Thứ Ba, 27/10/2026
Jovan Lukic
6
Gennadiy Synchuk
13
Gennadiy Synchuk
15
Bruno Damiani
24
Samuel Piette
29
Brandan Craig (Thay: Jalen Neal)
46
Dawid Bugaj
56
Danley Jean Jacques
57
(Pen) Prince Osei Owusu
68
Kai Wagner
68
Jesus Bueno (Thay: Jovan Lukic)
69
Wikelman Carmona (Thay: Gennadiy Synchuk)
69
Victor Loturi (Thay: Samuel Piette)
69
Quinn Sullivan (Thay: Indiana Vassilev)
69
Kai Wagner
71
Victor Loturi
73
Cavan Sullivan
75
Daniel Rios (Thay: Luca Petrasso)
79
Noah Streit (Thay: Alexis Sanchez)
79
Alejandro Bedoya (Thay: Cavan Sullivan)
82
Ezekiel Alladoh (Thay: Milan Iloski)
82
Malik Jakupovic (Thay: Bruno Damiani)
90
Jesus Bueno
90+1'

Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs CF Montreal

số liệu thống kê
Philadelphia Union
Philadelphia Union
CF Montreal
CF Montreal
51 Kiểm soát bóng 49
8 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 1
0 Việt vị 3
15 Phạm lỗi 8
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Philadelphia Union vs CF Montreal

Tất cả (27)
90+8'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Jesus Bueno.

Thẻ vàng cho Jesus Bueno.

90'

Bruno Damiani rời sân và Malik Jakupovic vào thay.

82'

Milan Iloski rời sân và Ezekiel Alladoh vào thay.

82'

Cavan Sullivan rời sân và Alejandro Bedoya vào thay.

79'

Alexis Sanchez rời sân và được thay thế bởi Noah Streit.

79'

Luca Petrasso rời sân và được thay thế bởi Daniel Rios.

75' V À A A O O O - Cavan Sullivan ghi bàn!

V À A A O O O - Cavan Sullivan ghi bàn!

73' Thẻ vàng cho Victor Loturi.

Thẻ vàng cho Victor Loturi.

71' Thẻ vàng cho Kai Wagner.

Thẻ vàng cho Kai Wagner.

69'

Indiana Vassilev rời sân và được thay thế bởi Quinn Sullivan.

69'

Samuel Piette rời sân và được thay thế bởi Victor Loturi.

69'

Gennadiy Synchuk rời sân và được thay thế bởi Wikelman Carmona.

69'

Jovan Lukic rời sân và được thay thế bởi Jesus Bueno.

68' Thẻ vàng cho Kai Wagner.

Thẻ vàng cho Kai Wagner.

68' ANH ẤY BỎ LỠ - Prince Osei Owusu thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Prince Osei Owusu thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

57' V À A A O O O - Danley Jean Jacques đã ghi bàn!

V À A A O O O - Danley Jean Jacques đã ghi bàn!

56' Thẻ vàng cho Dawid Bugaj.

Thẻ vàng cho Dawid Bugaj.

46'

Jalen Neal rời sân và được thay thế bởi Brandan Craig.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs CF Montreal

Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Francis Westfield (39), Neil Pierre (44), Nathan Harriel (26), Kai Wagner (27), Cavan Sullivan (6), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Indiana Vassilev (19), Milan Iloski (10), Bruno Damiani (9)

CF Montreal (4-2-3-1): Sébastian Breza (1), Dawid Bugaj (27), Jalen Neal (2), Brayan Vera (4), Luca Petrasso (13), Samuel Piette (6), Matty Longstaff (8), Hennadii Synchuk (18), Fabian Herbers (21), Alexis Sánchez (10), Prince-Osei Owusu (9)

Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
18
Andre Blake
39
Francis Westfield
44
Neil Pierre
26
Nathan Harriel
27
Kai Wagner
6
Cavan Sullivan
21
Danley Jean Jacques
4
Jovan Lukic
19
Indiana Vassilev
10
Milan Iloski
9
Bruno Damiani
9
Prince-Osei Owusu
10
Alexis Sánchez
21
Fabian Herbers
18
Hennadii Synchuk
8
Matty Longstaff
6
Samuel Piette
13
Luca Petrasso
4
Brayan Vera
2
Jalen Neal
27
Dawid Bugaj
1
Sébastian Breza
CF Montreal
CF Montreal
4-2-3-1
Thay người
69’
Jovan Lukic
Jesus Bueno
46’
Jalen Neal
Brandan Craig
69’
Indiana Vassilev
Quinn Sullivan
69’
Gennadiy Synchuk
Wikelman Carmona
82’
Milan Iloski
Ezekiel Alladoh
69’
Samuel Piette
Victor Loturi
82’
Cavan Sullivan
Alejandro Bedoya
79’
Luca Petrasso
Daniel Rios
79’
Alexis Sanchez
Noah Streit
Cầu thủ dự bị
Ezekiel Alladoh
Wikelman Carmona
Alejandro Bedoya
Brayan Ceballos
Benjamin Bender
Brandan Craig
Jesus Bueno
Olger Escobar
Malik Jakupovic
Thomas Gillier
Quinn Sullivan
Victor Loturi
Jeremy Rafanello
Daniel Rios
Andrew Rick
Dante Sealy
Japhet Sery
Noah Streit

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/10 - 2021
06/03 - 2022
24/04 - 2022
19/03 - 2023
04/06 - 2023
02/06 - 2024
30/06 - 2024
Concacaf League Cup
10/08 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
04/05 - 2025
17/07 - 2025
12/04 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
14/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026

Thành tích gần đây CF Montreal

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/10 - 2026
Cúp quốc gia Canada
22/10 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
MLS Nhà Nghề Mỹ
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
Cúp quốc gia Canada
17/09 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
13/09 - 2026
10/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3121734370T T T H T
2New England RevolutionNew England Revolution3117410955B B T T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3116783155B H H T B
4Inter Miami CFInter Miami CF31151062055B T T T B
5FC DallasFC Dallas3115971154T B T H T
6Chicago FireChicago Fire3115610951T T B B T
7St. Louis CitySt. Louis City3114981251T T H B B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes311399748T H H H B
9Houston DynamoHouston Dynamo311399248B H H H H
10CharlotteCharlotte3113810747B T B H B
11Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
12Philadelphia UnionPhiladelphia Union31137111246T T T H B
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC31111010243T T B H H
14Colorado RapidsColorado Rapids3112613142B H H H T
15Orlando CityOrlando City3112613-1242B T H T H
16FC CincinnatiFC Cincinnati3111911-742T B B T T
17LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
18Real Salt LakeReal Salt Lake3111614039T B H T T
19New York Red BullsNew York Red Bulls3111614-1539B T B B T
20Columbus CrewColumbus Crew3111515138T B T T T
21Portland TimbersPortland Timbers3110714-437B H B H T
22Toronto FCToronto FC3181211-1136B T H T B
23New York City FCNew York City FC3181112235H B B H H
24San DiegoSan Diego3181112-335H B H H H
25Minnesota UnitedMinnesota United3181112-835B H H T H
26Austin FCAustin FC3181013-1734H B B B T
27DC UnitedDC United3171212-1733B T B B B
28Atlanta UnitedAtlanta United318617-1530H B T B B
29CF MontrealCF Montreal316718-2625T B B H B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City316421-4022B H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3121734370T T T H T
2New England RevolutionNew England Revolution3117410955B B T T T
3Inter Miami CFInter Miami CF31151062055B T T T B
4Chicago FireChicago Fire3115610951T T B B T
5CharlotteCharlotte3113810747B T B H B
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union31137111246T T T H B
7Orlando CityOrlando City3112613-1242B T H T H
8FC CincinnatiFC Cincinnati3111911-742T B B T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls3111614-1539B T B B T
10Columbus CrewColumbus Crew3111515138T B T T T
11Toronto FCToronto FC3181211-1136B T H T B
12New York City FCNew York City FC3181112235H B B H H
13DC UnitedDC United3171212-1733B T B B B
14Atlanta UnitedAtlanta United318617-1530H B T B B
15CF MontrealCF Montreal316718-2625T B B H B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3116783155B H H T B
2FC DallasFC Dallas3115971154T B T H T
3St. Louis CitySt. Louis City3114981251T T H B B
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes311399748T H H H B
5Houston DynamoHouston Dynamo311399248B H H H H
6Los Angeles FCLos Angeles FC32121191547B H T H H
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC31111010243T T B H H
8Colorado RapidsColorado Rapids3112613142B H H H T
9LA GalaxyLA Galaxy32101111-941T B T H H
10Real Salt LakeReal Salt Lake3111614039T B H T T
11Portland TimbersPortland Timbers3110714-437B H B H T
12San DiegoSan Diego3181112-335H B H H H
13Minnesota UnitedMinnesota United3181112-835B H H T H
14Austin FCAustin FC3181013-1734H B B B T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City316421-4022B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow