Thứ Hai, 02/11/2026
Daniel Happe
39
Bradley Ibrahim (Thay: Tegan Finn)
51
Aribim Pepple (Thay: Owen Oseni)
51
Josh Koroma (Kiến tạo: Oliver O'Neill)
63
Demetri Mitchell (Thay: Diallang Jaiyesimi)
64
Tommy Simkin
70
Joe Hatch (Thay: Caleb Watts)
70
Ayman Benarous
72
Sean Clare (Thay: Josh Koroma)
79
Tom James (Thay: Omotayo Adaramola)
79
Matthew Sorinola (Thay: Alexander Mitchell)
79

Thống kê trận đấu Plymouth Argyle vs Leyton Orient

số liệu thống kê
Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
Leyton Orient
Leyton Orient
53 Kiểm soát bóng 47
5 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 2
2 Việt vị 3
7 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
42 Ném biên 39
4 Chuyền dài 4
3 Cú sút bị chặn 1
5 Phát bóng 8

Diễn biến Plymouth Argyle vs Leyton Orient

Tất cả (41)
79'

Alexander Mitchell rời sân và Matthew Sorinola vào thay.

79'

Omotayo Adaramola rời sân và Tom James vào thay.

79'

Josh Koroma rời sân và Sean Clare vào thay.

72' Thẻ vàng cho Ayman Benarous.

Thẻ vàng cho Ayman Benarous.

70'

Caleb Watts rời sân và được thay thế bởi Joe Hatch.

70' Thẻ vàng cho Tommy Simkin.

Thẻ vàng cho Tommy Simkin.

64'

Diallang Jaiyesimi rời sân và được thay thế bởi Demetri Mitchell.

63'

Oliver O'Neill đã kiến tạo cho bàn thắng.

63' V À A A O O O - Josh Koroma ghi bàn!

V À A A O O O - Josh Koroma ghi bàn!

51'

Owen Oseni rời sân và được thay thế bởi Aribim Pepple.

51'

Tegan Finn rời sân và được thay thế bởi Bradley Ibrahim.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' Thẻ vàng cho Daniel Happe.

Thẻ vàng cho Daniel Happe.

30'

Cú sút bằng chân trái của Bali Mumba (Plymouth Argyle) từ ngoài vòng cấm đã bị cản phá.

27'

Việt vị, Leyton Orient. Diallang Jaiyesimi đã bị bắt việt vị.

19'

Phạm lỗi bởi Caleb Watts (Plymouth Argyle).

19'

Phạm lỗi bởi Brendan Galloway (Plymouth Argyle).

19'

Diallang Jaiyesimi (Leyton Orient) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

19'

Michael Craig (Leyton Orient) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

17'

Brendan Galloway (Plymouth Argyle) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

Đội hình xuất phát Plymouth Argyle vs Leyton Orient

Plymouth Argyle (4-2-3-1): Luca Ashby-Hammond (21), Kornel Szucs (6), Alex Mitchell (15), Brendan Galloway (22), Ayman Benarous (14), Caleb Watts (17), Malachi Boateng (19), Tegan Finn (39), Xavier Amaechi (10), Bali Mumba (11), Owen Oseni (18)

Leyton Orient (4-2-3-1): Tommy Simkin (1), Michael Craig (14), Omar Beckles (19), Dan Happe (5), Tayo Adaramola (3), Tyreeq Bakinson (15), Idris El Mizouni (8), Josh Koroma (17), Diallang Jaiyesimi (27), Oliver O'Neill (7), Aaron Connolly (10)

Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
4-2-3-1
21
Luca Ashby-Hammond
6
Kornel Szucs
15
Alex Mitchell
22
Brendan Galloway
14
Ayman Benarous
17
Caleb Watts
19
Malachi Boateng
39
Tegan Finn
10
Xavier Amaechi
11
Bali Mumba
18
Owen Oseni
10
Aaron Connolly
7
Oliver O'Neill
27
Diallang Jaiyesimi
17
Josh Koroma
8
Idris El Mizouni
15
Tyreeq Bakinson
3
Tayo Adaramola
5
Dan Happe
19
Omar Beckles
14
Michael Craig
1
Tommy Simkin
Leyton Orient
Leyton Orient
4-2-3-1
Thay người
51’
Tegan Finn
Bradley Ibrahim
64’
Diallang Jaiyesimi
Demetri Mitchell
51’
Owen Oseni
Aribim Pepple
79’
Omotayo Adaramola
Tom James
70’
Caleb Watts
Joseph Hatch
79’
Josh Koroma
Sean Clare
79’
Alexander Mitchell
Matthew Sorinola
Cầu thủ dự bị
Zak Baker
Killian Cahill
Bradley Ibrahim
Tom James
Caleb Roberts
Jack Simpson
Aribim Pepple
Demetri Mitchell
Matthew Sorinola
Jack Moorhouse
Joseph Hatch
Azeem Abdulai
Victor Pálsson
Sean Clare

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Carabao Cup
09/08 - 2023
Hạng 3 Anh
20/08 - 2025
18/02 - 2026
03/10 - 2026

Thành tích gần đây Plymouth Argyle

Hạng 3 Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Leyton Orient

Hạng 3 Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
22/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Hạng 3 Anh
05/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HuddersfieldHuddersfield138411628H T T T T
2Stockport CountyStockport County148241226T T H B T
3Oxford UnitedOxford United12651923H T H T H
4Luton TownLuton Town13724623B T T T T
5Plymouth ArgylePlymouth Argyle14725223T B B T H
6ReadingReading136431222T B T T H
7Bradford CityBradford City13643222H T H H B
8Cambridge UnitedCambridge United14563021T H B H B
9Sheffield WednesdaySheffield Wednesday13553820T B B H H
10LeicesterLeicester13544319T T B T H
11MK DonsMK Dons13463218T B T T T
12Mansfield TownMansfield Town12534218T H T T B
13Wycombe WanderersWycombe Wanderers13463-218B T H H T
14Leyton OrientLeyton Orient13526517H T B B T
15Burton AlbionBurton Albion14455-317B H H T B
16StevenageStevenage12444416T B T B H
17Notts CountyNotts County12354-114B B T H T
18AFC WimbledonAFC Wimbledon13346-1213B B B H B
19BlackpoolBlackpool12336-412B B T B H
20Doncaster RoversDoncaster Rovers13337-812B B T B B
21Wigan AthleticWigan Athletic13319-1110T B B B T
22Peterborough UnitedPeterborough United13247-1210T H B H B
23BarnsleyBarnsley12237-109B B B B H
24BromleyBromley13238-209B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow