Thứ Bảy, 14/03/2026
George Caramalau
34
Gheorghe Grozav (Kiến tạo: Yohan Roche)
45
Ely Fernandes (Kiến tạo: Desley Ubbink)
46
Mihai Teja
50
Valentin Gheorghe (Kiến tạo: Tommi Jyry)
54
Gheorghe Grozav (Kiến tạo: Valentin Gheorghe)
63
Danel Dongmo
65
Moses Abbey
65
Sergiu Hanca (Thay: Gheorghe Grozav)
68
Marco Dulca (Thay: Alexandru Mateiu)
68
Mario Tache (Thay: Andrei Sava)
68
Alexandru Gheorghe (Thay: Damia Sabater)
68
Yassine Zakir (Thay: Desley Ubbink)
68
Dragos Huiban (Thay: Adrian Sirbu)
75
Alin Botogan (Thay: Valentin Gheorghe)
76
Laurentiu Lis
78
Tarek Aggoun
78
Benjamin Hadzic (Thay: Moses Abbey)
83
Konstantinos Doumtsios (Thay: Adi Chica-Rosa)
83
Brahima Doukansy (Thay: Tommi Jyry)
83
Marco Dulca (Kiến tạo: Alin Botogan)
90

Thống kê trận đấu Petrolul Ploiesti vs FC Metaloglobus Bucuresti

số liệu thống kê
Petrolul Ploiesti
Petrolul Ploiesti
FC Metaloglobus Bucuresti
FC Metaloglobus Bucuresti
51 Kiểm soát bóng 49
6 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 4
5 Phạt góc 5
1 Việt vị 0
17 Phạm lỗi 5
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
22 Ném biên 25
25 Chuyền dài 18
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 4
1 Phản công 1
14 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Petrolul Ploiesti vs FC Metaloglobus Bucuresti

Tất cả (432)
90+3'

Petrolul Ploiesti giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Thống kê kiểm soát bóng: Petrolul Ploiesti: 51%, FC Metaloglobus Bucuresti: 49%.

90+2'

Paul Papp đã chặn thành công cú sút.

90+2'

Một cú sút của Yassine Zakir bị chặn lại.

90+2'

George Caramalau thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.

90+2'

Ricardinho giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+2'

FC Metaloglobus Bucuresti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Paul Papp của Petrolul Ploiesti cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+1'

Trọng tài thổi phạt đền khi Brahima Doukansy của Petrolul Ploiesti đá ngã Benjamin Hadzic.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.

90'

Alin Botogan đã kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Marco Dulca ghi bàn bằng chân phải!

V À A A O O O - Marco Dulca ghi bàn bằng chân phải!

90'

Kiểm soát bóng: Petrolul Ploiesti: 52%, FC Metaloglobus Bucuresti: 48%.

90' V À A A A O O O Petrolul Ploiesti ghi bàn.

V À A A A O O O Petrolul Ploiesti ghi bàn.

90'

Alin Botogan thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

90'

George Caramalau thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

90'

Petrolul Ploiesti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

89'

Petrolul Ploiesti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

89'

Benjamin Hadzic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

89'

Petrolul Ploiesti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Petrolul Ploiesti vs FC Metaloglobus Bucuresti

Petrolul Ploiesti (4-3-3): Stefan Krell (41), Ricardinho (24), Paul Papp (4), Yohan Roche (69), Robert Salceanu (18), Tommi Jyry (6), Alexandru Mateiu (8), Danel Jordan Dongmo (5), Valentin Gheorghe (11), Marian Chica-Rosa (9), Gheorghe Grozav (7)

FC Metaloglobus Bucuresti (4-4-2): George Gavrilas (1), Laurentiu Lis (7), Aboubacar Camara (30), George Caramalau (4), Andrei Sava (13), Moses Abbey (17), Damia Sabater (5), Tarek Aggoun (75), Cornelis Petrus Ubbink (20), Adrian Marian Sirbu (29), Ely Fernandes (10)

Petrolul Ploiesti
Petrolul Ploiesti
4-3-3
41
Stefan Krell
24
Ricardinho
4
Paul Papp
69
Yohan Roche
18
Robert Salceanu
6
Tommi Jyry
8
Alexandru Mateiu
5
Danel Jordan Dongmo
11
Valentin Gheorghe
9
Marian Chica-Rosa
7
Gheorghe Grozav
10
Ely Fernandes
29
Adrian Marian Sirbu
20
Cornelis Petrus Ubbink
75
Tarek Aggoun
5
Damia Sabater
17
Moses Abbey
13
Andrei Sava
4
George Caramalau
30
Aboubacar Camara
7
Laurentiu Lis
1
George Gavrilas
FC Metaloglobus Bucuresti
FC Metaloglobus Bucuresti
4-4-2
Thay người
68’
Gheorghe Grozav
Sergiu Hanca
68’
Desley Ubbink
Yassine Zakir
68’
Alexandru Mateiu
Marco Dulca
68’
Damia Sabater
Alexandru Gheorghe
76’
Valentin Gheorghe
Alin Botogan
68’
Andrei Sava
Mario Tache
83’
Tommi Jyry
Brahima Doukansy
75’
Adrian Sirbu
Dragos Huiban
83’
Adi Chica-Rosa
Konstantinos Doumtsios
83’
Moses Abbey
Benjamin Hadzic
Cầu thủ dự bị
Raul Balbarau
Cristian Nicolae Nedelcovici
Guilherme Soares
Yassine Zakir
Jerome Onguene
Gabriel Dumitru
Lucian Dumitriu
Omar Pasagic
Brahima Doukansy
Christ Sarkodje Kouadio
Ioan Tolea
Alexandru Gheorghe
David Paraschiv
Benjamin Hadzic
Sergiu Hanca
Robert Neacsu
Alin Botogan
Bruno Carvalho
Marco Dulca
Dragos Huiban
Konstantinos Doumtsios
Mario Tache

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Romania
VĐQG Romania

Thành tích gần đây Petrolul Ploiesti

VĐQG Romania
07/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania
07/02 - 2026

Thành tích gần đây FC Metaloglobus Bucuresti

VĐQG Romania
24/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3017942660H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19233016861756H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj3016682154B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj301587953T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti30141061452H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3015510950T B T T H
7FCSBFCSB3013710846T B T T B
8UTA AradUTA Arad3011109-543B T H B H
9BotosaniBotosani3011910842T B B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati3011811741B T H B B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3010713237B T B B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3071112-732H T B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc308814-2832T B T H T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia307419-1925T B B B H
15HermannstadtHermannstadt305817-2123B B B T T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti302622-4112B B B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1UTA AradUTA Arad1100125T H B H T
2FCSBFCSB0000023T B T T B
3BotosaniBotosani0000021T B B B B
4Otelul GalatiOtelul Galati0000021B T H B B
5FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta0000019B T B B B
6Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti0000016H T B H T
7Miercurea CiucMiercurea Ciuc0000016T B T H T
8FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia0000013T B B B H
9HermannstadtHermannstadt1001-112B B T T B
10FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti000006B B B B H
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova1001-130T T T H B
2ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges1100128B T T H T
3FC Rapid 1923FC Rapid 19230000028H B T T H
4Universitatea ClujUniversitatea Cluj0000027B T T T T
5CFR ClujCFR Cluj0000027T T T T T
6Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti0000026H T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow