Thứ Sáu, 18/09/2026
Alexander Mitchell
18
Brandon Khela
28
Jimmy-Jay Morgan
31
Brendan Galloway (Thay: Bali Mumba)
46
Cian Hayes (Thay: Jacob Mendy)
63
Tegan Finn (Thay: Owen Dale)
63
Ben Woods (Thay: Brandon Khela)
64
Gustav Lindgren (Thay: Jimmy-Jay Morgan)
64
Tegan Finn
67
Ayman Benarous (Thay: Alexander Mitchell)
71
Matthew Garbett
76
Matthew Sorinola
77
Aribim Pepple (Thay: Law McCabe)
77
Carl Johnston (Thay: Matthew Garbett)
83

Thống kê trận đấu Plymouth Argyle vs Peterborough United

số liệu thống kê
Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
Peterborough United
Peterborough United
66 Kiểm soát bóng 35
4 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 2
7 Phạt góc 1
0 Việt vị 4
8 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
38 Ném biên 26
6 Chuyền dài 1
8 Cú sút bị chặn 2
5 Phát bóng 7

Diễn biến Plymouth Argyle vs Peterborough United

Tất cả (19)
83'

Matthew Garbett rời sân và được thay thế bởi Carl Johnston.

77'

Law McCabe rời sân và được thay thế bởi Aribim Pepple.

77' Thẻ vàng cho Matthew Sorinola.

Thẻ vàng cho Matthew Sorinola.

76' Thẻ vàng cho Matthew Garbett.

Thẻ vàng cho Matthew Garbett.

71'

Alexander Mitchell rời sân và được thay thế bởi Ayman Benarous.

67' Thẻ vàng cho Tegan Finn.

Thẻ vàng cho Tegan Finn.

64'

Jimmy-Jay Morgan rời sân và được thay thế bởi Gustav Lindgren.

64'

Brandon Khela rời sân và được thay thế bởi Ben Woods.

63'

Owen Dale rời sân và được thay thế bởi Tegan Finn.

63'

Jacob Mendy rời sân và được thay thế bởi Cian Hayes.

46'

Bali Mumba rời sân và được thay thế bởi Brendan Galloway.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

31' V À A A O O O - Jimmy-Jay Morgan ghi bàn!

V À A A O O O - Jimmy-Jay Morgan ghi bàn!

28' Thẻ vàng cho Brandon Khela.

Thẻ vàng cho Brandon Khela.

18' Thẻ vàng cho Alexander Mitchell.

Thẻ vàng cho Alexander Mitchell.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Hiệp một bắt đầu.

Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.

Đội hình xuất phát Plymouth Argyle vs Peterborough United

Plymouth Argyle (3-4-2-1): Luca Ashby-Hammond (21), Mathias Ross (2), Alex Mitchell (15), Brendan Sarpong-Wiredu (4), Matthew Sorinola (29), Malachi Boateng (19), Bradley Ibrahim (23), Bali Mumba (11), Owen Dale (35), Law McCabe (20), Lorent Tolaj (9)

Peterborough United (3-5-2): Alex Bass (1), Tom Lees (12), George Nevett (15), Tom O'Connor (29), Peter Kioso (30), Matthew Garbett (28), Archie Collins (4), Brandon Khela (8), Jacob Mendy (40), Jimmy Morgan (24), Harry Leonard (27)

Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
3-4-2-1
21
Luca Ashby-Hammond
2
Mathias Ross
15
Alex Mitchell
4
Brendan Sarpong-Wiredu
29
Matthew Sorinola
19
Malachi Boateng
23
Bradley Ibrahim
11
Bali Mumba
35
Owen Dale
20
Law McCabe
9
Lorent Tolaj
27
Harry Leonard
24
Jimmy Morgan
40
Jacob Mendy
8
Brandon Khela
4
Archie Collins
28
Matthew Garbett
30
Peter Kioso
29
Tom O'Connor
15
George Nevett
12
Tom Lees
1
Alex Bass
Peterborough United
Peterborough United
3-5-2
Thay người
46’
Bali Mumba
Brendan Galloway
63’
Jacob Mendy
Cian Hayes
63’
Owen Dale
Tegan Finn
64’
Jimmy-Jay Morgan
Gustav Lindgren
71’
Alexander Mitchell
Ayman Benarous
64’
Brandon Khela
Ben Woods
77’
Law McCabe
Aribim Pepple
83’
Matthew Garbett
Carl Johnston
Cầu thủ dự bị
Conor Hazard
Vicente Reyes
Ayman Benarous
Carl Johnston
Owen Oseni
David Okagbue
Brendan Galloway
Klaidi Lolos
Caleb Roberts
Cian Hayes
Aribim Pepple
Gustav Lindgren
Tegan Finn
Ben Woods

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Carabao Cup
Hạng 3 Anh

Thành tích gần đây Plymouth Argyle

Hạng 3 Anh
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng 3 Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
11/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026
Hạng 3 Anh
02/05 - 2026

Thành tích gần đây Peterborough United

Carabao Cup
16/09 - 2026
H1: 2-2 | HP: 0-0 | Pen: 7-6
Hạng 3 Anh
12/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng 3 Anh
15/08 - 2026
Carabao Cup
Giao hữu
01/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield WednesdaySheffield Wednesday6411713B T T T H
2HuddersfieldHuddersfield6330612H T T H H
3Bradford CityBradford City6402212T B B T T
4Cambridge UnitedCambridge United6321211H B T H T
5AFC WimbledonAFC Wimbledon7322-211T B T T H
6Oxford UnitedOxford United5311610H T B T T
7Plymouth ArgylePlymouth Argyle6312210H T B T T
8Stockport CountyStockport County630369B T B T B
9StevenageStevenage623149B H H T T
10BlackpoolBlackpool622228T T B B H
11Burton AlbionBurton Albion622208T B T H B
12Luton TownLuton Town6222-18H B T H B
13LeicesterLeicester6222-28B H T B T
14ReadingReading521257B H T T B
15Leyton OrientLeyton Orient621337T B T H B
16Notts CountyNotts County614107H T H H B
17Mansfield TownMansfield Town6213-37B T B B H
18BarnsleyBarnsley6213-57H T T B B
19MK DonsMK Dons7061-26H B H H H
20Wycombe WanderersWycombe Wanderers6132-46H B B H T
21Peterborough UnitedPeterborough United6123-65T B H B H
22BromleyBromley6123-115H B B B H
23Wigan AthleticWigan Athletic6114-64B B T B H
24Doncaster RoversDoncaster Rovers6033-33H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow