PFC Lokomotiv Sofia 1929 giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
(Pen) Ante Aralica 16 | |
Octavio 32 | |
Dimitar Mitkov (Thay: Berna) 46 | |
Antonio Vutov (Kiến tạo: Dimitar Mitkov) 62 | |
Pa Konate (Thay: Viktor Mitev) 77 | |
Spas Delev 80 | |
Xandy (Thay: Yoan Baurenski) 83 | |
Dzhuneyt Ali (Thay: Patrik-Gabriel Galchev) 84 | |
Yulian Nenov (Thay: Anisse Brrou) 85 | |
Svetoslav Dikov (Thay: Ante Aralica) 85 | |
Christian Ilic (Thay: Filip Lesniak) 86 | |
Athanasios Pitsolis (Thay: Octavio) 90 | |
Luka Ivanov (Thay: Spas Delev) 90 |
Thống kê trận đấu PFC Lokomotiv Sofia 1929 vs Spartak Varna


Diễn biến PFC Lokomotiv Sofia 1929 vs Spartak Varna
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: PFC Lokomotiv Sofia 1929: 49%, Spartak Varna: 51%.
Kiểm soát bóng: PFC Lokomotiv Sofia 1929: 49%, Spartak Varna: 51%.
Trận đấu bị dừng lại vì một số vấn đề kỹ thuật.
Spas Delev bị chấn thương và được thay thế bởi Luka Ivanov.
Octavio rời sân để được thay thế bởi Athanasios Pitsolis trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Trận đấu được tiếp tục.
Spas Delev bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.
Kiểm soát bóng: PFC Lokomotiv Sofia 1929: 49%, Spartak Varna: 51%.
Deyan Lozev bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Spas Delev bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Pha vào bóng nguy hiểm của Deyan Lozev từ Spartak Varna. Spas Delev là người bị phạm lỗi.
Spartak Varna với một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Spartak Varna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
PFC Lokomotiv Sofia 1929 thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Filip Lesniak rời sân để được thay thế bởi Christian Ilic trong một sự thay đổi chiến thuật.
Pha vào bóng nguy hiểm của Aleksandar Tsvetkov từ Spartak Varna. Svetoslav Dikov là người bị phạm lỗi.
Spartak Varna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát PFC Lokomotiv Sofia 1929 vs Spartak Varna
PFC Lokomotiv Sofia 1929 (4-2-3-1): Aleksandar Lyubenov (24), Patrik-Gabriel Galchev (27), Bozhidar Katsarov (44), Ryan Bidounga (91), Bruno Franco (12), Krasimir Stanoev (31), Diogo Teixeira (20), Anisse Brrou (11), Octavio (58), Spas Delev (7), Ante Aralica (29)
Spartak Varna (3-4-3): Martin Velichkov (76), Mateo Juric Petrasilo (3), Aleksandar Tsvetkov (6), Milen Stoev (19), Deyan Lozev (20), Yoan Baurenski (5), Filip Lesniak (8), Viktor Mitev (11), Romeesh Ivey (14), Antonio Vutov (39), Berna (7)


| Thay người | |||
| 84’ | Patrik-Gabriel Galchev Juneyt Ali Ali | 46’ | Berna Dimitar Mitkov |
| 85’ | Ante Aralica Svetoslav Dikov | 77’ | Viktor Mitev Pa Konate |
| 85’ | Anisse Brrou Yuliyan Nenov | 83’ | Yoan Baurenski Xande |
| 90’ | Octavio Thanos Pitsolis | 86’ | Filip Lesniak Christian Ilic |
| 90’ | Spas Delev Luka Ivanov | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kristian Chachev | Radoslav Dimitrov | ||
Thanos Pitsolis | Lyuboslav Marinov | ||
Miki Orachev | Pa Konate | ||
Celso | Daniel Ivanov | ||
Juneyt Ali Ali | Xande | ||
Svetoslav Dikov | Christian Ilic | ||
Luka Ivanov | Aleksandar Georgiev | ||
Yuliyan Nenov | Dimitar Mitkov | ||
Dragomir Petkov | Maksym Kovalyov | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây PFC Lokomotiv Sofia 1929
Thành tích gần đây Spartak Varna
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 2 | 3 | 31 | 44 | B T T B T | |
| 2 | 19 | 11 | 4 | 4 | 11 | 37 | B B T T H | |
| 3 | 19 | 10 | 7 | 2 | 22 | 37 | T T T H T | |
| 4 | 19 | 9 | 6 | 4 | 11 | 33 | T B B T T | |
| 5 | 19 | 8 | 7 | 4 | 11 | 31 | T T T T B | |
| 6 | 19 | 7 | 8 | 4 | -2 | 29 | T H H B B | |
| 7 | 19 | 7 | 7 | 5 | 2 | 28 | T T T T H | |
| 8 | 19 | 6 | 8 | 5 | 3 | 26 | B T H T T | |
| 9 | 19 | 6 | 7 | 6 | -1 | 25 | T B B T H | |
| 10 | 19 | 6 | 6 | 7 | 1 | 24 | T T H H T | |
| 11 | 19 | 6 | 3 | 10 | -4 | 21 | T B T H B | |
| 12 | 19 | 3 | 8 | 8 | -12 | 17 | B H B B B | |
| 13 | 19 | 3 | 7 | 9 | -16 | 16 | H B B H B | |
| 14 | 19 | 3 | 6 | 10 | -19 | 15 | B B H B H | |
| 15 | 19 | 4 | 3 | 12 | -22 | 15 | T B B B H | |
| 16 | 19 | 3 | 3 | 13 | -16 | 12 | B H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch