Thứ Hai, 20/04/2026

Trực tiếp kết quả Petrolul Ploiesti vs Hermannstadt hôm nay 19-04-2026

Giải VĐQG Romania - CN, 19/4

Kết thúc

Petrolul Ploiesti

Petrolul Ploiesti

1 : 1

Hermannstadt

Hermannstadt

Hiệp một: 1-0
CN, 22:15 19/04/2026
Vòng 5 - VĐQG Romania
Stadionul Ilie Oana
 
Kevin Ciubotaru
16
Yohan Roche (Kiến tạo: Tommi Jyry)
35
Moonga Simba (Thay: Constantin Albu)
46
Marko Gjorgjievski (Thay: Sergiu Bus)
46
Alexandru Mateiu (Thay: Rafinha)
59
Christ Afalna (Thay: Eduard Florescu)
62
(Pen) Cristian Negut
72
Luca Stancu (Thay: Silviu Balaure)
78
Diogo Rodrigues (Thay: Ricardinho)
79
Sergiu Hanca (Thay: Marco Dulca)
79
Adi Chica-Rosa
87
Dorinel Munteanu
88
Bogdan Marian (Thay: Rares Pop)
88
Valentin Gheorghe (Thay: Andres Dumitrescu)
89
Andreas Karo
90
Saeed Issah (Thay: Cristian Negut)
90
Kevin Ciubotaru
90+1'
Paul Papp
90+4'
David Lazar
90+9'

Thống kê trận đấu Petrolul Ploiesti vs Hermannstadt

số liệu thống kê
Petrolul Ploiesti
Petrolul Ploiesti
Hermannstadt
Hermannstadt
51 Kiểm soát bóng 49
7 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 7
8 Phạt góc 9
2 Việt vị 0
5 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 6
20 Ném biên 26
16 Chuyền dài 19
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
9 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Petrolul Ploiesti vs Hermannstadt

Tất cả (278)
90+12'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+12'

Kiểm soát bóng: Petrolul Ploiesti: 51%, Hermannstadt: 49%.

90+12'

Gheorghe Grozav thực hiện cú sút trực tiếp từ quả phạt, nhưng bóng đi chệch khung thành.

90+11'

Trọng tài thổi phạt khi Bozhidar Chorbadzhiyski của Hermannstadt phạm lỗi với Adi Chica-Rosa.

90+11'

Phát bóng lên cho Petrolul Ploiesti.

90+10'

Kiểm soát bóng: Petrolul Ploiesti: 51%, Hermannstadt: 49%.

90+10'

Cú phát bóng lên cho Hermannstadt.

90+10'

Petrolul Ploiesti thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+9' David Lazar từ Hermannstadt nhận thẻ vàng vì câu giờ.

David Lazar từ Hermannstadt nhận thẻ vàng vì câu giờ.

90+9'

Cú phát bóng lên cho Hermannstadt.

90+9'

Bozhidar Chorbadzhiyski từ Hermannstadt cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+9'

Petrolul Ploiesti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+8'

Cristian Negut rời sân để Saeed Issah vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+8'

Hermannstadt thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+7'

Cú phát bóng lên cho Petrolul Ploiesti.

90+7'

Marko Gjorgjievski từ Hermannstadt sút bóng ra ngoài khung thành.

90+7'

Cristian Negut từ Hermannstadt thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90+6'

Hermannstadt thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+5'

Marko Gjorgjievski bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.

90+5'

Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

Đội hình xuất phát Petrolul Ploiesti vs Hermannstadt

Petrolul Ploiesti (4-2-3-1): Raul Balbarau (1), Ricardinho (24), Paul Papp (4), Yohan Roche (69), Andres Dumitrescu (23), Marco Dulca (88), Tommi Jyry (6), Rares Pop (55), Rafinha (28), Gheorghe Grozav (7), Marian Chica-Rosa (9)

Hermannstadt (4-3-3): David Lazar (1), Tiberiu Capusa (66), Andreas Karo (3), Bozhidar Chorbadzhiyski (2), Kevin Ciubotaru (98), Dragos Albu (8), Aviel Yosef Zargary (36), Eduard Florescu (23), Silviu Balaure (96), Sergiu Florin Bus (11), Cristian Daniel Negut (10)

Petrolul Ploiesti
Petrolul Ploiesti
4-2-3-1
1
Raul Balbarau
24
Ricardinho
4
Paul Papp
69
Yohan Roche
23
Andres Dumitrescu
88
Marco Dulca
6
Tommi Jyry
55
Rares Pop
28
Rafinha
7
Gheorghe Grozav
9
Marian Chica-Rosa
10
Cristian Daniel Negut
11
Sergiu Florin Bus
96
Silviu Balaure
23
Eduard Florescu
36
Aviel Yosef Zargary
8
Dragos Albu
98
Kevin Ciubotaru
2
Bozhidar Chorbadzhiyski
3
Andreas Karo
66
Tiberiu Capusa
1
David Lazar
Hermannstadt
Hermannstadt
4-3-3
Thay người
59’
Rafinha
Alexandru Mateiu
46’
Sergiu Bus
Marko Gjorgjievski
79’
Ricardinho
Diogo Rodrigues
46’
Constantin Albu
Monga Aluta Simba
79’
Marco Dulca
Sergiu Hanca
62’
Eduard Florescu
Christ Afalna
88’
Rares Pop
Bogdan Marian
78’
Silviu Balaure
Luca Stancu
89’
Andres Dumitrescu
Valentin Gheorghe
90’
Cristian Negut
Seydou Saeed Issah
Cầu thủ dự bị
Stefan Krell
Vlad Mutiu
Cristian Ignat
Ionut Stoica
Franjo Prce
Seydou Saeed Issah
Diogo Rodrigues
Luca Stancu
Bogdan Marian
Christ Afalna
Augustin Dumitrache
Marko Gjorgjievski
Bismarck Adjei-Boateng
Monga Aluta Simba
Sergiu Hanca
Ioan Barstan
Valentin Gheorghe
Sebastian Ritivoi
Abat Aimbetov
Alexandru Mateiu
Kilian Ludewig

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Romania
26/11 - 2021
VĐQG Romania
10/09 - 2022
14/02 - 2023
24/09 - 2023
Giao hữu
26/06 - 2024
VĐQG Romania
27/09 - 2024
09/02 - 2025
17/08 - 2025
21/12 - 2025
19/04 - 2026

Thành tích gần đây Petrolul Ploiesti

VĐQG Romania
19/04 - 2026
06/04 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
Cúp quốc gia Romania

Thành tích gần đây Hermannstadt

VĐQG Romania
19/04 - 2026
10/04 - 2026
04/04 - 2026
23/03 - 2026
13/03 - 2026
13/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Romania
04/03 - 2026
VĐQG Romania
27/02 - 2026
23/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3017942660H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19233016861756H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj3016682154B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj301587953T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti30141061452H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3015510950T B T T H
7FCSBFCSB3013710846T B T T B
8UTA AradUTA Arad3011109-543B T H B H
9BotosaniBotosani3011910842T B B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati3011811741B T H B B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3010713237B T B B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3071112-732H T B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc308814-2832T B T H T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia307419-1925T B B B H
15HermannstadtHermannstadt305817-2123B B B T T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti302622-4112B B B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1UTA AradUTA Arad5302531T B T T B
2FCSBFCSB4211430B H T B T
3BotosaniBotosani4202-327B T B T B
4Otelul GalatiOtelul Galati5203-327B B T B T
5Miercurea CiucMiercurea Ciuc5311126T H B T T
6FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta4112023B T H B B
7Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti5212023T B B T T
8HermannstadtHermannstadt5212119T B T B T
9FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia5203-119B T T B B
10FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti4112-410H H T B B
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Universitatea ClujUniversitatea Cluj5401639T T T T B
2CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova4202-236H B T T B
3CFR ClujCFR Cluj5212-134B T B H T
4FC Rapid 1923FC Rapid 19234112-132H T B B H
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti5122-131B B H H T
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges5122-130T B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow