Sergiu Hanca rời sân và được thay thế bởi Adam Zaian.
Breston Malula (Kiến tạo: Alejandro Bran) 4 | |
Paul Papp 9 | |
Mihajlo Ivancevic 15 | |
Mark Tutu 22 | |
Emmanuel Yeboah 29 | |
Rodrigo Martins 31 | |
Ion Cararus 43 | |
Sergiu Hanca 48 | |
Calal Huseynov (Thay: Robert Jerdea) 54 | |
Adam Zaian (Thay: Sergiu Hanca) 54 |
Đang cập nhậtDiễn biến Petrolul Ploiesti vs Corvinul Hunedoara
Robert Jerdea rời sân và được thay thế bởi Calal Huseynov.
Thẻ vàng cho Sergiu Hanca.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Ion Cararus.
Thẻ vàng cho Rodrigo Martins.
Thẻ vàng cho Emmanuel Yeboah.
Thẻ vàng cho Mark Tutu.
Thẻ vàng cho Mihajlo Ivancevic.
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Paul Papp.
Alejandro Bran đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Breston Malula đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Stadionul Ilie Oana, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Thống kê trận đấu Petrolul Ploiesti vs Corvinul Hunedoara

Đội hình xuất phát Petrolul Ploiesti vs Corvinul Hunedoara
Petrolul Ploiesti (4-4-2): Lukas Zima (38), Mark Tutu (22), Paul Papp (4), Breston Malula (71), Andres Dumitrescu (2), Leonardo Santos Teixeira (19), Sergiu Hanca (20), Alejandro Bran (10), Rodrigo Martins (7), Daniel N`Lundulu (9), Robert Jerdea (98)
Corvinul Hunedoara (4-1-4-1): Codrut Sandu (21), Flavius Iacob (13), Mihajlo Ivancevic (15), Antoniu Manolache (30), Alexandru Neacsa (10), Ion Cararus (23), Emmanuel Yeboah (99), Sérgio Miguel Hora Ribeiro (20), Andrej Fabry (22), Daniel Pîrvulescu (19), Renato Espinoza (9)

| Cầu thủ dự bị | |||
Tiberiu Capusa | Gabriel Apur | ||
Mario Ionita | Octavian Deaconu | ||
Ola Dele | Adrian Frânculescu | ||
Rareș Leescu | Ángel Gillard | ||
Kilian Ludewig | Muhammed Hayatu | ||
Rares Manolache | Denis Lucian Hrezdac | ||
Paraschiv David | Florin Ilie | ||
Stefan Radulescu | Emmanuel Okoro | ||
Lucho Vega | Silviu Drîngă | ||
Adam Zaian | Gideon Uche Goodlad | ||
Jalal Huseynov | |||
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 10 | 17 | ||
| 2 | 8 | 5 | 0 | 3 | -1 | 15 | ||
| 3 | 7 | 3 | 3 | 1 | 4 | 12 | ||
| 4 | 7 | 3 | 2 | 2 | 5 | 11 | ||
| 5 | 8 | 2 | 5 | 1 | 2 | 11 | H H | |
| 6 | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | ||
| 7 | 8 | 2 | 4 | 2 | 4 | 10 | ||
| 8 | 8 | 2 | 4 | 2 | 2 | 10 | ||
| 9 | 7 | 3 | 1 | 3 | 1 | 10 | ||
| 10 | 7 | 2 | 4 | 1 | 1 | 10 | ||
| 11 | 7 | 3 | 1 | 3 | -1 | 10 | ||
| 12 | 8 | 2 | 4 | 2 | -4 | 10 | ||
| 13 | 8 | 2 | 3 | 3 | 0 | 9 | ||
| 14 | 6 | 3 | 0 | 3 | 0 | 9 | ||
| 15 | 7 | 1 | 2 | 4 | -11 | 5 | B T | |
| 16 | 8 | 0 | 1 | 7 | -13 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch