Số lượng khán giả hôm nay là 2281.
Victor Dican (Kiến tạo: Eduard Radaslavescu) 32 | |
Guilherme Soares 38 | |
Ramalho (Thay: Alexandru Isfan) 65 | |
Valentin Gheorghe (Thay: Gheorghe Grozav) 67 | |
David Maftei (Thay: Steve Furtado) 68 | |
Razvan Tanasa (Thay: Narek Grigoryan) 68 | |
Victor Dican 74 | |
David Paraschiv (Thay: Tommi Jyry) 84 | |
Dan Sirbu (Thay: Jakub Vojtus) 87 | |
Ionut Cojocaru (Thay: Eduard Radaslavescu) 87 | |
David Paraschiv 90 |
Thống kê trận đấu Petrolul Ploiesti vs FCV Farul Constanta


Diễn biến Petrolul Ploiesti vs FCV Farul Constanta
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Dan Sirbu từ FCV Farul Constanta bị thổi việt vị.
Kiểm soát bóng: Petrolul Ploiesti: 56%, FCV Farul Constanta: 44%.
Phát bóng lên cho FCV Farul Constanta.
Cơ hội đến với Guilherme Soares từ Petrolul Ploiesti nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch khung thành.
Adi Chica-Rosa từ Petrolul Ploiesti đánh đầu về phía khung thành nhưng cú đánh đầu bị chặn lại.
David Paraschiv từ Petrolul Ploiesti thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Nỗ lực tốt của Adi Chica-Rosa khi anh thực hiện cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.
Petrolul Ploiesti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Dan Sirbu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Petrolul Ploiesti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Victor Dican giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Petrolul Ploiesti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ionut Cojocaru giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
David Paraschiv từ Petrolul Ploiesti nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của David Paraschiv từ Petrolul Ploiesti. Ionut Larie là người bị phạm lỗi.
Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
David Paraschiv từ Petrolul Ploiesti nhận thẻ vàng sau pha vào bóng nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha vào bóng nguy hiểm của David Paraschiv từ Petrolul Ploiesti. Ionut Larie là người bị phạm lỗi.
Đội hình xuất phát Petrolul Ploiesti vs FCV Farul Constanta
Petrolul Ploiesti (4-3-3): Stefan Krell (41), Ricardinho (24), Paul Papp (4), Guilherme Soares (42), Andres Dumitrescu (23), Tommi Jyry (6), Marco Dulca (88), Danel Jordan Dongmo (5), Rares Pop (55), Marian Chica-Rosa (9), Gheorghe Grozav (7)
FCV Farul Constanta (4-3-3): Alexandru Buzbuchi (1), Steve Furtado (93), Ionut Larie (17), Bogdan Tiru (15), Lucas Pellegrini (21), Ionut Vina (8), Victor Dican (6), Eduard Radaslavescu (20), Alexandru Isfan (31), Jakub Vojtus (9), Narek Grigoryan (30)


| Thay người | |||
| 67’ | Gheorghe Grozav Valentin Gheorghe | 65’ | Alexandru Isfan Ramalho |
| 84’ | Tommi Jyry David Paraschiv | 68’ | Narek Grigoryan Răzvan Tănasă |
| 68’ | Steve Furtado David Maftei | ||
| 87’ | Jakub Vojtus Dan Sirbu | ||
| 87’ | Eduard Radaslavescu Ionut Cojocaru | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Valentin Gheorghe | Răzvan Tănasă | ||
Cristian Ignat | Rafael Munteanu | ||
Raul Balbarau | Stefan Dutu | ||
Rares Manolache | Gabriel Iancu | ||
Franjo Prce | Dan Sirbu | ||
Diogo Rodrigues | Ionut Cojocaru | ||
Sergiu Hanca | Alexandru Goncear | ||
Alin Botogan | Ramalho | ||
Augustin Dumitrache | Jovan Markovic | ||
David Paraschiv | David Maftei | ||
Gustavo Marins | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Petrolul Ploiesti
Thành tích gần đây FCV Farul Constanta
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 13 | 7 | 3 | 23 | 46 | H T T T T | |
| 2 | 23 | 13 | 6 | 4 | 16 | 45 | H B B T T | |
| 3 | 24 | 12 | 9 | 3 | 16 | 45 | H T B T T | |
| 4 | 23 | 12 | 4 | 7 | 9 | 40 | T H B T T | |
| 5 | 23 | 10 | 8 | 5 | 12 | 38 | H H B B B | |
| 6 | 23 | 10 | 6 | 7 | 16 | 36 | T T T B T | |
| 7 | 23 | 10 | 6 | 7 | 7 | 36 | T T T B T | |
| 8 | 24 | 9 | 8 | 7 | 2 | 35 | T T T T T | |
| 9 | 23 | 9 | 8 | 6 | -2 | 35 | T H T T B | |
| 10 | 23 | 8 | 7 | 8 | 2 | 31 | B H B H T | |
| 11 | 23 | 8 | 7 | 8 | 1 | 31 | H T T B B | |
| 12 | 24 | 4 | 9 | 11 | -9 | 21 | B B H B B | |
| 13 | 23 | 6 | 3 | 14 | -13 | 21 | B B T B B | |
| 14 | 23 | 4 | 7 | 12 | -29 | 19 | B B B T B | |
| 15 | 23 | 2 | 8 | 13 | -19 | 14 | B B H H B | |
| 16 | 24 | 2 | 5 | 17 | -32 | 11 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch