Thẻ vàng cho Cristian Nahuel Barrios.
Rodrigo Auzmendi (Kiến tạo: Matias Reali) 27 | |
Matias Hernandez (Thay: Alexis Cuello) 46 | |
Agustin Lagos (Thay: Juan Saborido) 46 | |
Mateo Mendia 58 | |
Mathias De Ritis 59 | |
Gonzalo Lencina (Thay: Guido Mainero) 65 | |
Bautista Merlini (Thay: Maximiliano Amarfil) 65 | |
Gregorio Rodriguez (Thay: Matias Reali) 65 | |
Jhohan Romana 66 | |
Juan Gauto (Thay: Nicolas Retamar) 73 | |
Cristian Nahuel Barrios (Thay: Facundo Gulli) 75 | |
Leonardo Heredia (Thay: Tomas Nasif) 81 | |
Diego Herazo (Thay: Matias Hernandez) 86 | |
Cristian Nahuel Barrios 90+4' |
Đang cập nhậtDiễn biến Platense vs Club Atlético San Lorenzo de Almagro
Matias Hernandez rời sân và được thay thế bởi Diego Herazo.
Tomas Nasif rời sân và được thay thế bởi Leonardo Heredia.
Facundo Gulli rời sân và được thay thế bởi Cristian Nahuel Barrios.
Nicolas Retamar rời sân và được thay thế bởi Juan Gauto.
Thẻ vàng cho Jhohan Romana.
Matias Reali rời sân và được thay thế bởi Gregorio Rodriguez.
Maximiliano Amarfil rời sân và được thay thế bởi Bautista Merlini.
Guido Mainero rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Lencina.
Thẻ vàng cho Mathias De Ritis.
Thẻ vàng cho Mateo Mendia.
Juan Saborido rời sân và được thay thế bởi Agustin Lagos.
Alexis Cuello rời sân và được thay thế bởi Matias Hernandez.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A O O O - Rodrigo Auzmendi đã ghi bàn!
Matias Reali đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O Gonzalo Abrego ghi bàn!
V À A A A O O O San Lorenzo ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Platense vs Club Atlético San Lorenzo de Almagro


Đội hình xuất phát Platense vs Club Atlético San Lorenzo de Almagro
Platense (4-2-3-1): Matias Borgogno (20), Juan Ignacio Saborido (25), Mateo Mendia (34), Victor Cuesta (31), Tomas Silva (3), Maximiliano Amarfil (15), Pablo Ferreira (26), Guido Mainero (7), kevin Retamar (43), Franco Zapiola (10), Tomas Nasif (9)
Club Atlético San Lorenzo de Almagro (3-4-2-1): Orlando Gill (12), Ezequiel Herrera (32), Jhohan Romana (4), Lautaro Montenegro (55), Nicolas Tripichio (24), Facundo Gulli (10), Carlos Insaurralde (8), Mathias de Ritis (6), Alexis Cuello (9), Matias Reali (11), Rodrigo Auzmendi (29)


| Thay người | |||
| 46’ | Juan Saborido Agustin Lagos | 46’ | Diego Herazo Matias Hernandez |
| 65’ | Maximiliano Amarfil Bautista Merlini | 65’ | Matias Reali Gregorio Rodriguez |
| 65’ | Guido Mainero Gonzalo Lencina | 75’ | Facundo Gulli Nahuel Barrios |
| 73’ | Nicolas Retamar Juan Carlos Gauto | 86’ | Matias Hernandez Diego Herazo |
| 81’ | Tomas Nasif Leonardo Heredia | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicolas Sumavil | Jose Devecchi | ||
Eugenio Raggio | Teo Rodriguez Pagano | ||
Agustin Lagos | Guzman Corujo Briccola | ||
Celias Ingenthron | Fabricio Gabriel Lopez | ||
Ivan Gomez | Ignacio Peruzzi | ||
Martin Barrios | Juan Cruz Rattalino Arana | ||
Bautista Merlini | Gonzalo Abrego | ||
Santiago Dalmasso | Nahuel Barrios | ||
Juan Carlos Gauto | Agustin Ladstatter | ||
Manuel Tucker | Gregorio Rodriguez | ||
Gonzalo Lencina | Diego Herazo | ||
Leonardo Heredia | Matias Hernandez | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Platense
Thành tích gần đây Club Atlético San Lorenzo de Almagro
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 10 | 30 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 10 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 9 | 26 | T T T T B | |
| 4 | 14 | 7 | 5 | 2 | 6 | 26 | T B B T H | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 5 | 26 | T T T B T | |
| 6 | 14 | 6 | 6 | 2 | 8 | 24 | H T T H T | |
| 7 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | T H T B T | |
| 8 | 14 | 7 | 3 | 4 | 3 | 24 | T B T B T | |
| 9 | 14 | 6 | 5 | 3 | 1 | 23 | H B B T H | |
| 10 | 14 | 6 | 4 | 4 | 3 | 22 | T B H T B | |
| 11 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | B B T H T | |
| 12 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | H H T T H | |
| 13 | 14 | 5 | 5 | 4 | 1 | 20 | T H B T H | |
| 14 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | 4 | 19 | H B T B B | |
| 16 | 14 | 4 | 7 | 3 | 4 | 19 | H B B H H | |
| 17 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B B B | |
| 18 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | T T B B H | |
| 19 | 14 | 4 | 7 | 3 | 0 | 19 | B H T H H | |
| 20 | 14 | 5 | 2 | 7 | -2 | 17 | T B T T B | |
| 21 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 22 | 14 | 5 | 1 | 8 | -4 | 16 | B T T B B | |
| 23 | 14 | 4 | 4 | 6 | -5 | 16 | B B T H T | |
| 24 | 14 | 4 | 3 | 7 | -9 | 15 | T B B B T | |
| 25 | 14 | 4 | 2 | 8 | -3 | 14 | B T B B H | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -12 | 13 | B T T H T | |
| 27 | 14 | 2 | 4 | 8 | -6 | 10 | B T B H B | |
| 28 | 14 | 0 | 7 | 7 | -9 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 14 | 0 | 7 | 7 | -11 | 7 | B B H B H | |
| 30 | 14 | 1 | 2 | 11 | -16 | 5 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch