Thứ Hai, 04/05/2026

Trực tiếp kết quả Piast Gliwice vs Gornik Zabrze hôm nay 17-05-2025

Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 17/5

Kết thúc

Piast Gliwice

Piast Gliwice

2 : 0

Gornik Zabrze

Gornik Zabrze

Hiệp một: 1-0
T7, 22:30 17/05/2025
Vòng 33 - VĐQG Ba Lan
Stadion Piast
 
Tomas Huk (Kiến tạo: Akim Zedadka)
22
Erik Jirka (Thay: Milosz Szczepanski)
46
Ousmane Sow (Thay: Lukas Ambros)
46
Dominik Sarapata
50
Patrik Hellebrand
62
Sondre Liseth (Thay: Luka Zahovic)
65
Yosuke Furukawa (Thay: Kamil Lukoszek)
65
Tomas Huk
70
Jakub Czerwinski (Kiến tạo: Maciej Rosolek)
73
Sinan Bakis (Thay: Lukas Podolski)
77
Alexander Buksa (Thay: Dominik Sarapata)
77
Sondre Liseth
78
Kryspin Szczesniak
78
Grzegorz Tomasiewicz
82
Sondre Liseth
82
Thierry Gale (Thay: Michal Chrapek)
89
Jorge Felix (Thay: Tihomir Kostadinov)
90

Thống kê trận đấu Piast Gliwice vs Gornik Zabrze

số liệu thống kê
Piast Gliwice
Piast Gliwice
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
36 Kiểm soát bóng 64
5 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 2
0 Việt vị 4
14 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Piast Gliwice vs Gornik Zabrze

Tất cả (22)
90+1'

Tihomir Kostadinov rời sân và anh được thay thế bởi Jorge Felix.

89'

Michal Chrapek rời sân và được thay thế bởi Thierry Gale.

82' Thẻ vàng cho Sondre Liseth.

Thẻ vàng cho Sondre Liseth.

82' Thẻ vàng cho Grzegorz Tomasiewicz.

Thẻ vàng cho Grzegorz Tomasiewicz.

78' Thẻ vàng cho Kryspin Szczesniak.

Thẻ vàng cho Kryspin Szczesniak.

78' Thẻ vàng cho Sondre Liseth.

Thẻ vàng cho Sondre Liseth.

77'

Dominik Sarapata rời sân và được thay thế bởi Alexander Buksa.

77'

Lukas Podolski rời sân và được thay thế bởi Sinan Bakis.

73'

Maciej Rosolek đã kiến tạo cho bàn thắng.

73' V À A A O O O - Jakub Czerwinski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jakub Czerwinski đã ghi bàn!

70' Thẻ vàng cho Tomas Huk.

Thẻ vàng cho Tomas Huk.

65'

Kamil Lukoszek rời sân và được thay thế bởi Yosuke Furukawa.

65'

Luka Zahovic rời sân và được thay thế bởi Sondre Liseth.

62' Thẻ vàng cho Patrik Hellebrand.

Thẻ vàng cho Patrik Hellebrand.

50' Thẻ vàng cho Dominik Sarapata.

Thẻ vàng cho Dominik Sarapata.

46'

Lukas Ambros rời sân và được thay thế bởi Ousmane Sow.

46'

Milosz Szczepanski rời sân và được thay thế bởi Erik Jirka.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

22'

Akim Zedadka đã kiến tạo cho bàn thắng.

22' V À A A A O O O - Tomas Huk đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Tomas Huk đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Piast Gliwice vs Gornik Zabrze

Piast Gliwice (4-2-3-1): Frantisek Plach (26), Akim Zedadka (2), Jakub Czerwinski (4), Igor Drapinski (29), Tomas Huk (5), Patryk Dziczek (10), Grzegorz Tomasiewicz (20), Tihomir Kostadinov (96), Michal Chrapek (6), Milosz Szczepanski (30), Maciej Rosolek (39)

Gornik Zabrze (4-4-1-1): Filip Majchrowicz (1), Pawel Olkowski (16), Kryspin Szczesniak (5), Rafal Janicki (26), Erik Janža (64), Lukas Ambros (18), Patrik Hellebrand (8), Dominik Sarapata (21), Kamil Lukoszek (17), Lukas Podolski (10), Luka Zahovic (7)

Piast Gliwice
Piast Gliwice
4-2-3-1
26
Frantisek Plach
2
Akim Zedadka
4
Jakub Czerwinski
29
Igor Drapinski
5
Tomas Huk
10
Patryk Dziczek
20
Grzegorz Tomasiewicz
96
Tihomir Kostadinov
6
Michal Chrapek
30
Milosz Szczepanski
39
Maciej Rosolek
7
Luka Zahovic
10
Lukas Podolski
17
Kamil Lukoszek
21
Dominik Sarapata
8
Patrik Hellebrand
18
Lukas Ambros
64
Erik Janža
26
Rafal Janicki
5
Kryspin Szczesniak
16
Pawel Olkowski
1
Filip Majchrowicz
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
4-4-1-1
Thay người
46’
Milosz Szczepanski
Erik Jirka
46’
Lukas Ambros
Ousmane Sow
89’
Michal Chrapek
Thierry Gale
65’
Luka Zahovic
Sondre Liseth
90’
Tihomir Kostadinov
Jorge Felix
65’
Kamil Lukoszek
Yosuke Furukawa
77’
Lukas Podolski
Sinan Bakis
77’
Dominik Sarapata
Aleksander Buksa
Cầu thủ dự bị
Karol Szymanski
Michal Szromnik
Tomasz Mokwa
Matus Kmet
Miguel Munoz Fernandez
Josema
Levis Pitan
Sondre Liseth
Jakub Lewicki
Filip Prebsl
Oskar Lesniak
Ousmane Sow
Erik Jirka
Yosuke Furukawa
Jorge Felix
Sinan Bakis
Thierry Gale
Aleksander Buksa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
29/08 - 2021
Cúp quốc gia Ba Lan
09/02 - 2022
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
VĐQG Ba Lan
27/02 - 2022
11/09 - 2022
01/04 - 2023
05/08 - 2023
10/02 - 2024
24/11 - 2024
17/05 - 2025
26/07 - 2025
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Piast Gliwice

VĐQG Ba Lan
01/05 - 2026
28/04 - 2026
21/04 - 2026
14/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

Cúp quốc gia Ba Lan
02/05 - 2026
VĐQG Ba Lan
18/04 - 2026
12/04 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
08/04 - 2026
VĐQG Ba Lan
04/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
05/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan31151061555H H T T T
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze301479949H T H T T
3GKS KatowiceGKS Katowice3114512647T H T H T
4Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok30121081146B H H T B
5Rakow CzestochowaRakow Czestochowa3013710646H H H T T
6Zaglebie LubinZaglebie Lubin3112910745B T B B H
7Wisla PlockWisla Plock3112910145B T T B B
8Pogon SzczecinPogon Szczecin3112514-241B T B H T
9Piast GliwicePiast Gliwice3111713-140B B H T H
10Legia WarszawaLegia Warszawa319139-140T H T B T
11Radomiak RadomRadomiak Radom30101010340B H B T T
12Korona KielceKorona Kielce3110912139B H B H H
13CracoviaCracovia3191210-339B H B H H
14Motor LublinMotor Lublin3191210-739H H B B B
15Lechia GdanskLechia Gdansk3012711338T T B H B
16Widzew LodzWidzew Lodz3110615-236H T B T B
17Arka GdyniaArka Gdynia309714-2334B T H B B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza317717-2328T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow