CSKA Sofia giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
James Eto'o (Kiến tạo: Mohamed Brahimi) 13 | |
Luann (Thay: Bojidar Katsarov) 58 | |
Alejandro Piedrahita (Thay: Mohamed Brahimi) 75 | |
Isaac Solet (Thay: Bruno Jordao) 75 | |
Lumbardh Dellova 76 | |
Georgi Minchev (Thay: Ante Aralica) 78 | |
Alejandro Piedrahita (Kiến tạo: James Eto'o) 81 | |
Jordon Ibe (Thay: Caue Caruso) 82 | |
Petko Panayotov (Thay: James Eto'o) 85 | |
Leandro Godoy (Thay: Ioannis Pittas) 85 | |
Facundo Rodriguez (Thay: Leo Pereira) 90 | |
Erol Dost 90+4' |
Thống kê trận đấu PFC CSKA Sofia vs PFC Lokomotiv Sofia 1929


Diễn biến PFC CSKA Sofia vs PFC Lokomotiv Sofia 1929
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: CSKA Sofia: 64%, PFC Lokomotiv Sofia 1929: 36%.
Erol Dost phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Erol Dost phạm lỗi thô bạo với Pastor.
CSKA Sofia thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Isaac Solet thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
PFC Lokomotiv Sofia 1929 thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Teodor Ivanov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Leo Pereira rời sân để được thay thế bởi Facundo Rodriguez trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Dominik Yankov từ PFC Lokomotiv Sofia 1929 phạm lỗi với Isaac Solet.
Luann giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Erol Dost giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
CSKA Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: CSKA Sofia: 64%, PFC Lokomotiv Sofia 1929: 36%.
PFC Lokomotiv Sofia 1929 bắt đầu một pha phản công.
Nikola Neychev từ PFC Lokomotiv Sofia 1929 cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
CSKA Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
PFC Lokomotiv Sofia 1929 bắt đầu một pha phản công.
Oooh... đó là một cơ hội rõ ràng! Isaac Solet lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Đội hình xuất phát PFC CSKA Sofia vs PFC Lokomotiv Sofia 1929
PFC CSKA Sofia (4-1-4-1): Fedor Lapoukhov (21), Pastor (2), Lumbardh Dellova (5), Teodor Ivanov (14), Angelo Martino (17), Jordao (6), Mohamed Amine Brahimi (11), Max Ebong (10), James Eto'o (99), Leo Pereira (38), Ioannis Pittas (28)
PFC Lokomotiv Sofia 1929 (4-2-3-1): Martin Velichkov (99), Reyan Daskalov (22), Ryan Bidounga (91), Nikola Neychev (42), Angel Lyaskov (14), Bozhidar Katsarov (44), Erol Dost (5), Caue Caruso (77), Dominik Iankov (64), Spas Delev (7), Ante Aralica (29)


| Thay người | |||
| 75’ | Mohamed Brahimi Alejo Piedrahita | 58’ | Bojidar Katsarov Luann |
| 75’ | Bruno Jordao Isaac Solet | 78’ | Ante Aralica Georgi Minchev |
| 85’ | Ioannis Pittas Santiago Leandro Godoy | 82’ | Caue Caruso Jordon Ibe |
| 85’ | James Eto'o Petko Panayotov | ||
| 90’ | Leo Pereira Facundo Rodriguez | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dimitar Evtimov | Aleksandar Lyubenov | ||
Adrian Lapena Ruiz | Georgi Minchev | ||
Santiago Leandro Godoy | Jordon Ibe | ||
Ivan Turitsov | Dzhuneyt Ali | ||
Petko Panayotov | Ivan Lagundzic | ||
Facundo Rodriguez | Luann | ||
Ilian Iliev | Ntonalnto Atska | ||
Alejo Piedrahita | Krasimir Miloshev | ||
Isaac Solet | Simeon Slavchev | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây PFC CSKA Sofia
Thành tích gần đây PFC Lokomotiv Sofia 1929
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 18 | 2 | 4 | 38 | 56 | T T T T B | |
| 2 | 25 | 14 | 5 | 6 | 15 | 47 | B B T T H | |
| 3 | 24 | 13 | 8 | 3 | 25 | 47 | T T B H T | |
| 4 | 25 | 13 | 7 | 5 | 17 | 46 | T T B T T | |
| 5 | 25 | 10 | 10 | 5 | 13 | 40 | H H B H T | |
| 6 | 24 | 8 | 11 | 5 | -5 | 35 | T H H H B | |
| 7 | 25 | 9 | 7 | 9 | 3 | 34 | B B B T T | |
| 8 | 25 | 8 | 8 | 9 | 0 | 32 | T H T H B | |
| 9 | 25 | 7 | 10 | 8 | -3 | 31 | H H H B T | |
| 10 | 24 | 7 | 9 | 8 | 0 | 30 | B H B T B | |
| 11 | 25 | 8 | 6 | 11 | -4 | 30 | B T H T H | |
| 12 | 25 | 7 | 4 | 14 | -12 | 25 | H T T B T | |
| 13 | 25 | 4 | 11 | 10 | -16 | 23 | H H B T B | |
| 14 | 24 | 6 | 3 | 15 | -27 | 21 | B T T B B | |
| 15 | 25 | 3 | 10 | 12 | -21 | 19 | B H H B B | |
| 16 | 24 | 3 | 7 | 14 | -23 | 16 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch