Thứ Ba, 15/09/2026

Trực tiếp kết quả Piast Gliwice vs Gornik Zabrze hôm nay 26-07-2025

Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 26/7

Kết thúc

Piast Gliwice

Piast Gliwice

0 : 1

Gornik Zabrze

Gornik Zabrze

Hiệp một: 0-0
T7, 19:45 26/07/2025
Vòng 2 - VĐQG Ba Lan
Stadion Piast
 
Jakub Czerwinski
33
Michal Chrapek
45+5'
Taofeek Ismaheel
50
Go Young-jun (Thay: Lukas Podolski)
56
Young-Joon Goh (Thay: Lukas Podolski)
56
Roberto Massimo (Thay: Kamil Lukoszek)
57
Natan Dziegielewski (Thay: Theodoros Tsirigotis)
72
Jakub Lewicki (Thay: Grzegorz Tomasiewicz)
78
Erik Janza (Kiến tạo: Young-Joon Goh)
84
Leandro Sanca (Thay: Michal Chrapek)
86
Szczepan Mucha (Thay: Erik Jirka)
88
Kryspin Szczesniak (Thay: Patrik Hellebrand)
90

Thống kê trận đấu Piast Gliwice vs Gornik Zabrze

số liệu thống kê
Piast Gliwice
Piast Gliwice
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
62 Kiểm soát bóng 38
0 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 2
2 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 0
16 Ném biên 32
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 2
4 Phát bóng 9

Diễn biến Piast Gliwice vs Gornik Zabrze

Tất cả (37)
90+3'

Patrik Hellebrand rời sân và được thay thế bởi Kryspin Szczesniak.

88'

Erik Jirka rời sân và được thay thế bởi Szczepan Mucha.

86'

Michal Chrapek rời sân và được thay thế bởi Leandro Sanca.

84'

Young-Joon Goh đã kiến tạo cho bàn thắng.

84' V À A A A O O O - Erik Janza đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Erik Janza đã ghi bàn!

78'

Grzegorz Tomasiewicz rời sân và được thay thế bởi Jakub Lewicki.

72'

Theodoros Tsirigotis rời sân và được thay thế bởi Natan Dziegielewski.

57'

Kamil Lukoszek rời sân và được thay thế bởi Roberto Massimo.

56'

Lukas Podolski rời sân và được thay thế bởi Young-Joon Goh.

50' Thẻ vàng cho Taofeek Ismaheel.

Thẻ vàng cho Taofeek Ismaheel.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+5' Thẻ vàng cho Michal Chrapek.

Thẻ vàng cho Michal Chrapek.

33' Thẻ vàng cho Jakub Czerwinski.

Thẻ vàng cho Jakub Czerwinski.

24'

Tomasz Kwiatkowski cho Gornik Zabrze một quả phát bóng từ cầu môn.

22'

Ném biên cho Gornik Zabrze ở phần sân của Gliwice.

19'

Gornik Zabrze được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

19'

Gliwice được hưởng quả phạt góc.

17'

Gornik Zabrze được hưởng quả ném biên cao trên sân của Gliwice.

17'

Gornik Zabrze được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

16'

Tomasz Kwiatkowski ra hiệu cho Gliwice được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Gornik Zabrze.

Đội hình xuất phát Piast Gliwice vs Gornik Zabrze

Piast Gliwice (4-1-4-1): Frantisek Plach (26), Grzegorz Tomasiewicz (20), Jakub Czerwinski (4), Igor Drapinski (29), Ema Twumasi (55), Patryk Dziczek (10), Erik Jirka (77), Quentin Boisgard (17), Michal Chrapek (6), Jorge Felix (7), German Barkovsky (63)

Gornik Zabrze (4-3-3): Marcel Lubik (1), Pawel Olkowski (16), Rafal Janicki (26), Josema (20), Erik Janža (64), Lukas Podolski (10), Patrik Hellebrand (8), Jaroslaw Kubicki (14), Taofeek Ismaheel (11), Theodoros Tsirigotis (74), Kamil Lukoszek (17)

Piast Gliwice
Piast Gliwice
4-1-4-1
26
Frantisek Plach
20
Grzegorz Tomasiewicz
4
Jakub Czerwinski
29
Igor Drapinski
55
Ema Twumasi
10
Patryk Dziczek
77
Erik Jirka
17
Quentin Boisgard
6
Michal Chrapek
7
Jorge Felix
63
German Barkovsky
17
Kamil Lukoszek
74
Theodoros Tsirigotis
11
Taofeek Ismaheel
14
Jaroslaw Kubicki
8
Patrik Hellebrand
10
Lukas Podolski
64
Erik Janža
20
Josema
26
Rafal Janicki
16
Pawel Olkowski
1
Marcel Lubik
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
4-3-3
Thay người
78’
Grzegorz Tomasiewicz
Jakub Lewicki
56’
Lukas Podolski
Young-Joon Goh
86’
Michal Chrapek
Leandro Sanca
57’
Kamil Lukoszek
Roberto Massimo
88’
Erik Jirka
Szczepan Mucha
72’
Theodoros Tsirigotis
Natan Dziegielewski
90’
Patrik Hellebrand
Kryspin Szczesniak
Cầu thủ dự bị
Karol Szymanski
Matus Kmet
Dawid Rychta
Young-Joon Goh
Juande
Maksymilian Pingot
Leandro Sanca
Bastien Donio
Levis Pitan
Dominik Szala
Jakub Lewicki
Abbati Abdullahi
Oskar Lesniak
Natan Dziegielewski
Filip Borowski
Lukas Ambros
Justin Daniel
Roberto Massimo
Szczepan Mucha
Kryspin Szczesniak
Kamil Lubowiecki
Tomasz Loska
Piotr Pietryga

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
29/08 - 2021
Cúp quốc gia Ba Lan
09/02 - 2022
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
VĐQG Ba Lan
27/02 - 2022
11/09 - 2022
01/04 - 2023
05/08 - 2023
10/02 - 2024
24/11 - 2024
17/05 - 2025
26/07 - 2025
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Piast Gliwice

VĐQG Ba Lan
05/09 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
VĐQG Ba Lan
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
09/08 - 2026
01/08 - 2026
28/07 - 2026
23/05 - 2026

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

VĐQG Ba Lan
12/09 - 2026
06/09 - 2026
03/09 - 2026
30/08 - 2026
Europa Conference League
27/08 - 2026
21/08 - 2026
VĐQG Ba Lan
17/08 - 2026
Europa League
14/08 - 2026
VĐQG Ba Lan
08/08 - 2026
Europa League
06/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gornik ZabrzeGornik Zabrze7601618T B T T T
2Legia WarszawaLegia Warszawa8440916T H H T H
3Lech PoznanLech Poznan7511616T T T T B
4Wisla KrakowWisla Krakow8422414B H T H T
5Piast GliwicePiast Gliwice8413213B H T T T
6Pogon SzczecinPogon Szczecin7331512T H H H T
7Korona KielceKorona Kielce7331312T H T H T
8Zaglebie LubinZaglebie Lubin7331212T H H H T
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok7403112B T B T B
10GKS KatowiceGKS Katowice730429B T T B B
11Widzew LodzWidzew Lodz815208B H B H H
12CracoviaCracovia8224-48T T B B B
13Wisla PlockWisla Plock7223-58B B B H T
14Radomiak RadomRadomiak Radom8224-98B H T H B
15Slask WroclawSlask Wroclaw8134-36B H H B B
16Motor LublinMotor Lublin8125-65T H B B B
17Wieczysta KrakowWieczysta Krakow7115-64T B B H B
18Rakow CzestochowaRakow Czestochowa7106-73B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow