Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Iulius Marginean 20 | |
Martin Pascual 37 | |
(Pen) Rodrigo Martins 39 | |
Maxime Sivis 54 | |
Dan Nlundulu (Thay: Kilian Ludewig) 57 | |
Mark Tutu (Thay: Mario Ionita) 57 | |
Mark Tutu 58 | |
Oliver Hintsa (Thay: Alexandru Pop) 58 | |
Adam Zaian 65 | |
Robert Jerdea 67 | |
Mamoudou Karamoko (Thay: Alberto Soro) 68 | |
Ianis Tarba (Thay: Alexandru Marian Musi) 68 | |
Liviu Argesanu (Thay: Rodrigo Martins) 74 | |
Adi Chica-Rosa (Thay: Leo Teixeira) 74 | |
Ioan Tolea (Thay: Robert Jerdea) 74 | |
Dan Nlundulu 82 | |
Cristian Mihai (Thay: Martin Pascual) 82 | |
Razvan Radu (Thay: Raul Oprut) 82 |
Thống kê trận đấu Petrolul Ploiesti vs Dinamo Bucuresti


Diễn biến Petrolul Ploiesti vs Dinamo Bucuresti
Thẻ vàng cho Dan Nlundulu.
Raul Oprut rời sân và được thay thế bởi Razvan Radu.
Martin Pascual rời sân và được thay thế bởi Cristian Mihai.
Robert Jerdea rời sân và được thay thế bởi Ioan Tolea.
Leo Teixeira rời sân và được thay thế bởi Adi Chica-Rosa.
Rodrigo Martins rời sân và được thay thế bởi Liviu Argesanu.
Alexandru Marian Musi rời sân và được thay thế bởi Ianis Tarba.
Alberto Soro rời sân và được thay thế bởi Mamoudou Karamoko.
Thẻ vàng cho Robert Jerdea.
Thẻ vàng cho Adam Zaian.
Alexandru Pop rời sân và được thay thế bởi Oliver Hintsa.
Thẻ vàng cho Mark Tutu.
Mario Ionita rời sân và được thay thế bởi Mark Tutu.
Kilian Ludewig rời sân và được thay thế bởi Dan Nlundulu.
Thẻ vàng cho Maxime Sivis.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Rodrigo Martins từ Petrolul Ploiesti thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Martin Pascual.
Thẻ vàng cho Iulius Marginean.
Đội hình xuất phát Petrolul Ploiesti vs Dinamo Bucuresti
Petrolul Ploiesti (5-3-2): Lukas Zima (38), Kilian Ludewig (29), Tiberiu Capusa (66), Paul Papp (4), Adam Zaian (24), Andres Dumitrescu (2), Mario Ionita (80), Sergiu Hanca (20), Rodrigo Martins (7), Leo Teixeira (19), Robert Jerdea (98)
Dinamo Bucuresti (4-4-2): Alaa Bellaarouch (36), Maxime Sivis (27), Martín Pascual (44), Nikita Stoinov (15), Raul Oprut (31), Danny Armstrong (77), Alberto Soro (29), Iulius Marginean (90), Catalin Cirjan (10), Alexandru Musi (7), Alexandru Pop (99)


| Thay người | |||
| 57’ | Mario Ionita Mark Tutu | 58’ | Alexandru Pop Oliver Hintsa |
| 57’ | Kilian Ludewig Dan Nlundulu | 68’ | Alexandru Marian Musi Ianis Tarba |
| 74’ | Robert Jerdea Ioan Tolea | 68’ | Alberto Soro Mamoudou Karamoko |
| 74’ | Leo Teixeira Marian Chica-Rosa | 82’ | Raul Oprut Razvan Radu |
| 82’ | Martin Pascual Cristian Petrisor Mihai | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ștefan Georgescu | David Irimia | ||
Mark Tutu | Devis Epassy | ||
David Paraschiv | Razvan Radu | ||
Augustin Dumitrache | Cristian Licsandru | ||
Ioan Tolea | Matteo Dutu | ||
Dan Nlundulu | Cristian Petrisor Mihai | ||
Marian Chica-Rosa | Oliver Hintsa | ||
Rares Manolache | Ianis Tarba | ||
Rares Leescu | Adrian Mazilu | ||
Mamoudou Karamoko | |||
Alexandru Irimia | |||
Godwin Udosen | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Petrolul Ploiesti
Thành tích gần đây Dinamo Bucuresti
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 3 | ||
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | ||
| 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | ||
| 4 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | ||
| 5 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | ||
| 6 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| 7 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | B T | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 12 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | ||
| 13 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | H H | |
| 14 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | ||
| 15 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | ||
| 16 | 1 | 0 | 0 | 1 | -4 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch