Số khán giả hôm nay là 3072 người.
Adi Chica-Rosa 6 | |
Leard Sadriu 7 | |
Adel Bettaieb 38 | |
Valentin Gheorghe (Thay: Adi Chica-Rosa) 46 | |
Sergiu Hanca (Thay: Franjo Prce) 46 | |
Rafinha (Thay: Gheorghe Grozav) 57 | |
Florin Borta 62 | |
Sergiu Hanca 65 | |
Claudiu Micovschi (Thay: Ionut Radescu) 73 | |
Ricardo Matos (Thay: Robert Moldoveanu) 73 | |
Alin Botogan (Thay: Rares Pop) 78 | |
Guilherme Gomes Garutti (Thay: Adel Bettaieb) 79 | |
Andres Dumitrescu 88 | |
Kevin Brobbey (Thay: Vadim Rata) 90 | |
Bismarck Adjei-Boateng (Thay: Marco Dulca) 90 |
Thống kê trận đấu Petrolul Ploiesti vs ACS Champions FC Arges


Diễn biến Petrolul Ploiesti vs ACS Champions FC Arges
Sau một hiệp hai tuyệt vời, Petrolul Ploiesti đã lội ngược dòng và giành chiến thắng!
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Petrolul Ploiesti: 57%, FC Arges Pitesti: 43%.
Trọng tài thổi phạt trực tiếp khi Danel Dongmo từ Petrolul Ploiesti phạm lỗi với Florin Borta.
Bismarck Adjei-Boateng giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thổi phạt trực tiếp khi Ricardo Matos từ FC Arges Pitesti phạm lỗi với Ricardinho.
Paul Papp từ Petrolul Ploiesti cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
FC Arges Pitesti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Yohan Roche giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Rafinha giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Sergiu Hanca đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Yanis Pirvu bị chặn lại.
Rober Sierra không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
FC Arges Pitesti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Marco Dulca rời sân để được thay thế bởi Bismarck Adjei-Boateng trong một sự thay đổi chiến thuật.
Kiểm tra VAR đã kết thúc - Không có hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.
VAR - BÀN THẮNG! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, một bàn thắng tiềm năng cho Petrolul Ploiesti.
Rafinha từ Petrolul Ploiesti bị bắt việt vị.
Petrolul Ploiesti với một đợt tấn công có thể nguy hiểm.
Đội hình xuất phát Petrolul Ploiesti vs ACS Champions FC Arges
Petrolul Ploiesti (3-4-3): Raul Balbarau (1), Paul Papp (4), Yohan Roche (69), Franjo Prce (71), Ricardinho (24), Danel Jordan Dongmo (5), Marco Dulca (88), Andres Dumitrescu (23), Rares Pop (55), Marian Chica-Rosa (9), Gheorghe Grozav (7)
ACS Champions FC Arges (4-1-4-1): Catalin Cabuz (34), Dorinel Oancea (26), Mario Tudose (6), Leard Sadriu (3), Florin Borta (23), Rober Sierra (27), Yanis Pirvu (11), Ionut Radescu (16), Vadim Rata (22), Adel Bettaieb (21), Robert Moldoveanu (99)


| Thay người | |||
| 46’ | Adi Chica-Rosa Valentin Gheorghe | 73’ | Ionut Radescu Claudiu Micovschi |
| 46’ | Franjo Prce Sergiu Hanca | 73’ | Robert Moldoveanu Ricardo Matos |
| 57’ | Gheorghe Grozav Rafinha | 79’ | Adel Bettaieb Guilherme Garutti |
| 78’ | Rares Pop Alin Botogan | 90’ | Vadim Rata Kevin Luckassen |
| 90’ | Marco Dulca Bismarck Adjei-Boateng | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Valentin Gheorghe | Claudiu Micovschi | ||
Stefan Krell | Ricardo Matos | ||
Diogo Rodrigues | Takayuki Seto | ||
Cristian Ignat | Jakov Blagaic | ||
Guilherme Soares | Guilherme Garutti | ||
Alexandru Mateiu | Marius Briceag | ||
David Paraschiv | Costinel Tofan | ||
Sergiu Hanca | Kevin Luckassen | ||
Rafinha | Catalin Straton | ||
Alin Botogan | Michael Idowu | ||
Bismarck Adjei-Boateng | Luca Marian Craciun | ||
Stefan Radulescu | Adriano Manole | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Petrolul Ploiesti
Thành tích gần đây ACS Champions FC Arges
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 14 | 8 | 4 | 21 | 50 | T T B T H | |
| 2 | 26 | 14 | 7 | 5 | 17 | 49 | B T T B T | |
| 3 | 26 | 13 | 10 | 3 | 17 | 49 | T T H T H | |
| 4 | 27 | 13 | 4 | 10 | 7 | 43 | T B B T B | |
| 5 | 26 | 11 | 9 | 6 | 14 | 42 | B B H B T | |
| 6 | 26 | 12 | 6 | 8 | 10 | 42 | B T T T B | |
| 7 | 26 | 11 | 8 | 7 | 4 | 41 | T T T T T | |
| 8 | 26 | 11 | 7 | 8 | 6 | 40 | B B T T T | |
| 9 | 26 | 10 | 8 | 8 | -4 | 38 | T B T B B | |
| 10 | 26 | 10 | 7 | 9 | 12 | 37 | B T H B B | |
| 11 | 26 | 9 | 7 | 10 | 3 | 34 | H T T B B | |
| 12 | 27 | 6 | 10 | 11 | -7 | 28 | B B H T T | |
| 13 | 26 | 6 | 7 | 13 | -27 | 25 | T B B T T | |
| 14 | 26 | 7 | 3 | 16 | -14 | 24 | B B B B T | |
| 15 | 26 | 3 | 8 | 15 | -23 | 17 | H B T B B | |
| 16 | 26 | 2 | 5 | 19 | -36 | 11 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch