Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kevin Ciubotaru 16 | |
Yohan Roche (Kiến tạo: Tommi Jyry) 35 | |
Moonga Simba (Thay: Constantin Albu) 46 | |
Marko Gjorgjievski (Thay: Sergiu Bus) 46 | |
Alexandru Mateiu (Thay: Rafinha) 59 | |
Christ Afalna (Thay: Eduard Florescu) 62 | |
(Pen) Cristian Negut 72 | |
Luca Stancu (Thay: Silviu Balaure) 78 | |
Diogo Rodrigues (Thay: Ricardinho) 79 | |
Sergiu Hanca (Thay: Marco Dulca) 79 | |
Adi Chica-Rosa 87 | |
Dorinel Munteanu 88 | |
Bogdan Marian (Thay: Rares Pop) 88 | |
Valentin Gheorghe (Thay: Andres Dumitrescu) 89 | |
Andreas Karo 90 | |
Saeed Issah (Thay: Cristian Negut) 90 | |
Kevin Ciubotaru 90+1' | |
Paul Papp 90+4' | |
David Lazar 90+9' |
Thống kê trận đấu Petrolul Ploiesti vs Hermannstadt


Diễn biến Petrolul Ploiesti vs Hermannstadt
Kiểm soát bóng: Petrolul Ploiesti: 51%, Hermannstadt: 49%.
Gheorghe Grozav thực hiện cú sút trực tiếp từ quả phạt, nhưng bóng đi chệch khung thành.
Trọng tài thổi phạt khi Bozhidar Chorbadzhiyski của Hermannstadt phạm lỗi với Adi Chica-Rosa.
Phát bóng lên cho Petrolul Ploiesti.
Kiểm soát bóng: Petrolul Ploiesti: 51%, Hermannstadt: 49%.
Cú phát bóng lên cho Hermannstadt.
Petrolul Ploiesti thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
David Lazar từ Hermannstadt nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Cú phát bóng lên cho Hermannstadt.
Bozhidar Chorbadzhiyski từ Hermannstadt cắt đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Petrolul Ploiesti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cristian Negut rời sân để Saeed Issah vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.
Hermannstadt thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Cú phát bóng lên cho Petrolul Ploiesti.
Marko Gjorgjievski từ Hermannstadt sút bóng ra ngoài khung thành.
Cristian Negut từ Hermannstadt thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Hermannstadt thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Marko Gjorgjievski bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Đội hình xuất phát Petrolul Ploiesti vs Hermannstadt
Petrolul Ploiesti (4-2-3-1): Raul Balbarau (1), Ricardinho (24), Paul Papp (4), Yohan Roche (69), Andres Dumitrescu (23), Marco Dulca (88), Tommi Jyry (6), Rares Pop (55), Rafinha (28), Gheorghe Grozav (7), Marian Chica-Rosa (9)
Hermannstadt (4-3-3): David Lazar (1), Tiberiu Capusa (66), Andreas Karo (3), Bozhidar Chorbadzhiyski (2), Kevin Ciubotaru (98), Dragos Albu (8), Aviel Yosef Zargary (36), Eduard Florescu (23), Silviu Balaure (96), Sergiu Florin Bus (11), Cristian Daniel Negut (10)


| Thay người | |||
| 59’ | Rafinha Alexandru Mateiu | 46’ | Sergiu Bus Marko Gjorgjievski |
| 79’ | Ricardinho Diogo Rodrigues | 46’ | Constantin Albu Monga Aluta Simba |
| 79’ | Marco Dulca Sergiu Hanca | 62’ | Eduard Florescu Christ Afalna |
| 88’ | Rares Pop Bogdan Marian | 78’ | Silviu Balaure Luca Stancu |
| 89’ | Andres Dumitrescu Valentin Gheorghe | 90’ | Cristian Negut Seydou Saeed Issah |
| Cầu thủ dự bị | |||
Stefan Krell | Vlad Mutiu | ||
Cristian Ignat | Ionut Stoica | ||
Franjo Prce | Seydou Saeed Issah | ||
Diogo Rodrigues | Luca Stancu | ||
Bogdan Marian | Christ Afalna | ||
Augustin Dumitrache | Marko Gjorgjievski | ||
Bismarck Adjei-Boateng | Monga Aluta Simba | ||
Sergiu Hanca | Ioan Barstan | ||
Valentin Gheorghe | Sebastian Ritivoi | ||
Abat Aimbetov | |||
Alexandru Mateiu | |||
Kilian Ludewig | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Petrolul Ploiesti
Thành tích gần đây Hermannstadt
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 3 | 0 | 2 | 5 | 31 | T B T T B | |
| 2 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 30 | B H T B T | |
| 3 | 4 | 2 | 0 | 2 | -3 | 27 | B T B T B | |
| 4 | 5 | 2 | 0 | 3 | -3 | 27 | B B T B T | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 26 | T H B T T | |
| 6 | 4 | 1 | 1 | 2 | 0 | 23 | B T H B B | |
| 7 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 23 | T B B T T | |
| 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 19 | T B T B T | |
| 9 | 5 | 2 | 0 | 3 | -1 | 19 | B T T B B | |
| 10 | 4 | 1 | 1 | 2 | -4 | 10 | H H T B B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 6 | 39 | T T T T B | |
| 2 | 4 | 2 | 0 | 2 | -2 | 36 | H B T T B | |
| 3 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 34 | B T B H T | |
| 4 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 32 | H T B B H | |
| 5 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 31 | B B H H T | |
| 6 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 30 | T B H H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch