Thứ Hai, 12/10/2026
Indiana Vassilev (Kiến tạo: Francis Westfield)
11
Daniel Pinter (Kiến tạo: Luis Suarez)
21
Lionel Messi (Kiến tạo: Ian Fray)
26
Kai Wagner
43
Sergio Reguilon
50
Ian Fray
55
Neil Pierre (Kiến tạo: Milan Iloski)
58
Quinn Sullivan (Thay: Indiana Vassilev)
68
Noah Allen (Thay: Sergio Reguilon)
73
David Ayala (Thay: Telasco Segovia)
73
Alejandro Bedoya (Thay: Jesus Bueno)
82
Ezekiel Alladoh (Thay: Bruno Damiani)
82
Milan Iloski
87
David Ruiz (Thay: Daniel Pinter)
90
Ezekiel Alladoh
90+5'
Yannick Bright
90+12'
Quinn Sullivan
90+13'
Cavan Sullivan
90+14'

Thống kê trận đấu Philadelphia Union vs Inter Miami

số liệu thống kê
Philadelphia Union
Philadelphia Union
Inter Miami
Inter Miami
43 Kiểm soát bóng 57
6 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 0
4 Phạt góc 1
3 Việt vị 3
18 Phạm lỗi 13
4 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 1
1 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến Philadelphia Union vs Inter Miami

Tất cả (29)
90+16'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+14' ANH ẤY RA SÂN! - Cavan Sullivan nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!

ANH ẤY RA SÂN! - Cavan Sullivan nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!

90+13' ANH ẤY RA SÂN! - Yannick Bright nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!

ANH ẤY RA SÂN! - Yannick Bright nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội!

90+13' Thẻ vàng cho Quinn Sullivan.

Thẻ vàng cho Quinn Sullivan.

90+12' Yannick Bright bị đuổi! - Anh ấy nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

Yannick Bright bị đuổi! - Anh ấy nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

90+9'

Daniel Pinter rời sân và được thay thế bởi David Ruiz.

90+5' Thẻ vàng cho Ezekiel Alladoh.

Thẻ vàng cho Ezekiel Alladoh.

87' Thẻ vàng cho Milan Iloski.

Thẻ vàng cho Milan Iloski.

82'

Bruno Damiani rời sân và được thay thế bởi Ezekiel Alladoh.

82'

Jesus Bueno rời sân và được thay thế bởi Alejandro Bedoya.

73'

Telasco Segovia rời sân và được thay thế bởi David Ayala.

73'

Sergio Reguilon rời sân và được thay thế bởi Noah Allen.

68'

Indiana Vassilev rời sân và được thay thế bởi Quinn Sullivan.

61' V À A A O O O - Milan Iloski ghi bàn!

V À A A O O O - Milan Iloski ghi bàn!

58'

Milan Iloski đã kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A O O O - Neil Pierre ghi bàn!

V À A A O O O - Neil Pierre ghi bàn!

58' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

55' Thẻ vàng cho Ian Fray.

Thẻ vàng cho Ian Fray.

50' Thẻ vàng cho Sergio Reguilon.

Thẻ vàng cho Sergio Reguilon.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi hết hiệp một.

Đội hình xuất phát Philadelphia Union vs Inter Miami

Philadelphia Union (4-4-2): Andre Blake (18), Francis Westfield (39), Neil Pierre (44), Nathan Harriel (26), Kai Wagner (27), Cavan Sullivan (6), Danley Jean Jacques (21), Jesus Bueno (8), Indiana Vassilev (19), Bruno Damiani (9), Milan Iloski (10)

Inter Miami (4-3-3): Dayne St. Clair (97), Ian Fray (17), Gonzalo Lujan (2), Maximiliano Falcon (37), Sergio Reguilón (3), Yannick Bright (42), Casemiro (5), Telasco Segovia (8), Lionel Messi (10), Luis Suárez (9), Daniel Pinter (56)

Philadelphia Union
Philadelphia Union
4-4-2
18
Andre Blake
39
Francis Westfield
44
Neil Pierre
26
Nathan Harriel
27
Kai Wagner
6
Cavan Sullivan
21
Danley Jean Jacques
8
Jesus Bueno
19
Indiana Vassilev
9
Bruno Damiani
10
Milan Iloski
56
Daniel Pinter
9
Luis Suárez
10
Lionel Messi
8
Telasco Segovia
5
Casemiro
42
Yannick Bright
3
Sergio Reguilón
37
Maximiliano Falcon
2
Gonzalo Lujan
17
Ian Fray
97
Dayne St. Clair
Inter Miami
Inter Miami
4-3-3
Thay người
68’
Indiana Vassilev
Quinn Sullivan
73’
Sergio Reguilon
Noah Allen
82’
Jesus Bueno
Alejandro Bedoya
73’
Telasco Segovia
David Ayala
82’
Bruno Damiani
Ezekiel Alladoh
Cầu thủ dự bị
Andrew Rick
Rocco Rios Novo
Japhet Sery
Facundo Mura
Alejandro Bedoya
Fricio Caicedo
Benjamin Bender
Noah Allen
Jeremy Rafanello
Alexander Shaw
Quinn Sullivan
David Ayala
Ezekiel Alladoh
Preston Plambeck
Agustín Anello
Lovend's Delinois
Malik Jakupovic
David Ruiz

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/05 - 2022
14/07 - 2022
05/03 - 2023
25/06 - 2023
Concacaf League Cup
16/08 - 2023
MLS Nhà Nghề Mỹ
16/06 - 2024
15/09 - 2024
30/03 - 2025
25/05 - 2025
25/05 - 2026
20/08 - 2026

Thành tích gần đây Philadelphia Union

MLS Nhà Nghề Mỹ
11/10 - 2026
27/09 - 2026
14/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026

Thành tích gần đây Inter Miami

MLS Nhà Nghề Mỹ
11/10 - 2026
28/09 - 2026
21/09 - 2026
13/09 - 2026
10/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
20/08 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2819633763B H T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2815673151B T H B H
3Inter Miami CFInter Miami CF28131051849H H H B T
4Chicago FireChicago Fire2814681148B B T T T
5St. Louis CitySt. Louis City2713861247T H T T T
6FC DallasFC Dallas281387747T T H T B
7New England RevolutionNew England Revolution2814410646T T T B B
8CharlotteCharlotte2813781046T H T B T
9San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes2813781046T T H T H
10Houston DynamoHouston Dynamo281369245T B H B H
11Philadelphia UnionPhiladelphia Union28126101142T T T T T
12Los Angeles FCLos Angeles FC2911991342T B H B H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC281189341H T T T T
14Colorado RapidsColorado Rapids2811413037H T H B H
15Orlando CityOrlando City2811413-1537T T B B T
16New York Red BullsNew York Red Bulls2810612-1436B T T B T
17FC CincinnatiFC Cincinnati27999-736B H H B T
18LA GalaxyLA Galaxy289910-736T B H T T
19Portland TimbersPortland Timbers289613-333H B B B H
20New York City FCNew York City FC288911433B T B H B
21Real Salt LakeReal Salt Lake289514-532B B B T B
22San DiegoSan Diego288812-332B B H H B
23Toronto FCToronto FC2871110-1132T B B B T
24Austin FCAustin FC2871011-1531H T H H B
25Minnesota UnitedMinnesota United287912-930B B B B H
26DC UnitedDC United276129-1230T H B H B
27Columbus CrewColumbus Crew288515-529B B T T B
28Atlanta UnitedAtlanta United287615-1527B H T H B
29CF MontrealCF Montreal286616-2124B B B T B
30Sporting Kansas CitySporting Kansas City286418-3322T B T B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC2819633763B H T T T
2Inter Miami CFInter Miami CF28131051849H H H B T
3Chicago FireChicago Fire2814681148B B T T T
4New England RevolutionNew England Revolution2814410646T T T B B
5CharlotteCharlotte2813781046T H T B T
6Philadelphia UnionPhiladelphia Union28126101142T T T T T
7Orlando CityOrlando City2811413-1537T T B B T
8New York Red BullsNew York Red Bulls2810612-1436B T T B T
9FC CincinnatiFC Cincinnati27999-736B H H B T
10New York City FCNew York City FC288911433B T B H B
11Toronto FCToronto FC2871110-1132T B B B T
12DC UnitedDC United276129-1230T H B H B
13Columbus CrewColumbus Crew288515-529B B T T B
14Atlanta UnitedAtlanta United287615-1527B H T H B
15CF MontrealCF Montreal286616-2124B B B T B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2815673151B T H B H
2St. Louis CitySt. Louis City2713861247T H T T T
3FC DallasFC Dallas281387747T T H T B
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes2813781046T T H T H
5Houston DynamoHouston Dynamo281369245T B H B H
6Los Angeles FCLos Angeles FC2911991342T B H B H
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC281189341H T T T T
8Colorado RapidsColorado Rapids2811413037H T H B H
9LA GalaxyLA Galaxy289910-736T B H T T
10Portland TimbersPortland Timbers289613-333H B B B H
11Real Salt LakeReal Salt Lake289514-532B B B T B
12San DiegoSan Diego288812-332B B H H B
13Austin FCAustin FC2871011-1531H T H H B
14Minnesota UnitedMinnesota United287912-930B B B B H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City286418-3322T B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow