Thứ Bảy, 21/02/2026

Trực tiếp kết quả Piast Gliwice vs Motor Lublin hôm nay 21-02-2026

Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 21/2

Đang diễn ra

Piast Gliwice

Piast Gliwice

1 : 2

Motor Lublin

Motor Lublin

Hiệp một: 0-1
T7, 00:00 21/02/2026
Vòng 22 - VĐQG Ba Lan
Stadion Piast
 
Mbaye Ndiaye (Kiến tạo: Bartosz Wolski)
3
Mbaye Ndiaye
32
Jakub Labojko (Thay: Bartosz Wolski)
53
Karol Czubak (Kiến tạo: Fabio Ronaldo)
58
Andreas Katsantonis (Thay: German Barkovsky)
62
Leandro Sanca (Thay: Jorge Felix)
62
Michal Chrapek (Thay: Grzegorz Tomasiewicz)
62
Renat Dadashov (Thay: Karol Czubak)
71
Michal Krol (Thay: Mbaye Ndiaye)
72
Leandro Sanca (Kiến tạo: Hugo Vallejo)
79
Elton Fikaj (Thay: Oskar Lesniak)
80
Jason Lokilo (Thay: Jakub Czerwinski)
80
Kacper Karasek (Thay: Sergi Samper)
86
Filip Wojcik (Thay: Pawel Stolarski)
86
Đang cập nhật Đang cập nhật

Diễn biến Piast Gliwice vs Motor Lublin

Tất cả (20)
86'

Pawel Stolarski rời sân và được thay thế bởi Filip Wojcik.

86'

Sergi Samper rời sân và được thay thế bởi Kacper Karasek.

80'

Jakub Czerwinski rời sân và được thay thế bởi Jason Lokilo.

80'

Oskar Lesniak rời sân và được thay thế bởi Elton Fikaj.

79'

Hugo Vallejo đã kiến tạo cho bàn thắng.

79' V À A A O O O - Leandro Sanca đã ghi bàn!

V À A A O O O - Leandro Sanca đã ghi bàn!

72'

Mbaye Ndiaye rời sân và được thay thế bởi Michal Krol.

71'

Karol Czubak rời sân và được thay thế bởi Renat Dadashov.

62'

Grzegorz Tomasiewicz rời sân và được thay thế bởi Michal Chrapek.

62'

Jorge Felix rời sân và được thay thế bởi Leandro Sanca.

62'

German Barkovsky rời sân và được thay thế bởi Andreas Katsantonis.

58'

Fabio Ronaldo đã kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A O O O - Karol Czubak đã ghi bàn!

V À A A O O O - Karol Czubak đã ghi bàn!

53'

Bartosz Wolski rời sân và được thay thế bởi Jakub Labojko.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

32' Thẻ vàng cho Mbaye Ndiaye.

Thẻ vàng cho Mbaye Ndiaye.

3'

Bartosz Wolski đã kiến tạo cho bàn thắng này.

3' V À A A O O O - Mbaye Ndiaye đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mbaye Ndiaye đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Thống kê trận đấu Piast Gliwice vs Motor Lublin

số liệu thống kê
Piast Gliwice
Piast Gliwice
Motor Lublin
Motor Lublin
59 Kiểm soát bóng 41
4 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 3
3 Việt vị 3
7 Phạm lỗi 15
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Piast Gliwice vs Motor Lublin

Piast Gliwice (4-4-2): Frantisek Plach (26), Ema Twumasi (55), Juande (5), Jakub Czerwinski (4), Jakub Lewicki (36), Oskar Lesniak (31), Patryk Dziczek (10), Grzegorz Tomasiewicz (20), Hugo Vallejo (80), German Barkovsky (63), Jorge Felix (7)

Motor Lublin (4-3-2-1): Ivan Brkic (1), Pawel Stolarski (28), Arkadiusz Najemski (18), Herve Matthys (3), Paskal Meyer (2), Ivo Rodrigues (7), Sergi Samper (6), Bartosz Wolski (68), Mbaye Ndiaye (30), Fabio Ronaldo (11), Karol Czubak (9)

Piast Gliwice
Piast Gliwice
4-4-2
26
Frantisek Plach
55
Ema Twumasi
5
Juande
4
Jakub Czerwinski
36
Jakub Lewicki
31
Oskar Lesniak
10
Patryk Dziczek
20
Grzegorz Tomasiewicz
80
Hugo Vallejo
63
German Barkovsky
7
Jorge Felix
9
Karol Czubak
11
Fabio Ronaldo
30
Mbaye Ndiaye
68
Bartosz Wolski
6
Sergi Samper
7
Ivo Rodrigues
2
Paskal Meyer
3
Herve Matthys
18
Arkadiusz Najemski
28
Pawel Stolarski
1
Ivan Brkic
Motor Lublin
Motor Lublin
4-3-2-1
Thay người
62’
Grzegorz Tomasiewicz
Michal Chrapek
53’
Bartosz Wolski
Jakub Labojko
62’
German Barkovsky
Andreas Katsantonis
71’
Karol Czubak
Renat Dadashov
62’
Jorge Felix
Leandro Sanca
72’
Mbaye Ndiaye
Michal Krol
80’
Oskar Lesniak
Elton Fikaj
86’
Sergi Samper
Kacper Karasek
80’
Jakub Czerwinski
Jason Lokilo
86’
Pawel Stolarski
Filip Wojcik
Cầu thủ dự bị
Jakub Grelich
Gasper Tratnik
Karol Szymanski
Marek Bartos
Filip Borowski
Renat Dadashov
Michal Chrapek
Bright Ede
Adrian Dalmau
Kacper Karasek
Elton Fikaj
Michal Krol
Andreas Katsantonis
Jakub Labojko
Ivan Lima
Franciszek Lewandowski
Jason Lokilo
Thomas Santos
Oliwier Maziarz
Bradly Van Hoeven
Szczepan Mucha
Filip Wojcik
Leandro Sanca

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
09/11 - 2024
09/05 - 2025
16/08 - 2025

Thành tích gần đây Piast Gliwice

VĐQG Ba Lan
15/02 - 2026
10/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
15/12 - 2025
07/12 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
04/12 - 2025
VĐQG Ba Lan
29/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Motor Lublin

VĐQG Ba Lan
15/02 - 2026
01/02 - 2026
06/12 - 2025
02/12 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
25/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok2010641336B H T T H
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze211047534B B T B H
3Wisla PlockWisla Plock21894733H H T B B
4Zaglebie LubinZaglebie Lubin21885632T T B T H
5CracoviaCracovia21885532H H T H H
6Lech PoznanLech Poznan21885432H B B T T
7Rakow CzestochowaRakow Czestochowa21948231T B B H H
8Korona KielceKorona Kielce21867430B H T B T
9Lechia GdanskLechia Gdansk21957327T T T H T
10Radomiak RadomRadomiak Radom20767327B T H H B
11GKS KatowiceGKS Katowice20839-227T B T T H
12Motor LublinMotor Lublin22697-627B H T B B
13Piast GliwicePiast Gliwice227510-426T B T T B
14Pogon SzczecinPogon Szczecin217410-425B H B H T
15Widzew LodzWidzew Lodz217212-323T B B B T
16Arka GdyniaArka Gdynia206410-1822B B T H B
17Legia WarszawaLegia Warszawa21498-321B B B H H
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza215610-1221B T B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow