Thứ Năm, 29/01/2026
(og) Nathanael Ogbeta
15
Josh Windass
24
Max Lowe
29
James Beadle
31
Barry Bannan
32
Julio Pleguezuelo
38
Svante Ingelsson
41
Callum Paterson (Kiến tạo: Svante Ingelsson)
41
Victor Palsson (Thay: Julio Pleguezuelo)
46
Ryan Hardie (Thay: Callum Wright)
46
Tymoteusz Puchacz (Thay: Nathanael Ogbeta)
46
Pol Valentín (Thay: Svante Ingelsson)
46
Pol Valentin (Thay: Svante Ingelsson)
46
Nikola Katic
51
Michael Obafemi (Thay: Mustapha Bundu)
62
Michael Smith (Thay: Callum Paterson)
63
Nathaniel Chalobah (Thay: Barry Bannan)
66
Josh Windass
68
Djeidi Gassama (Kiến tạo: Josh Windass)
68
Josh Windass
68
Liam Palmer (Thay: Dominic Iorfa)
70
Olaf Kobacki (Thay: Josh Windass)
70
Joe Edwards (Thay: Matthew Sorinola)
70
Darko Gyabi
75
Olaf Kobacki
79

Thống kê trận đấu Plymouth Argyle vs Sheffield Wednesday

số liệu thống kê
Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
50 Kiểm soát bóng 50
16 Phạm lỗi 14
24 Ném biên 22
4 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
8 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Plymouth Argyle vs Sheffield Wednesday

Tất cả (31)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

79' Thẻ vàng cho Olaf Kobacki.

Thẻ vàng cho Olaf Kobacki.

75' Thẻ vàng cho Darko Gyabi.

Thẻ vàng cho Darko Gyabi.

70'

Matthew Sorinola rời sân và được thay thế bởi Joe Edwards.

70'

Josh Windass rời sân và được thay thế bởi Olaf Kobacki.

70'

Dominic Iorfa rời sân và được thay thế bởi Liam Palmer.

68' V À A A O O O - Djeidi Gassama đã ghi bàn!

V À A A O O O - Djeidi Gassama đã ghi bàn!

68'

Josh Windass đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

66'

Barry Bannan rời sân và được thay thế bởi Nathaniel Chalobah.

63'

Callum Paterson rời sân và được thay thế bởi Michael Smith.

62'

Mustapha Bundu rời sân và được thay thế bởi Michael Obafemi.

51' Thẻ vàng cho Nikola Katic.

Thẻ vàng cho Nikola Katic.

46'

Svante Ingelsson rời sân và được thay thế bởi Pol Valentin.

46'

Callum Wright rời sân và được thay thế bởi Ryan Hardie.

46'

Julio Pleguezuelo rời sân và được thay thế bởi Victor Palsson.

46'

Nathanael Ogbeta rời sân và được thay thế bởi Tymoteusz Puchacz.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

41' V À A A O O O - Callum Paterson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Callum Paterson đã ghi bàn!

41'

Svante Ingelsson đã kiến tạo cho bàn thắng.

38' Thẻ vàng cho Julio Pleguezuelo.

Thẻ vàng cho Julio Pleguezuelo.

Đội hình xuất phát Plymouth Argyle vs Sheffield Wednesday

Plymouth Argyle (3-4-2-1): Conor Hazard (21), Maksym Talovierov (40), Nikola Katić (25), Julio Pleguezuelo (5), Matthew Sorinola (29), Malachi Boateng (19), Darko Gyabi (18), Nathanael Ogbeta (3), Callum Wright (11), Bali Mumba (2), Mustapha Bundu (15)

Sheffield Wednesday (4-2-3-1): James Beadle (1), Dominic Iorfa (6), Michael Ihiekwe (20), Max Lowe (3), Ryo Hatsuse (28), Shea Charles (44), Svante Ingelsson (8), Callum Paterson (13), Barry Bannan (10), Djeidi Gassama (41), Josh Windass (11)

Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
3-4-2-1
21
Conor Hazard
40
Maksym Talovierov
25
Nikola Katić
5
Julio Pleguezuelo
29
Matthew Sorinola
19
Malachi Boateng
18
Darko Gyabi
3
Nathanael Ogbeta
11
Callum Wright
2
Bali Mumba
15
Mustapha Bundu
11
Josh Windass
41
Djeidi Gassama
10
Barry Bannan
13
Callum Paterson
8
Svante Ingelsson
44
Shea Charles
28
Ryo Hatsuse
3
Max Lowe
20
Michael Ihiekwe
6
Dominic Iorfa
1
James Beadle
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
4-2-3-1
Thay người
46’
Nathanael Ogbeta
Tymoteusz Puchacz
46’
Svante Ingelsson
Pol Valentín
46’
Callum Wright
Ryan Hardie
63’
Callum Paterson
Michael Smith
46’
Julio Pleguezuelo
Victor Pálsson
66’
Barry Bannan
Nathaniel Chalobah
62’
Mustapha Bundu
Michael Obafemi
70’
Dominic Iorfa
Liam Palmer
70’
Matthew Sorinola
Joe Edwards
70’
Josh Windass
Olaf Kobacki
Cầu thủ dự bị
Rami Al Hajj
Pierce Charles
Tymoteusz Puchacz
Liam Palmer
Jordan Houghton
Nathaniel Chalobah
Ryan Hardie
Marvin Johnson
Daniel Grimshaw
Jamal Lowe
Kornel Szucs
Ibrahim Cissoko
Joe Edwards
Olaf Kobacki
Victor Pálsson
Michael Smith
Michael Obafemi
Pol Valentín
Tình hình lực lượng

Brendan Galloway

Chấn thương hông

Akin Famewo

Chấn thương gân kheo

Adam Randell

Hành vi sai trái

Di'Shon Bernard

Chấn thương đầu gối

Anthony Musaba

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
Hạng nhất Anh

Thành tích gần đây Plymouth Argyle

Hạng 3 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025
16/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow