Hiệp hai kết thúc, Peterborough United 0, Luton Town 2.
J. Clark (Kiến tạo: K. Palmer) 3 | |
H. Ashfield 9 | |
J. Donley 43 | |
M. Garbett (Thay: H. Ashfield) 45 | |
B. Khela (Thay: V. Masara) 45 | |
(og) L. Kelly 46 | |
N. Wells (Thay: C. Marshall) 59 | |
D. Gore (Thay: L. Walsh) 59 | |
S. Hughes (Thay: C. Johnston) 66 | |
D. Ormerod (Thay: E. Williams) 66 | |
T. Mendel (Thay: J. Richards) 70 | |
D. Frith (Thay: H. Mills) 72 | |
K. Palmer 76 | |
H. Ashby (Thay: I. Jones) 84 | |
E. Lawrence (Thay: K. Palmer) 85 |
Thống kê trận đấu Peterborough United vs Luton Town


Diễn biến Peterborough United vs Luton Town
Cú đánh đầu không thành công. Harry Leonard (Peterborough United) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm, bóng đi chệch sang bên trái.
Cú sút được cứu thua. Jamie Donley (Luton Town) sút bằng chân trái từ phía bên trái vòng cấm được Alex Bass (Peterborough United) cứu thua ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Nahki Wells với một đường chọc khe.
Cú sút bị chặn lại. Nahki Wells (Luton Town) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Tudor Mendel với một quả tạt.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Harrison Ashby (Luton Town) bị bắt lỗi chạm tay.
Cú đánh đầu bị chặn lại. Mads Andersen (Luton Town) đánh đầu từ cự ly rất gần bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Daniel Gore với một quả tạt.
Cú sút bị chặn lại. Nahki Wells (Luton Town) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại.
Phạt góc, Luton Town. Được thực hiện bởi Danny Ormerod.
Phạm lỗi của Mads Andersen (Luton Town).
Thomas O'Connor (Peterborough United) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút bị chặn lại. Joe Johnson (Luton Town) sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại.
Cú sút bị chặn lại. Joe Johnson (Luton Town) sút bằng chân trái từ phía bên trái vòng cấm bị chặn lại.
Phạt góc, Luton Town. Được thực hiện bởi Sam Hughes.
Cú đánh đầu bị chặn lại. Joe Johnson (Luton Town) đánh đầu từ cự ly rất gần bị chặn lại.
Cú sút bị chặn lại. Joe Johnson (Luton Town) sút bằng chân phải từ phía bên trái khu vực sáu mét bị chặn lại.
Phạt góc, Luton Town. Được thực hiện bởi Declan Frith.
Cú sút bị chặn lại. Emilio Lawrence (Luton Town) sút bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Jordan Clark.
Phạt góc, Luton Town. Được thực hiện bởi Sam Hughes.
Thay người, Luton Town. Emilio Lawrence vào thay Kasey Palmer.
Isaiah Jones (Luton Town) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Đội hình xuất phát Peterborough United vs Luton Town
Peterborough United (4-2-3-1): Alex Bass (1), Carl Johnston (2), Lucca Mendonca (18), Tom O'Connor (6), Harley Mills (14), Liam Kelly (4), Harry Ashfield (45), Bolu Shofowoke (19), Ethan Williams (10), Vernon Masara (17), Harry Leonard (9)
Luton Town (4-1-4-1): James Shea (1), Isaiah Jones (25), Mads Andersen (5), George Johnston (6), Joe Johnson (12), Liam Walsh (8), Jake Richards (7), Jamie Donley (10), Jordan Clark (18), Kasey Palmer (45), Callum Marshall (9)


| Thay người | |||
| 45’ | H. Ashfield Matthew Garbett | 59’ | L. Walsh Daniel Gore |
| 45’ | V. Masara Brandon Khela | 59’ | C. Marshall Nahki Wells |
| 66’ | C. Johnston Sam Hughes | 84’ | I. Jones Harrison Ashby |
| 72’ | H. Mills Declan Frith | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Collin Andeng-Ndi | Josh Keeley | ||
Declan Frith | Harrison Ashby | ||
Matthew Garbett | Daniel Gore | ||
Sam Hughes | Emilio Lawrence | ||
Brandon Khela | Tudor Mendel-Idowu | ||
Danny Ormerod | Nahki Wells | ||
Evan Weir | Benedict Benagr | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Peterborough United
Thành tích gần đây Luton Town
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 8 | 5 | 1 | 16 | 29 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 2 | 4 | 12 | 26 | T T H B T | |
| 3 | 13 | 7 | 5 | 1 | 11 | 26 | T H T H T | |
| 4 | 14 | 7 | 3 | 4 | 6 | 24 | T T T T H | |
| 5 | 14 | 7 | 2 | 5 | 2 | 23 | T B B T H | |
| 6 | 14 | 6 | 4 | 4 | 10 | 22 | B T T H B | |
| 7 | 13 | 6 | 4 | 3 | 2 | 22 | H T H H B | |
| 8 | 14 | 5 | 6 | 3 | 0 | 21 | T H B H B | |
| 9 | 13 | 5 | 5 | 3 | 8 | 20 | T B B H H | |
| 10 | 13 | 5 | 4 | 4 | 3 | 19 | T T B T H | |
| 11 | 13 | 5 | 4 | 4 | 2 | 19 | H T T B H | |
| 12 | 13 | 4 | 6 | 3 | 2 | 18 | T B T T T | |
| 13 | 13 | 4 | 6 | 3 | -2 | 18 | B T H H T | |
| 14 | 13 | 5 | 2 | 6 | 5 | 17 | H T B B T | |
| 15 | 14 | 4 | 5 | 5 | -3 | 17 | B H H T B | |
| 16 | 12 | 4 | 4 | 4 | 4 | 16 | T B T B H | |
| 17 | 12 | 3 | 5 | 4 | -1 | 14 | B B T H T | |
| 18 | 13 | 3 | 4 | 6 | -12 | 13 | B B B H B | |
| 19 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | B B T B H | |
| 20 | 13 | 3 | 3 | 7 | -8 | 12 | B B T B B | |
| 21 | 14 | 3 | 2 | 9 | -11 | 11 | B B B T H | |
| 22 | 13 | 2 | 4 | 7 | -12 | 10 | T H B H B | |
| 23 | 12 | 2 | 3 | 7 | -10 | 9 | B B B B H | |
| 24 | 13 | 2 | 3 | 8 | -20 | 9 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch