Thứ Ba, 10/02/2026

Trực tiếp kết quả Peterborough United vs Leyton Orient hôm nay 26-12-2025

Giải Hạng 3 Anh - Th 6, 26/12

Kết thúc

Peterborough United

Peterborough United

1 : 0

Leyton Orient

Leyton Orient

Hiệp một: 0-0
T6, 22:00 26/12/2025
Khác - Hạng 3 Anh
London Road
 
Archie Collins
22
Peter Kioso
35
Demetri Mitchell
46
Tom James (Thay: Daniel Happe)
46
Tom James
51
Omotayo Adaramola (Thay: Demetri Mitchell)
55
Declan Frith (Thay: Jimmy-Jay Morgan)
57
Jack Simpson
64
Donay O'Brien-Brady (Thay: Ben Woods)
67
Josh Koroma (Thay: Oliver O'Neill)
81
Gustav Lindgren (Thay: Harry Leonard)
85
Diallang Jaiyesimi (Thay: Charlie Wellens)
90
Declan Frith
90+4'

Thống kê trận đấu Peterborough United vs Leyton Orient

số liệu thống kê
Peterborough United
Peterborough United
Leyton Orient
Leyton Orient
60 Kiểm soát bóng 41
5 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 3
8 Phạt góc 6
3 Việt vị 5
8 Phạm lỗi 17
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
28 Ném biên 26
4 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
6 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Peterborough United vs Leyton Orient

Tất cả (17)
90+5'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

90+4' V À A A O O O - Declan Frith đã ghi bàn!

V À A A O O O - Declan Frith đã ghi bàn!

90'

Charlie Wellens rời sân và được thay thế bởi Diallang Jaiyesimi.

85'

Harry Leonard rời sân và được thay thế bởi Gustav Lindgren.

81'

Oliver O'Neill rời sân và được thay thế bởi Josh Koroma.

67'

Ben Woods rời sân và được thay thế bởi Donay O'Brien-Brady.

64' Thẻ vàng cho Jack Simpson.

Thẻ vàng cho Jack Simpson.

57'

Jimmy-Jay Morgan rời sân và được thay thế bởi Declan Frith.

55'

Demetri Mitchell rời sân và được thay thế bởi Omotayo Adaramola.

51' Thẻ vàng cho Tom James.

Thẻ vàng cho Tom James.

46' Thẻ vàng cho Demetri Mitchell.

Thẻ vàng cho Demetri Mitchell.

46'

Daniel Happe rời sân và được thay thế bởi Tom James.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35' Thẻ vàng cho Peter Kioso.

Thẻ vàng cho Peter Kioso.

22' Thẻ vàng cho Archie Collins.

Thẻ vàng cho Archie Collins.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Peterborough United vs Leyton Orient

Peterborough United (4-2-3-1): Alex Bass (1), Peter Kioso (30), Tom Lees (12), David Okagbue (26), Carl Johnston (2), Ben Woods (16), Archie Collins (4), Matthew Garbett (28), Jimmy Morgan (24), Kyrell Lisbie (17), Harry Leonard (27)

Leyton Orient (4-2-3-1): Tommy Simkin (1), Michael Craig (14), Omar Beckles (19), Dan Happe (5), Jack Simpson (4), Tyreeq Bakinson (15), Jack Moorhouse (21), Demetri Mitchell (11), Charlie Wellens (25), Oliver O'Neill (7), Dominic Ballard (32)

Peterborough United
Peterborough United
4-2-3-1
1
Alex Bass
30
Peter Kioso
12
Tom Lees
26
David Okagbue
2
Carl Johnston
16
Ben Woods
4
Archie Collins
28
Matthew Garbett
24
Jimmy Morgan
17
Kyrell Lisbie
27
Harry Leonard
32
Dominic Ballard
7
Oliver O'Neill
25
Charlie Wellens
11
Demetri Mitchell
21
Jack Moorhouse
15
Tyreeq Bakinson
4
Jack Simpson
5
Dan Happe
19
Omar Beckles
14
Michael Craig
1
Tommy Simkin
Leyton Orient
Leyton Orient
4-2-3-1
Thay người
57’
Jimmy-Jay Morgan
Declan Frith
46’
Daniel Happe
Tom James
67’
Ben Woods
Donay O'Brien-Brady
55’
Demetri Mitchell
Tayo Adaramola
85’
Harry Leonard
Gustav Lindgren
81’
Oliver O'Neill
Josh Koroma
90’
Charlie Wellens
Diallang Jaiyesimi
Cầu thủ dự bị
Vicente Reyes
Killian Cahill
Declan Frith
Tom James
Cian Hayes
Tayo Adaramola
Gustav Lindgren
Josh Koroma
Tom O'Connor
Azeem Abdulai
Donay O'Brien-Brady
Diallang Jaiyesimi
James Dornelly
Sean Clare

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
08/07 - 2022
Hạng 3 Anh
18/01 - 2025
26/12 - 2025

Thành tích gần đây Peterborough United

Hạng 3 Anh
31/01 - 2026
28/01 - 2026
04/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025

Thành tích gần đây Leyton Orient

Hạng 3 Anh
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City3019652663T H T H T
2Lincoln CityLincoln City3018752261H T T T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers31151061255H T T T T
4Stockport CountyStockport County301587753T H T T H
5HuddersfieldHuddersfield31147101149B T T T H
6Bradford CityBradford City291478449B B B T B
7Luton TownLuton Town3013611545H B B T T
8Wycombe WanderersWycombe Wanderers3011109943T B T H T
9StevenageStevenage291199142H H T B B
10Peterborough UnitedPeterborough United3013215341B T B B T
11ReadingReading2910109340B H H T B
12Mansfield TownMansfield Town281099639T H H H H
13Exeter CityExeter City2911513338T T H B H
14AFC WimbledonAFC Wimbledon2911513-638B H B T T
15BarnsleyBarnsley2710710-237H B T H B
16Plymouth ArgylePlymouth Argyle3011415-937T T H B B
17BlackpoolBlackpool309615-733B T B B H
18Leyton OrientLeyton Orient309615-933T B B B H
19Northampton TownNorthampton Town309615-1033B B B H T
20Doncaster RoversDoncaster Rovers309615-1733H T B T B
21Burton AlbionBurton Albion308814-1232B B H B H
22Wigan AthleticWigan Athletic2971012-1031B H B B B
23Rotherham UnitedRotherham United298714-1231B H T T B
24Port ValePort Vale285716-1822B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow