Thứ Bảy, 12/09/2026

Trực tiếp kết quả Piast Gliwice vs GKS Katowice hôm nay 05-09-2026

Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 05/9

Kết thúc

Piast Gliwice

Piast Gliwice

3 : 0

GKS Katowice

GKS Katowice

Hiệp một: 2-0
T7, 01:30 05/09/2026
Vòng 7 - VĐQG Ba Lan
Stadion Miejski w Gliwicach
 
Leandro Sanca (Kiến tạo: Samuel Ntamack)
5
Erik Jirka
9
Eman Markovic
13
Mateusz Kowalczyk
27
Juan Rivas (Kiến tạo: Quentin Boisgard)
35
Jakub Labojko
36
Mateusz Wdowiak
40
Marcin Wasielewski (Thay: Erik Jirka)
46
Oskar Lesniak (Thay: Jakub Labojko)
52
Szymon Bartlewicz (Thay: Eman Markovic)
59
Szczepan Mucha (Thay: Ivan Lima)
65
Andreas Katsantonis (Thay: Samuel Ntamack)
65
Quentin Boisgard
68
Alan Czerwinski (Thay: Mateusz Wdowiak)
75
Oliwier Maziarz (Thay: Quentin Boisgard)
82
Maciej Kucharski (Thay: Leandro Sanca)
82
Jakub Kokosinski (Thay: Mateusz Kowalczyk)
83
Hugo Vallejo (Kiến tạo: Maciej Kucharski)
85
Lukas Klemenz
87
Alan Czerwinski
90+1'

Thống kê trận đấu Piast Gliwice vs GKS Katowice

số liệu thống kê
Piast Gliwice
Piast Gliwice
GKS Katowice
GKS Katowice
56 Kiểm soát bóng 44
7 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 11
3 Phạt góc 8
1 Việt vị 2
4 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 6
0 Phát bóng 0

Diễn biến Piast Gliwice vs GKS Katowice

Tất cả (27)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Alan Czerwinski.

Thẻ vàng cho Alan Czerwinski.

87' Thẻ vàng cho Lukas Klemenz.

Thẻ vàng cho Lukas Klemenz.

85'

Maciej Kucharski đã kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A O O O - Hugo Vallejo ghi bàn!

V À A A O O O - Hugo Vallejo ghi bàn!

83'

Mateusz Kowalczyk rời sân và được thay thế bởi Jakub Kokosinski.

82'

Leandro Sanca rời sân và được thay thế bởi Maciej Kucharski.

82'

Quentin Boisgard rời sân và được thay thế bởi Oliwier Maziarz.

75'

Mateusz Wdowiak rời sân và được thay thế bởi Alan Czerwinski.

68' Thẻ vàng cho Quentin Boisgard.

Thẻ vàng cho Quentin Boisgard.

65'

Samuel Ntamack rời sân và được thay thế bởi Andreas Katsantonis.

65'

Ivan Lima rời sân và được thay thế bởi Szczepan Mucha.

59'

Eman Markovic rời sân và được thay thế bởi Szymon Bartlewicz.

52'

Jakub Labojko rời sân và được thay thế bởi Oskar Lesniak.

46'

Erik Jirka rời sân và được thay thế bởi Marcin Wasielewski.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40' Thẻ vàng cho Mateusz Wdowiak.

Thẻ vàng cho Mateusz Wdowiak.

36' Thẻ vàng cho Jakub Labojko.

Thẻ vàng cho Jakub Labojko.

35'

Quentin Boisgard đã kiến tạo cho bàn thắng.

35' V À A A O O O - Juan Rivas ghi bàn!

V À A A O O O - Juan Rivas ghi bàn!

Đội hình xuất phát Piast Gliwice vs GKS Katowice

Piast Gliwice (4-4-2): Domen Gril (75), Ema Twumasi (99), Juan de Dios Rivas Margalef (5), Jakub Czerwinski (4), Jakub Lewicki (36), Ivan Lima (90), Jakub Labojko (27), Quentin Boisgard (17), Hugo Vallejo (80), Samuel Ntamack (19), Leandro Sanca (11)

GKS Katowice (3-4-3): Gabriel Kobylak (87), Lukas Klemenz (6), Arkadiusz Jedrych (4), Pau Resta Tell (55), Erik Jirka (97), Mateusz Kowalczyk (77), Bartosz Wolski (68), Mateusz Wdowiak (7), Eman Markovic (15), Ilia Shkurin (17), Bartosz Nowak (27)

Piast Gliwice
Piast Gliwice
4-4-2
75
Domen Gril
99
Ema Twumasi
5
Juan de Dios Rivas Margalef
4
Jakub Czerwinski
36
Jakub Lewicki
90
Ivan Lima
27
Jakub Labojko
17
Quentin Boisgard
80
Hugo Vallejo
19
Samuel Ntamack
11
Leandro Sanca
27
Bartosz Nowak
17
Ilia Shkurin
15
Eman Markovic
7
Mateusz Wdowiak
68
Bartosz Wolski
77
Mateusz Kowalczyk
97
Erik Jirka
55
Pau Resta Tell
4
Arkadiusz Jedrych
6
Lukas Klemenz
87
Gabriel Kobylak
GKS Katowice
GKS Katowice
3-4-3
Thay người
52’
Jakub Labojko
Oskar Lesniak
46’
Erik Jirka
Marcin Wasielewski
65’
Samuel Ntamack
Andreas Katsantonis
59’
Eman Markovic
Szymon Bartlewicz
65’
Ivan Lima
Szczepan Mucha
75’
Mateusz Wdowiak
Alan Czerwinski
83’
Mateusz Kowalczyk
Jakub Kokosinski
Cầu thủ dự bị
Filip Borowski
Szymon Bartlewicz
Elton Fikaj
Marius Berntsen Olsen
Jakub Grelich
Alan Czerwinski
Andreas Katsantonis
Maciej Kikolski
Maciej Kucharski
Jakub Kokosinski
Oskar Lesniak
Sebastian Milewski
Oliwier Maziarz
Damian Rasak
Marcel Mendes-Dudzinski
Marcin Wasielewski
Szczepan Mucha
Marcel Wedrychowski
Levis Pitan
Kacper Lukasiak

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
14/10 - 2023
VĐQG Ba Lan
13/08 - 2024
16/02 - 2025
09/11 - 2025
10/05 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Piast Gliwice

VĐQG Ba Lan
05/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
VĐQG Ba Lan
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
09/08 - 2026
01/08 - 2026
28/07 - 2026
23/05 - 2026
17/05 - 2026

Thành tích gần đây GKS Katowice

VĐQG Ba Lan
05/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
16/08 - 2026
Europa Conference League
12/08 - 2026
07/08 - 2026
VĐQG Ba Lan
03/08 - 2026
Europa Conference League
31/07 - 2026
VĐQG Ba Lan
27/07 - 2026
Europa Conference League
24/07 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan6510716T T T T T
2Legia WarszawaLegia Warszawa7430915H T H H T
3Gornik ZabrzeGornik Zabrze6501515T T B T T
4Wisla KrakowWisla Krakow8422414B H T H T
5Korona KielceKorona Kielce7331312T H T H T
6Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok7403112B T B T B
7Piast GliwicePiast Gliwice7313010B B H T T
8GKS KatowiceGKS Katowice630339T B T T B
9Pogon SzczecinPogon Szczecin623139T T H H H
10Zaglebie LubinZaglebie Lubin623119B T H H H
11CracoviaCracovia7223-28H T T B B
12Radomiak RadomRadomiak Radom7223-78B B H T H
13Widzew LodzWidzew Lodz714207T B H B H
14Slask WroclawSlask Wroclaw8134-36B H H B B
15Motor LublinMotor Lublin8125-65T H B B B
16Wisla PlockWisla Plock6123-75H B B B H
17Wieczysta KrakowWieczysta Krakow6114-44B T B B H
18Rakow CzestochowaRakow Czestochowa7106-73B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow