Cú sút không thành công. Désiré Doué (Pháp) thực hiện cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm.
Đang cập nhậtDiễn biến Pháp vs Senegal
Lamine Camara (Senegal) phạm lỗi.
Michael Olise (Pháp) được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân phòng ngự.
Hiệp một kết thúc, Pháp 0, Senegal 0.
Cú sút không thành công. Ismaïla Sarr (Senegal) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng quá cao.
Hiệp hai bắt đầu, Pháp 0, Senegal 0.
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 6 phút bù giờ.
Phạt góc, Pháp. Bị phạm lỗi bởi Kalidou Koulibaly.
Pape Gueye (Senegal) đã phạm lỗi tay.
Trận đấu đã trở lại. Họ sẵn sàng tiếp tục.
Cú sút bị cản phá. Sadio Mané (Senegal) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị Mike Maignan (Pháp) cản phá ở vị trí trung tâm phía trên khung thành. Được hỗ trợ bởi Ismaïla Sarr.
Trận đấu bị tạm dừng do chấn thương của Ismaïla Sarr (Senegal).
Cú sút bị cản lại. Sadio Mané (Senegal) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị cản lại.
Phạm lỗi của Jules Koundé (Pháp).
Sadio Mané (Senegal) được hưởng một quả đá phạt ở cánh trái.
Cú sút không thành công. Ismaïla Sarr (Senegal) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi cao và rộng về phía bên phải. Được hỗ trợ bởi Nicolas Jackson.
Thời gian dừng lại đã kết thúc. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Phạm lỗi của Lamine Camara (Senegal).
Ousmane Dembélé (Pháp) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Trận đấu tạm dừng để nghỉ giải lao uống nước.
Nicolas Jackson (Senegal) sút bóng trúng cột dọc bên trái bằng chân trái từ bên trái khu vực 16 mét 50. Được hỗ trợ bởi El Hadji Malick Diouf sau một pha phản công nhanh.
Phạt góc, Senegal. Bị phạm lỗi bởi Mike Maignan.
Phạt góc, Pháp. Do Krépin Diatta để mất.
Phạm lỗi của Dayot Upamecano (Pháp).
Sadio Mané (Senegal) giành được một quả đá phạt ở nửa sân tấn công.
Góc phạt, Pháp. Bị phạm lỗi bởi Sadio Mané.
Cú sút bị chặn. Ousmane Dembélé (Pháp) có cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Michael Olise.
Phạm lỗi của Idrissa Gueye (Senegal).
Désiré Doué (Pháp) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Việt vị, Senegal. Nicolas Jackson bị bắt việt vị.
Cú sút bị chặn. Ismaïla Sarr (Senegal) có cú sút bằng chân phải từ bên phải của khu vực 16 mét 50 bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Nicolas Jackson.
Phạm lỗi của Adrien Rabiot (Pháp).
Sadio Mané (Senegal) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Mike Maignan (Pháp) được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phạm lỗi của Nicolas Jackson (Senegal).
Phạt góc, Senegal. Bị phạm lỗi bởi Théo Hernández.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Thống kê trận đấu Pháp vs Senegal


Đội hình xuất phát Pháp vs Senegal
Pháp (4-2-3-1): Mike Maignan (16), Jules Koundé (5), Dayot Upamecano (4), William Saliba (17), Theo Hernández (19), Aurélien Tchouaméni (8), Adrien Rabiot (14), Michael Olise (11), Ousmane Dembélé (7), Désiré Doué (20), Kylian Mbappé (10)
Senegal (4-2-3-1): Edouard Mendy (16), Krépin Diatta (15), Kalidou Koulibaly (3), Moussa Niakhaté (19), Malick Diouf (25), Idrissa Gana Gueye (5), Pape Gueye (26), Ismaila Sarr (18), Lamine Camara (8), Sadio Mané (10), Nicolas Jackson (11)


| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Pháp vs Senegal
Bảng xếp hạng VCK World Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 6 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -6 | 0 | B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 0 | 1 | -4 | 0 | B | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| I | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| J | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| K | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| L | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
