Danny Ward đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Danny Ward đang nhắm mục tiêu!

74' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

70'

Danel Sinani sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Koroma.

69'

Danel Sinani sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Koroma.

55'

Jorge Grant sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jonson Clarke-Harris.

55'

Joe Ward sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Dan Butler.

55'

Jorge Grant sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

55'

Joe Ward sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

54' Thẻ vàng cho Nathan Thompson.

Thẻ vàng cho Nathan Thompson.

54' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

52' Thẻ vàng cho Harry Toffolo.

Thẻ vàng cho Harry Toffolo.

Đội hình xuất phát Peterborough United vs Huddersfield

Peterborough United (3-4-3): David Cornell (13), Nathan Thompson (4), Ronnie Edwards (2), Mark Beevers (5), Joe Ward (23), Oliver Norburn (18), Jack Taylor (8), Harrison Burrows (16), Jorge Grant (11), Siriki Dembele (10), Sammie Szmodics (7)

Huddersfield (3-4-3): Lee Nicholls (21), Matthew Pearson (4), Tom Lees (32), Levi Colwill (26), Sorba Thomas (16), Jonathan Hogg (6), Lewis O'Brien (8), Harry Toffolo (3), Danel Sinani (24), Danny Ward (25), Duane Holmes (19)

Peterborough United
Peterborough United
3-4-3
13
David Cornell
4
Nathan Thompson
2
Ronnie Edwards
5
Mark Beevers
23
Joe Ward
18
Oliver Norburn
8
Jack Taylor
16
Harrison Burrows
11
Jorge Grant
10
Siriki Dembele
7
Sammie Szmodics
19
Duane Holmes
25
Danny Ward
24
Danel Sinani
3
Harry Toffolo
8
Lewis O'Brien
6
Jonathan Hogg
16
Sorba Thomas
26
Levi Colwill
32
Tom Lees
4
Matthew Pearson
21
Lee Nicholls
Huddersfield
Huddersfield
3-4-3
Thay người
55’
Jorge Grant
Jonson Clarke-Harris
46’
Jonathan Hogg
Scott High
55’
Joe Ward
Dan Butler
70’
Danel Sinani
Josh Koroma
82’
Mark Beevers
Kwame Poku
76’
Duane Holmes
Oliver Turton
Cầu thủ dự bị
Idris Kanu
Josh Koroma
Kwame Poku
Nicholas Bilokapic
Jonson Clarke-Harris
Josh Ruffels
Conor Coventry
Naby Sarr
Will Blackmore
Fraizer Campbell
Dan Butler
Oliver Turton
Frankie Kent
Scott High

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
03/11 - 2021
05/03 - 2022
Hạng 3 Anh
22/02 - 2025
06/09 - 2025
31/01 - 2026
21/10 - 2026

Thành tích gần đây Peterborough United

Hạng 3 Anh
31/10 - 2026
Carabao Cup
28/10 - 2026
Hạng 3 Anh
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
Carabao Cup
16/09 - 2026
H1: 2-2 | HP: 0-0 | Pen: 7-6
Hạng 3 Anh
12/09 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough138411328T T H T T
2SwanseaSwansea13823726T T B B T
3WolvesWolves13733724B T H T T
4West BromWest Brom13733524B T T H T
5SouthamptonSouthampton138321523T T H T T
6Birmingham CityBirmingham City136521023T T T B T
7Stoke CityStoke City13724423T B T H T
8West HamWest Ham136431522H T T B B
9QPRQPR13553520H T B T B
10Sheffield UnitedSheffield United13544219T B T H T
11PortsmouthPortsmouth13544119T T H T H
12MillwallMillwall13535218T B H B T
13Blackburn RoversBlackburn Rovers13535-118T T B T B
14Bristol CityBristol City13535-218H B B H T
15Norwich CityNorwich City13508-115B B B T T
16Lincoln CityLincoln City13436-915B B H T B
17Cardiff CityCardiff City13355-114B T H T B
18WrexhamWrexham13355-414H B T B B
19Bolton WanderersBolton Wanderers13427-814B T H B B
20Charlton AthleticCharlton Athletic13355-1014H H B B B
21WatfordWatford13328-1111B B T B B
22BurnleyBurnley13166-89T H B B H
23Derby CountyDerby County13148-147H B B H B
24Preston North EndPreston North End131210-175B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow