Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Leandro Sanca (Kiến tạo: Samuel Ntamack) 5 | |
Erik Jirka 9 | |
Eman Markovic 13 | |
Mateusz Kowalczyk 27 | |
Juan Rivas (Kiến tạo: Quentin Boisgard) 35 | |
Jakub Labojko 36 | |
Mateusz Wdowiak 40 | |
Marcin Wasielewski (Thay: Erik Jirka) 46 | |
Oskar Lesniak (Thay: Jakub Labojko) 52 | |
Szymon Bartlewicz (Thay: Eman Markovic) 59 | |
Szczepan Mucha (Thay: Ivan Lima) 65 | |
Andreas Katsantonis (Thay: Samuel Ntamack) 65 | |
Quentin Boisgard 68 | |
Alan Czerwinski (Thay: Mateusz Wdowiak) 75 | |
Oliwier Maziarz (Thay: Quentin Boisgard) 82 | |
Maciej Kucharski (Thay: Leandro Sanca) 82 | |
Jakub Kokosinski (Thay: Mateusz Kowalczyk) 83 | |
Hugo Vallejo (Kiến tạo: Maciej Kucharski) 85 | |
Lukas Klemenz 87 | |
Alan Czerwinski 90+1' |
Thống kê trận đấu Piast Gliwice vs GKS Katowice


Diễn biến Piast Gliwice vs GKS Katowice
Thẻ vàng cho Alan Czerwinski.
Thẻ vàng cho Lukas Klemenz.
Maciej Kucharski đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hugo Vallejo ghi bàn!
Mateusz Kowalczyk rời sân và được thay thế bởi Jakub Kokosinski.
Leandro Sanca rời sân và được thay thế bởi Maciej Kucharski.
Quentin Boisgard rời sân và được thay thế bởi Oliwier Maziarz.
Mateusz Wdowiak rời sân và được thay thế bởi Alan Czerwinski.
Thẻ vàng cho Quentin Boisgard.
Samuel Ntamack rời sân và được thay thế bởi Andreas Katsantonis.
Ivan Lima rời sân và được thay thế bởi Szczepan Mucha.
Eman Markovic rời sân và được thay thế bởi Szymon Bartlewicz.
Jakub Labojko rời sân và được thay thế bởi Oskar Lesniak.
Erik Jirka rời sân và được thay thế bởi Marcin Wasielewski.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Mateusz Wdowiak.
Thẻ vàng cho Jakub Labojko.
Quentin Boisgard đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Juan Rivas ghi bàn!
Đội hình xuất phát Piast Gliwice vs GKS Katowice
Piast Gliwice (4-4-2): Domen Gril (75), Ema Twumasi (99), Juan de Dios Rivas Margalef (5), Jakub Czerwinski (4), Jakub Lewicki (36), Ivan Lima (90), Jakub Labojko (27), Quentin Boisgard (17), Hugo Vallejo (80), Samuel Ntamack (19), Leandro Sanca (11)
GKS Katowice (3-4-3): Gabriel Kobylak (87), Lukas Klemenz (6), Arkadiusz Jedrych (4), Pau Resta Tell (55), Erik Jirka (97), Mateusz Kowalczyk (77), Bartosz Wolski (68), Mateusz Wdowiak (7), Eman Markovic (15), Ilia Shkurin (17), Bartosz Nowak (27)


| Thay người | |||
| 52’ | Jakub Labojko Oskar Lesniak | 46’ | Erik Jirka Marcin Wasielewski |
| 65’ | Samuel Ntamack Andreas Katsantonis | 59’ | Eman Markovic Szymon Bartlewicz |
| 65’ | Ivan Lima Szczepan Mucha | 75’ | Mateusz Wdowiak Alan Czerwinski |
| 83’ | Mateusz Kowalczyk Jakub Kokosinski | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Filip Borowski | Szymon Bartlewicz | ||
Elton Fikaj | Marius Berntsen Olsen | ||
Jakub Grelich | Alan Czerwinski | ||
Andreas Katsantonis | Maciej Kikolski | ||
Maciej Kucharski | Jakub Kokosinski | ||
Oskar Lesniak | Sebastian Milewski | ||
Oliwier Maziarz | Damian Rasak | ||
Marcel Mendes-Dudzinski | Marcin Wasielewski | ||
Szczepan Mucha | Marcel Wedrychowski | ||
Levis Pitan | Kacper Lukasiak | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Piast Gliwice
Thành tích gần đây GKS Katowice
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 7 | 16 | T T T T T | |
| 2 | 7 | 4 | 3 | 0 | 9 | 15 | H T H H T | |
| 3 | 6 | 5 | 0 | 1 | 5 | 15 | T T B T T | |
| 4 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | B H T H T | |
| 5 | 7 | 3 | 3 | 1 | 3 | 12 | T H T H T | |
| 6 | 7 | 4 | 0 | 3 | 1 | 12 | B T B T B | |
| 7 | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | B B H T T | |
| 8 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | T B T T B | |
| 9 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | T T H H H | |
| 10 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | B T H H H | |
| 11 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | H T T B B | |
| 12 | 7 | 2 | 2 | 3 | -7 | 8 | B B H T H | |
| 13 | 7 | 1 | 4 | 2 | 0 | 7 | T B H B H | |
| 14 | 8 | 1 | 3 | 4 | -3 | 6 | B H H B B | |
| 15 | 8 | 1 | 2 | 5 | -6 | 5 | T H B B B | |
| 16 | 6 | 1 | 2 | 3 | -7 | 5 | H B B B H | |
| 17 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | B T B B H | |
| 18 | 7 | 1 | 0 | 6 | -7 | 3 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch