Chris-Kevin Nadje 17 | |
Dominique Badji (Kiến tạo: Jean Eric Moursou) 30 | |
Anisse Saidi 42 | |
Daniel Flores 43 |
Thống kê trận đấu Phoenix Rising FC vs Monterey Bay FC
số liệu thống kê

Phoenix Rising FC

Monterey Bay FC
58 Kiểm soát bóng 42
3 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 0
3 Phạt góc 3
1 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
7 Ném biên 6
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 0
1 Phát bóng 6
Đội hình xuất phát Phoenix Rising FC vs Monterey Bay FC
Phoenix Rising FC (4-4-2): Patrick Rakovsky (1), Gunnar Studenhofft (11), Daniel Flores (87), Pape Mar Boye (4), Luke Biasi (20), Jean Eric Moursou (13), Diego Gomez (8), Hope Kodzo Avayevu (10), John Scearce (17), Ihsan Sacko (7), Dominique Badji (23)
Monterey Bay FC (4-4-2): Jacob Jackson (98), Sebastian Lletget (88), Chris-Kévin Nadje (19), Nico Gordon (5), Zack Farnsworth (32), Ryuga Nakamura (14), Wesley Leggett (11), Omari Glasgow (17), Quinton Elliot (47), Nick Ross (4), Anisse Saidi (24)

Phoenix Rising FC
4-4-2
1
Patrick Rakovsky
11
Gunnar Studenhofft
87
Daniel Flores
4
Pape Mar Boye
20
Luke Biasi
13
Jean Eric Moursou
8
Diego Gomez
10
Hope Kodzo Avayevu
17
John Scearce
7
Ihsan Sacko
23
Dominique Badji
24
Anisse Saidi
4
Nick Ross
47
Quinton Elliot
17
Omari Glasgow
11
Wesley Leggett
14
Ryuga Nakamura
32
Zack Farnsworth
5
Nico Gordon
19
Chris-Kévin Nadje
88
Sebastian Lletget
98
Jacob Jackson

Monterey Bay FC
4-4-2
| Cầu thủ dự bị | |||
Chituru Odunze | Ciaran Dalton | ||
Adrian Pelayo | Kelsey Egwu | ||
Collin Smith | Joel Garcia | ||
Charlie Dennis | Stuart Ritchie | ||
Jaethan Irwin | Joseph Belmar | ||
Jamison Ping | Adrian Rebollar | ||
Gilberto Rivera | Fidel Barajas | ||
Kelvin Arase | |||
Nhận định Phoenix Rising FC vs Monterey Bay FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Hạng 2 Mỹ
Thành tích gần đây Phoenix Rising FC
Hạng 2 Mỹ
Thành tích gần đây Monterey Bay FC
Hạng 2 Mỹ
Bảng xếp hạng Hạng 2 Mỹ
| USL Championship | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 16 | 9 | 5 | 2 | 12 | 32 | H B T B H | |
| 2 | 16 | 7 | 7 | 2 | 7 | 28 | H T T H H | |
| 3 | 16 | 8 | 3 | 5 | 9 | 27 | T T T B H | |
| 4 | 15 | 8 | 3 | 4 | 9 | 27 | B H T T T | |
| 5 | 16 | 6 | 7 | 3 | 2 | 25 | H B T H B | |
| 6 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | H H T T T | |
| 7 | 16 | 7 | 3 | 6 | 1 | 24 | H T H T B | |
| 8 | 15 | 7 | 2 | 6 | 1 | 23 | T H B B T | |
| 9 | 14 | 6 | 4 | 4 | 2 | 22 | H B T B T | |
| 10 | 15 | 5 | 6 | 4 | 2 | 21 | B H H T B | |
| 11 | 16 | 5 | 6 | 5 | -4 | 21 | B H B H T | |
| 12 | 14 | 6 | 3 | 5 | 2 | 21 | T B T B B | |
| 13 | 14 | 5 | 5 | 4 | 2 | 20 | B T B T H | |
| 14 | 16 | 5 | 5 | 6 | -1 | 20 | B H B B T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | 6 | 19 | B T H B T | |
| 16 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | T B T B T | |
| 17 | 15 | 5 | 4 | 6 | 0 | 19 | H H B T B | |
| 18 | 15 | 4 | 7 | 4 | -2 | 19 | T H B H B | |
| 19 | 15 | 5 | 3 | 7 | -3 | 18 | H T B B T | |
| 20 | 14 | 5 | 3 | 6 | 2 | 18 | B T T T B | |
| 21 | 16 | 4 | 3 | 9 | -9 | 15 | T B T H B | |
| 22 | 15 | 2 | 8 | 5 | -3 | 14 | B H H B H | |
| 23 | 15 | 3 | 4 | 8 | -9 | 13 | H H B T H | |
| 24 | 15 | 1 | 9 | 5 | -11 | 12 | B H B H H | |
| 25 | 17 | 1 | 5 | 11 | -21 | 8 | B B H T H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
