Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Allan Saint-Maximin 19 | |
(Pen) Milan Iloski 24 | |
Morrison Agyemang 44 | |
David Schnegg 45+1' | |
Rodolfo Aloko (Kiến tạo: Idan Toklomati) 48 | |
Quinn Sullivan (Thay: Indiana Vassilev) 55 | |
Idan Toklomati (Kiến tạo: David Schnegg) 62 | |
Bruno Damiani (Kiến tạo: Danley Jean Jacques) 73 | |
Malik Jakupovic (Thay: Bruno Damiani) 82 | |
Liel Abada (Thay: Allan Saint-Maximin) 83 | |
Luca de la Torre (Thay: Djibril Diani) 83 | |
Harry Toffolo (Thay: David Schnegg) 83 | |
Tyger Smalls (Thay: Rodolfo Aloko) 90 |
Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs Charlotte


Diễn biến Philadelphia Union vs Charlotte
Rodolfo Aloko rời sân và được thay thế bởi Tyger Smalls.
David Schnegg rời sân và được thay thế bởi Harry Toffolo.
Djibril Diani rời sân và được thay thế bởi Luca de la Torre.
Allan Saint-Maximin rời sân và được thay thế bởi Liel Abada.
Bruno Damiani rời sân và được thay thế bởi Malik Jakupovic.
Danley Jean Jacques đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Bruno Damiani đã ghi bàn!
David Schnegg đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Idan Toklomati đã ghi bàn!
Indiana Vassilev rời sân và được thay thế bởi Quinn Sullivan.
Idan Toklomati đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rodolfo Aloko đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho David Schnegg.
Thẻ vàng cho Morrison Agyemang.
V À A A O O O - Milan Iloski từ Philadelphia Union thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Allan Saint-Maximin.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs Charlotte
Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Francis Westfield (39), Neil Pierre (44), Nathan Harriel (26), Kai Wagner (27), Cavan Sullivan (6), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Indiana Vassilev (19), Bruno Damiani (9), Milan Iloski (10)
Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Morrison Agyemang (44), Henry Kessler (22), David Schnegg (23), Ashley Westwood (8), Djibril Diani (28), Rodolfo Aloko (37), Pep Biel (16), Allan Saint-Maximin (10), Idan Gorno (9)


| Thay người | |||
| 55’ | Indiana Vassilev Quinn Sullivan | 83’ | Allan Saint-Maximin Liel Abada |
| 83’ | Djibril Diani Luca de la Torre | ||
| 83’ | David Schnegg Harry Toffolo | ||
| 90’ | Rodolfo Aloko Tyger Smalls | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Andrew Rick | Tyler Miller | ||
Japhet Sery | Liel Abada | ||
Alejandro Bedoya | Brandt Bronico | ||
Benjamin Bender | Will Cleary | ||
Jeremy Rafanello | Luca de la Torre | ||
Quinn Sullivan | Andrew Privett | ||
Ezekiel Alladoh | Tim Ream | ||
Agustín Anello | Tyger Smalls | ||
Malik Jakupovic | Harry Toffolo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Philadelphia Union
Thành tích gần đây Charlotte
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 22 | 8 | 3 | 44 | 74 | T H T H T | |
| 2 | 33 | 18 | 7 | 8 | 38 | 61 | H T B T T | |
| 3 | 33 | 16 | 11 | 6 | 21 | 59 | T T B H T | |
| 4 | 33 | 18 | 4 | 11 | 9 | 58 | T T T T B | |
| 5 | 33 | 16 | 7 | 10 | 11 | 55 | B B T H T | |
| 6 | 33 | 15 | 10 | 8 | 9 | 55 | T H T B H | |
| 7 | 33 | 15 | 8 | 10 | 15 | 53 | B H B T T | |
| 8 | 33 | 14 | 10 | 9 | 8 | 52 | H H B H T | |
| 9 | 33 | 14 | 9 | 10 | 10 | 51 | H B B B B | |
| 10 | 33 | 14 | 9 | 10 | 1 | 51 | H H H T B | |
| 11 | 33 | 13 | 8 | 12 | 11 | 47 | T H B H B | |
| 12 | 33 | 12 | 11 | 10 | 13 | 47 | H T H H B | |
| 13 | 33 | 12 | 10 | 11 | -6 | 46 | B T T H T | |
| 14 | 33 | 13 | 5 | 15 | 6 | 44 | T T T T T | |
| 15 | 33 | 11 | 11 | 11 | -6 | 44 | B T H H T | |
| 16 | 33 | 12 | 7 | 14 | -1 | 43 | B H T T T | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | -1 | 43 | H H T H B | |
| 18 | 33 | 12 | 7 | 14 | -16 | 43 | H T H H B | |
| 19 | 33 | 11 | 10 | 12 | -3 | 43 | B H H B B | |
| 20 | 33 | 12 | 6 | 15 | 0 | 42 | H T T T B | |
| 21 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | H T H T T | |
| 22 | 33 | 11 | 6 | 16 | -17 | 39 | B B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 12 | 12 | 3 | 39 | B H H T H | |
| 24 | 33 | 9 | 12 | 12 | -12 | 39 | H T B T B | |
| 25 | 33 | 9 | 11 | 13 | -5 | 38 | H H H B T | |
| 26 | 33 | 8 | 10 | 15 | -21 | 34 | B B T B B | |
| 27 | 33 | 9 | 6 | 18 | -14 | 33 | T B B B T | |
| 28 | 33 | 7 | 12 | 14 | -21 | 33 | B B B B B | |
| 29 | 33 | 6 | 8 | 19 | -30 | 26 | B H B B H | |
| 30 | 33 | 6 | 5 | 22 | -42 | 23 | B B B B H | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 33 | 22 | 8 | 3 | 44 | 74 | T H T H T | |
| 2 | 33 | 16 | 11 | 6 | 21 | 59 | T T B H T | |
| 3 | 33 | 18 | 4 | 11 | 9 | 58 | T T T T B | |
| 4 | 33 | 16 | 7 | 10 | 11 | 55 | B B T H T | |
| 5 | 33 | 15 | 8 | 10 | 15 | 53 | B H B T T | |
| 6 | 33 | 13 | 8 | 12 | 11 | 47 | T H B H B | |
| 7 | 33 | 12 | 10 | 11 | -6 | 46 | B T T H T | |
| 8 | 33 | 13 | 5 | 15 | 6 | 44 | T T T T T | |
| 9 | 33 | 12 | 7 | 14 | -16 | 43 | H T H H B | |
| 10 | 33 | 11 | 6 | 16 | -17 | 39 | B B T B B | |
| 11 | 33 | 9 | 12 | 12 | 3 | 39 | B H H T H | |
| 12 | 33 | 9 | 12 | 12 | -12 | 39 | H T B T B | |
| 13 | 33 | 9 | 6 | 18 | -14 | 33 | T B B B T | |
| 14 | 33 | 7 | 12 | 14 | -21 | 33 | B B B B B | |
| 15 | 33 | 6 | 8 | 19 | -30 | 26 | B H B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 33 | 18 | 7 | 8 | 38 | 61 | H T B T T | |
| 2 | 33 | 15 | 10 | 8 | 9 | 55 | T H T B H | |
| 3 | 33 | 14 | 10 | 9 | 8 | 52 | H H B H T | |
| 4 | 33 | 14 | 9 | 10 | 10 | 51 | H B B B B | |
| 5 | 33 | 14 | 9 | 10 | 1 | 51 | H H H T B | |
| 6 | 33 | 12 | 11 | 10 | 13 | 47 | H T H H B | |
| 7 | 33 | 11 | 11 | 11 | -6 | 44 | B T H H T | |
| 8 | 33 | 12 | 7 | 14 | -1 | 43 | B H T T T | |
| 9 | 33 | 12 | 7 | 14 | -1 | 43 | H H T H B | |
| 10 | 33 | 11 | 10 | 12 | -3 | 43 | B H H B B | |
| 11 | 33 | 12 | 6 | 15 | 0 | 42 | H T T T B | |
| 12 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | H T H T T | |
| 13 | 33 | 9 | 11 | 13 | -5 | 38 | H H H B T | |
| 14 | 33 | 8 | 10 | 15 | -21 | 34 | B B T B B | |
| 15 | 33 | 6 | 5 | 22 | -42 | 23 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch