Thứ Ba, 03/11/2026
Allan Saint-Maximin
19
(Pen) Milan Iloski
24
Morrison Agyemang
44
David Schnegg
45+1'
Rodolfo Aloko (Kiến tạo: Idan Toklomati)
48
Quinn Sullivan (Thay: Indiana Vassilev)
55
Idan Toklomati (Kiến tạo: David Schnegg)
62
Bruno Damiani (Kiến tạo: Danley Jean Jacques)
73
Malik Jakupovic (Thay: Bruno Damiani)
82
Liel Abada (Thay: Allan Saint-Maximin)
83
Luca de la Torre (Thay: Djibril Diani)
83
Harry Toffolo (Thay: David Schnegg)
83
Tyger Smalls (Thay: Rodolfo Aloko)
90

Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs Charlotte

số liệu thống kê
Philadelphia Union
Philadelphia Union
Charlotte
Charlotte
40 Kiểm soát bóng 60
5 Sút trúng đích 3
9 Sút không trúng đích 6
7 Phạt góc 1
2 Việt vị 0
18 Phạm lỗi 15
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 4
0 Phát bóng 0

Diễn biến Philadelphia Union vs Charlotte

Tất cả (20)
90+13'

Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+11'

Rodolfo Aloko rời sân và được thay thế bởi Tyger Smalls.

83'

David Schnegg rời sân và được thay thế bởi Harry Toffolo.

83'

Djibril Diani rời sân và được thay thế bởi Luca de la Torre.

83'

Allan Saint-Maximin rời sân và được thay thế bởi Liel Abada.

82'

Bruno Damiani rời sân và được thay thế bởi Malik Jakupovic.

73'

Danley Jean Jacques đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

73' V À A A A O O O - Bruno Damiani đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Bruno Damiani đã ghi bàn!

62'

David Schnegg đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

62' V À A A O O O - Idan Toklomati đã ghi bàn!

V À A A O O O - Idan Toklomati đã ghi bàn!

55'

Indiana Vassilev rời sân và được thay thế bởi Quinn Sullivan.

48'

Idan Toklomati đã kiến tạo cho bàn thắng.

48' V À A A O O O - Rodolfo Aloko đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rodolfo Aloko đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho David Schnegg.

Thẻ vàng cho David Schnegg.

44' Thẻ vàng cho Morrison Agyemang.

Thẻ vàng cho Morrison Agyemang.

24' V À A A O O O - Milan Iloski từ Philadelphia Union thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Milan Iloski từ Philadelphia Union thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

19' Thẻ vàng cho Allan Saint-Maximin.

Thẻ vàng cho Allan Saint-Maximin.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs Charlotte

Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Francis Westfield (39), Neil Pierre (44), Nathan Harriel (26), Kai Wagner (27), Cavan Sullivan (6), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Indiana Vassilev (19), Bruno Damiani (9), Milan Iloski (10)

Charlotte (4-2-3-1): Kristijan Kahlina (1), Nathan Byrne (14), Morrison Agyemang (44), Henry Kessler (22), David Schnegg (23), Ashley Westwood (8), Djibril Diani (28), Rodolfo Aloko (37), Pep Biel (16), Allan Saint-Maximin (10), Idan Gorno (9)

Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
18
Andre Blake
39
Francis Westfield
44
Neil Pierre
26
Nathan Harriel
27
Kai Wagner
6
Cavan Sullivan
21
Danley Jean Jacques
4
Jovan Lukic
19
Indiana Vassilev
9
Bruno Damiani
10
Milan Iloski
9
Idan Gorno
10
Allan Saint-Maximin
16
Pep Biel
37
Rodolfo Aloko
28
Djibril Diani
8
Ashley Westwood
23
David Schnegg
22
Henry Kessler
44
Morrison Agyemang
14
Nathan Byrne
1
Kristijan Kahlina
Charlotte
Charlotte
4-2-3-1
Thay người
55’
Indiana Vassilev
Quinn Sullivan
83’
Allan Saint-Maximin
Liel Abada
83’
Djibril Diani
Luca de la Torre
83’
David Schnegg
Harry Toffolo
90’
Rodolfo Aloko
Tyger Smalls
Cầu thủ dự bị
Andrew Rick
Tyler Miller
Japhet Sery
Liel Abada
Alejandro Bedoya
Brandt Bronico
Benjamin Bender
Will Cleary
Jeremy Rafanello
Luca de la Torre
Quinn Sullivan
Andrew Privett
Ezekiel Alladoh
Tim Ream
Agustín Anello
Tyger Smalls
Malik Jakupovic
Harry Toffolo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
03/04 - 2022
02/10 - 2022
01/06 - 2023
21/09 - 2023
26/05 - 2024
23/06 - 2024
Concacaf League Cup
28/07 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/06 - 2025
19/10 - 2025
05/04 - 2026
18/10 - 2026

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/11 - 2026
29/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
14/09 - 2026
10/09 - 2026

Thành tích gần đây Charlotte

MLS Nhà Nghề Mỹ
01/11 - 2026
29/10 - 2026
25/10 - 2026
18/10 - 2026
15/10 - 2026
11/10 - 2026
27/09 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
3Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
4New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
5Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
6FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
7CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
9St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
10Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
12Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
13FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
14Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
15LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
16Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
17Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
18Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
19Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
20Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
21Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
22New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
23New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
24Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
25San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
26Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
27Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
28DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
29CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC3322834474T H T H T
2Inter Miami CFInter Miami CF33161162159T T B H T
3New England RevolutionNew England Revolution3318411958T T T T B
4Chicago FireChicago Fire33167101155B B T H T
5CharlotteCharlotte33158101553B H B T T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union33138121147T H B H B
7FC CincinnatiFC Cincinnati33121011-646B T T H T
8Columbus CrewColumbus Crew3313515644T T T T T
9Orlando CityOrlando City3312714-1643H T H H B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3311616-1739B B T B B
11New York City FCNew York City FC3391212339B H H T H
12Toronto FCToronto FC3391212-1239H T B T B
13Atlanta UnitedAtlanta United339618-1433T B B B T
14DC UnitedDC United3371214-2133B B B B B
15CF MontrealCF Montreal336819-3026B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318783861H T B T T
2FC DallasFC Dallas3315108955T H T B H
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3314109852H H B H T
4St. Louis CitySt. Louis City33149101051H B B B B
5Houston DynamoHouston Dynamo3314910151H H H T B
6Los Angeles FCLos Angeles FC331211101347H T H H B
7LA GalaxyLA Galaxy33111111-644B T H H T
8Portland TimbersPortland Timbers3312714-143B H T T T
9Colorado RapidsColorado Rapids3312714-143H H T H B
10Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC33111012-343B H H B B
11Real Salt LakeReal Salt Lake3312615042H T T T B
12Minnesota UnitedMinnesota United33101112-441H T H T T
13San DiegoSan Diego3391113-538H H H B T
14Austin FCAustin FC3381015-2134B B T B B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City336522-4223B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow