Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Obinna Nwobodo 16 | |
Evander Ferreira 40 | |
(Pen) Quinn Sullivan 44 | |
Bruno Damiani (Kiến tạo: Cavan Sullivan) 45+1' | |
Tom Barlow (Thay: Kevin Denkey) 46 | |
Nick Hagglund (Thay: Ender Echenique) 46 | |
Alvas Elvis Powell (Thay: Evander Ferreira) 46 | |
Bruno Damiani (Kiến tạo: Quinn Sullivan) 49 | |
Bruno Damiani (Kiến tạo: Cavan Sullivan) 61 | |
Brian Anunga (Thay: Gerardo Valenzuela) 62 | |
Milan Iloski (Thay: Ezekiel Alladoh) 65 | |
Jesus Bueno (Thay: Jovan Lukic) 65 | |
Indiana Vassilev (Thay: Quinn Sullivan) 65 | |
Malik Jakupovic (Thay: Bruno Damiani) 75 | |
Alejandro Bedoya (Thay: Cavan Sullivan) 75 | |
Samuel Gidi (Thay: Ayoub Jabbari) 75 | |
Brian Anunga 88 | |
(Pen) Milan Iloski 89 |
Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs FC Cincinnati


Diễn biến Philadelphia Union vs FC Cincinnati
V À A A O O O - Milan Iloski từ Philadelphia Union thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Brian Anunga.
Ayoub Jabbari rời sân và được thay thế bởi Samuel Gidi.
Cavan Sullivan rời sân và được thay thế bởi Alejandro Bedoya.
Bruno Damiani rời sân và được thay thế bởi Malik Jakupovic.
Quinn Sullivan rời sân và được thay thế bởi Indiana Vassilev.
Jovan Lukic rời sân và được thay thế bởi Jesus Bueno.
Ezekiel Alladoh rời sân và được thay thế bởi Milan Iloski.
Gerardo Valenzuela rời sân và được thay thế bởi Brian Anunga.
Cavan Sullivan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bruno Damiani đã ghi bàn!
Quinn Sullivan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bruno Damiani đã ghi bàn!
Evander Ferreira rời sân và được thay thế bởi Alvas Elvis Powell.
Ender Echenique rời sân và được thay thế bởi Nick Hagglund.
Kevin Denkey rời sân và được thay thế bởi Tom Barlow.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Cavan Sullivan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bruno Damiani đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs FC Cincinnati
Philadelphia Union (4-2-2-2): Andre Blake (18), Francis Westfield (39), Neil Pierre (44), Nathan Harriel (26), Kai Wagner (27), Danley Jean Jacques (21), Jovan Lukic (4), Cavan Sullivan (6), Quinn Sullivan (33), Bruno Damiani (9), Ezekiel Alladoh (23)
FC Cincinnati (3-4-1-2): Roman Celentano (18), Kyle Smith (24), Miles Robinson (12), Andrei Chirila (88), Pavel Bucha (20), Gerardo Valenzuela (22), Obinna Nwobodo (5), Ender Echenique (66), Evander da Silva Ferreira (10), Ayoub Jabbari (99), Kevin Denkey (9)


| Thay người | |||
| 65’ | Ezekiel Alladoh Milan Iloski | 46’ | Evander Ferreira Alvas Powell |
| 65’ | Quinn Sullivan Indiana Vassilev | 46’ | Ender Echenique Nick Hagglund |
| 65’ | Jovan Lukic Jesus Bueno | 46’ | Kevin Denkey Tom Barlow |
| 75’ | Cavan Sullivan Alejandro Bedoya | 62’ | Gerardo Valenzuela Brian Anunga |
| 75’ | Ayoub Jabbari Samuel Gidi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Japhet Sery | Evan Louro | ||
Andrew Rick | Kenji Mboma Dem | ||
Malik Jakupovic | Alvas Powell | ||
Milan Iloski | Bryan Ramirez | ||
Indiana Vassilev | Teenage Hadebe | ||
Jesus Bueno | Nick Hagglund | ||
Benjamin Bender | Samuel Gidi | ||
Alejandro Bedoya | Tom Barlow | ||
Agustín Anello | Brian Anunga | ||
Nhận định Philadelphia Union vs FC Cincinnati
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Philadelphia Union
Thành tích gần đây FC Cincinnati
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 16 | 5 | 3 | 29 | 53 | T T T H B | |
| 2 | 23 | 14 | 4 | 5 | 31 | 46 | B T T B T | |
| 3 | 24 | 12 | 8 | 4 | 15 | 44 | H B T H H | |
| 4 | 24 | 13 | 4 | 7 | 5 | 43 | T B H H T | |
| 5 | 24 | 12 | 4 | 8 | 9 | 40 | T H T B T | |
| 6 | 25 | 11 | 7 | 7 | 16 | 40 | B H H H T | |
| 7 | 24 | 11 | 7 | 6 | 6 | 40 | T B H T T | |
| 8 | 23 | 11 | 6 | 6 | 11 | 39 | T H H H H | |
| 9 | 24 | 11 | 6 | 7 | 9 | 39 | H T T H T | |
| 10 | 24 | 11 | 5 | 8 | 7 | 38 | B B H H T | |
| 11 | 24 | 10 | 8 | 6 | 5 | 38 | H T H T H | |
| 12 | 24 | 10 | 2 | 12 | 0 | 32 | T B T B H | |
| 13 | 24 | 9 | 5 | 10 | 1 | 32 | T H B T H | |
| 14 | 24 | 9 | 4 | 11 | -15 | 31 | B T H T T | |
| 15 | 23 | 8 | 7 | 8 | -7 | 31 | H T H B B | |
| 16 | 24 | 8 | 6 | 10 | 5 | 30 | B T T B B | |
| 17 | 24 | 8 | 6 | 10 | 2 | 30 | H H T T T | |
| 18 | 23 | 8 | 5 | 10 | 0 | 29 | B B B H B | |
| 19 | 24 | 7 | 8 | 9 | 4 | 29 | B H H H B | |
| 20 | 24 | 7 | 8 | 9 | -4 | 29 | B T H B B | |
| 21 | 25 | 7 | 8 | 10 | -9 | 29 | T H B T B | |
| 22 | 24 | 6 | 11 | 7 | -5 | 29 | H T H H T | |
| 23 | 23 | 6 | 10 | 7 | -7 | 28 | H B B H T | |
| 24 | 22 | 7 | 6 | 9 | -5 | 27 | B B H H H | |
| 25 | 24 | 7 | 6 | 11 | -16 | 27 | B H B H B | |
| 26 | 24 | 6 | 8 | 10 | -13 | 26 | T H T H H | |
| 27 | 24 | 6 | 5 | 13 | -6 | 23 | B B B T B | |
| 28 | 24 | 6 | 4 | 14 | -14 | 22 | T T B H B | |
| 29 | 24 | 5 | 6 | 13 | -19 | 21 | T H B B B | |
| 30 | 23 | 4 | 3 | 16 | -35 | 15 | B H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 24 | 16 | 5 | 3 | 29 | 53 | T T T H B | |
| 2 | 24 | 12 | 8 | 4 | 15 | 44 | H B T H H | |
| 3 | 24 | 12 | 4 | 8 | 9 | 40 | T H T B T | |
| 4 | 23 | 11 | 6 | 6 | 11 | 39 | T H H H H | |
| 5 | 24 | 11 | 6 | 7 | 9 | 39 | H T T H T | |
| 6 | 24 | 9 | 4 | 11 | -15 | 31 | B T H T T | |
| 7 | 23 | 8 | 7 | 8 | -7 | 31 | H T H B B | |
| 8 | 24 | 8 | 6 | 10 | 2 | 30 | H H T T T | |
| 9 | 24 | 7 | 8 | 9 | 4 | 29 | B H H H B | |
| 10 | 24 | 6 | 11 | 7 | -5 | 29 | H T H H T | |
| 11 | 23 | 6 | 10 | 7 | -7 | 28 | H B B H T | |
| 12 | 24 | 7 | 6 | 11 | -16 | 27 | B H B H B | |
| 13 | 24 | 6 | 5 | 13 | -6 | 23 | B B B T B | |
| 14 | 24 | 6 | 4 | 14 | -14 | 22 | T T B H B | |
| 15 | 24 | 5 | 6 | 13 | -19 | 21 | T H B B B | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 23 | 14 | 4 | 5 | 31 | 46 | B T T B T | |
| 2 | 24 | 13 | 4 | 7 | 5 | 43 | T B H H T | |
| 3 | 25 | 11 | 7 | 7 | 16 | 40 | B H H H T | |
| 4 | 24 | 11 | 7 | 6 | 6 | 40 | T B H T T | |
| 5 | 24 | 11 | 5 | 8 | 7 | 38 | B B H H T | |
| 6 | 24 | 10 | 8 | 6 | 5 | 38 | H T H T H | |
| 7 | 24 | 10 | 2 | 12 | 0 | 32 | T B T B H | |
| 8 | 24 | 9 | 5 | 10 | 1 | 32 | T H B T H | |
| 9 | 24 | 8 | 6 | 10 | 5 | 30 | B T T B B | |
| 10 | 23 | 8 | 5 | 10 | 0 | 29 | B B B H B | |
| 11 | 24 | 7 | 8 | 9 | -4 | 29 | B T H B B | |
| 12 | 25 | 7 | 8 | 10 | -9 | 29 | T H B T B | |
| 13 | 22 | 7 | 6 | 9 | -5 | 27 | B B H H H | |
| 14 | 24 | 6 | 8 | 10 | -13 | 26 | T H T H H | |
| 15 | 23 | 4 | 3 | 16 | -35 | 15 | B H B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
